Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.
Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.
Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.
Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.
___________ nationality is she?
Câu hỏi quốc tịch của một ai đó.
Dịch: Cô ấy mang quốc tịch gì?
There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.
There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.
What's she __________?
Trong câu hỏi, động từ chính không chia
Dịch: Cô ấy trông thế nào / tính cách ra sao?
_____________ is he from?
Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu
Dịch: Cậu ấy đến từ đâu?
____________ you have a new English teacher?
Chủ ngữ là you nên dùng trợ động từ Do
Dịch: Bạn có giáo viên tiếng Anh mới không?
Khác loại vì đây là tính từ, còn lại là danh từ chỉ người.
She __________ friendly and nice.
Dùng động từ tobe đứng trước tính từ để miêu tả tính cách ai đó.
Dịch: Cô ấy thân thiện và tốt bụng.
Khác loại vì đây là danh từ chỉ quốc tịch chung, các từ còn lại là tính từ chỉ quốc tịch.
Khác loại vì đây là tên quốc tịch, còn lại là danh từ chỉ quốc gia (America, Britain, Japan).
(What/ Why/ How) does he look like? - He is slim and handsome.
(What/ Why/ How) does he look like? - He is slim and handsome.
Everyone _____________ her very much.
Everyone chia động từ số ít
Dịch: Mọi người đều rất yêu mến cô ấy.
Mary is America. Her nationality is (America/ American/ the USA).
Mary is America. Her nationality is (America/ American/ the USA).
Khác loại vì đây là tính từ quốc tịch, còn lại là tính từ mô tả chung (mới, đẹp,...).
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: