He's a helpful _____________.
He là đại từ nhân xưng nghĩa là Anh ấy - con trai nên dùng boy
Dịch: Cậu ấy là một cậu bé hay giúp đỡ.
He's a helpful _____________.
He là đại từ nhân xưng nghĩa là Anh ấy - con trai nên dùng boy
Dịch: Cậu ấy là một cậu bé hay giúp đỡ.
She __________ friendly and nice.
Dùng động từ tobe đứng trước tính từ để miêu tả tính cách ai đó.
Dịch: Cô ấy thân thiện và tốt bụng.
Robert ___________ volleyball with his friends in the afternoon.
"Robert" là ngôi thứ 3 số ít → play chia thành plays trong thì hiện tại đơn.
Dịch: Robert chơi bóng chuyền với bạn vào buổi chiều.
Mary is America. Her nationality is (America/ American/ the USA).
Mary is America. Her nationality is (America/ American/ the USA).
____________ you have a new English teacher?
Chủ ngữ là you nên dùng trợ động từ Do
Dịch: Bạn có giáo viên tiếng Anh mới không?
Khác loại vì đây là tính từ, còn lại là danh từ chỉ người.
_____________ is he from?
Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu
Dịch: Cậu ấy đến từ đâu?
Our father ___________ us to school.
Chủ ngữ "father" là số ít → động từ thêm -s trong thì hiện tại đơn.
Dịch: Bố chúng tôi đưa chúng tôi đến trường.
(What/ Why/ How) does he look like? - He is slim and handsome.
(What/ Why/ How) does he look like? - He is slim and handsome.
Khác loại vì đây là tính từ quốc tịch, còn lại là tính từ mô tả chung (mới, đẹp,...).
Khác loại vì đây là danh từ chỉ quốc tịch chung, các từ còn lại là tính từ chỉ quốc tịch.
He ___________ helping others.
Chủ ngữ là He nên động từ chia số ít
Dịch: Cậu ấy thích giúp đỡ người khác.
Khác loại vì đây là tên quốc tịch, còn lại là danh từ chỉ quốc gia (America, Britain, Japan).
___________ nationality is she?
Câu hỏi quốc tịch của một ai đó.
Dịch: Cô ấy mang quốc tịch gì?
Nationality có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: