Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Unit 3 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    He ___________ from Australia.

    Hướng dẫn:

    Chủ ngữ "He" đi với động từ to be là "is".

    "am" chỉ dùng với "I", "are" dùng cho "you/we/they", "does" dùng cho câu hỏi với động từ thường.

    Dịch: Cậu ấy đến từ Úc.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    American có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 3: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    There's ____________new pupil in my class.

    Hướng dẫn:

    There is + danh từ số ít

    New pupil nên dùng mạo từ A

    Dịch: Có một học sinh mới trong lớp tôi.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    Robert ___________ volleyball with his friends in the afternoon.

    Hướng dẫn:

    "Robert" là ngôi thứ 3 số ít → play chia thành plays trong thì hiện tại đơn.

    Dịch: Robert chơi bóng chuyền với bạn vào buổi chiều.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Choose the correct word that fit the following meaning.

    Anna likes helping each other. She is helpful || friendly || active || clever .

    Đáp án là:

    Anna likes helping each other. She is helpful || friendly || active || clever .

  • Câu 6: Thông hiểu
    Choose the correct word that fit the following meaning.

    Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.

    Đáp án là:

    Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    They ___________ really friendly.

    Hướng dẫn:

    Phủ định của "to be" với "they" là "aren’t" (are not).

    Dịch: Họ không thực sự thân thiện.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Câu 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    Invite có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 9: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    ___________ foreign friend is from Japan.

    Hướng dẫn:

    Trước danh từ "friend" cần một tính từ sở hữu, và "my" là từ đúng.

    "Mine" là đại từ sở hữu, không đứng trước danh từ.

     Dịch: Người bạn nước ngoài của tôi đến từ Nhật Bản.

  • Câu 10: Vận dụng
    Read and fill in the blanks.

    Trang is from Vietnam. She has got many friends from many countries. Lucy is American. She is (1) nine||Malaysian||Japanese||friendly||He years old. She is tall and fat. She's (2) friendly||He||nine||Malaysian||Japanese. Tony is from Australia. (3) He||nine||Malaysian||Japanese||friendly is nine years old, too. He is tall. He's active. Sarah is from Singapore. She is tall and clever. Jack is from Malaysia. He's (4) Malaysian||Japanese||friendly||He||nine. He is slim and helpful. And Akiko is from Japan. She is (5) Japanese||friendly||He||nine||Malaysian. She's hard-working.

    Đáp án là:

    Trang is from Vietnam. She has got many friends from many countries. Lucy is American. She is (1) nine||Malaysian||Japanese||friendly||He years old. She is tall and fat. She's (2) friendly||He||nine||Malaysian||Japanese. Tony is from Australia. (3) He||nine||Malaysian||Japanese||friendly is nine years old, too. He is tall. He's active. Sarah is from Singapore. She is tall and clever. Jack is from Malaysia. He's (4) Malaysian||Japanese||friendly||He||nine. He is slim and helpful. And Akiko is from Japan. She is (5) Japanese||friendly||He||nine||Malaysian. She's hard-working.

     Dịch đoạn văn

    Trang đến từ Việt Nam. Cô ấy có nhiều bạn từ nhiều quốc gia. Lucy là người Mỹ. Cô ấy (1) chín tuổi. Cô ấy cao và béo. Cô ấy (2) thân thiện. Tony đến từ Úc. (3) Anh ấy cũng chín tuổi. Anh ấy cao. Anh ấy năng động. Sarah đến từ Singapore. Cô ấy cao và thông minh. Jack đến từ Malaysia. Anh ấy (4) người Malaysia. Anh ấy mảnh khảnh và hay giúp đỡ. Và Akiko đến từ Nhật Bản. Cô ấy (5) người Nhật. Cô ấy chăm chỉ.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Underline the correct words that best fit the blank.

    There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.

    Đáp án là:

    There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.

  • Câu 12: Vận dụng
    Underline the mistake in each sentence. 

    A: What nationality is he? – B: He’s Australia.

    Đáp án là:

    A: What nationality is he? – B: He’s Australia.

    Australia là danh từ chỉ tên quốc gia

    Câu hỏi về quốc tịch của ai đó trong tiếng Anh.  → Câu trả lời cần là tính từ chỉ quốc tịch:  Australia → Australian

     

  • Câu 13: Vận dụng
    Underline the mistake in each sentence. 

    What nationality is her? - She is Vietnamese

    Đáp án là:

    What nationality is her? - She is Vietnamese

    her → she 

    Câu hỏi về Quốc tịch của ai đó trong tiếng Anh.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    She ___________ hard to be an excellent student.

    Hướng dẫn:

     "She" là ngôi thứ 3 số ít → động từ study phải chia là studies.

    Dịch: Cô ấy học chăm chỉ để trở thành học sinh xuất sắc.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    You can ___________ pandas there.

    Hướng dẫn:

    Sau động từ "can" là động từ nguyên thể không "to" → can see.

    Dịch: Bạn có thể thấy gấu trúc ở đó.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (80%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo