_____________ is he from?
Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu
Dịch: Cậu ấy đến từ đâu?
_____________ is he from?
Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu
Dịch: Cậu ấy đến từ đâu?
What's she __________?
Trong câu hỏi, động từ chính không chia
Dịch: Cô ấy trông thế nào / tính cách ra sao?
Mary is America. Her nationality is (America/ American/ the USA).
Mary is America. Her nationality is (America/ American/ the USA).
Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.
Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.
She ___________ big eyes and brown hair.
Chủ ngữ là She chia động từ ở dạng số ít
Dịch: Cô ấy có đôi mắt to và mái tóc nâu.
Khác loại vì đây là danh từ chỉ quốc tịch chung, các từ còn lại là tính từ chỉ quốc tịch.
Khác loại vì đây là tên quốc tịch, còn lại là danh từ chỉ quốc gia (America, Britain, Japan).
There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.
There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.
He ___________ helping others.
Chủ ngữ là He nên động từ chia số ít
Dịch: Cậu ấy thích giúp đỡ người khác.
She __________ friendly and nice.
Dùng động từ tobe đứng trước tính từ để miêu tả tính cách ai đó.
Dịch: Cô ấy thân thiện và tốt bụng.
____________ you have a new English teacher?
Chủ ngữ là you nên dùng trợ động từ Do
Dịch: Bạn có giáo viên tiếng Anh mới không?
(What/ Why/ How) does he look like? - He is slim and handsome.
(What/ Why/ How) does he look like? - He is slim and handsome.
___________ nationality is she?
Câu hỏi quốc tịch của một ai đó.
Dịch: Cô ấy mang quốc tịch gì?
He's a helpful _____________.
He là đại từ nhân xưng nghĩa là Anh ấy - con trai nên dùng boy
Dịch: Cậu ấy là một cậu bé hay giúp đỡ.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: