Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Unit 3 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    Everyone _____________ her very much.

    Hướng dẫn:

    Everyone chia động từ số ít

    Dịch: Mọi người đều rất yêu mến cô ấy.

  • Câu 2: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • What
    • nationality
    • is
    • your
    • new
    • friend?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • What
    • nationality
    • is
    • your
    • new
    • friend?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Cô ấy thuộc quốc tịch nào?

  • Câu 3: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    Nationality có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai

  • Câu 4: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    They ___________ really friendly.

    Hướng dẫn:

    Phủ định của "to be" với "they" là "aren’t" (are not).

    Dịch: Họ không thực sự thân thiện.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    What time ___________ she get up every morning?

    Hướng dẫn:

    Câu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ "she" → dùng "does".

    Dịch: Cô ấy thức dậy lúc mấy giờ mỗi sáng?

  • Câu 6: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    She ___________ hard to be an excellent student.

    Hướng dẫn:

     "She" là ngôi thứ 3 số ít → động từ study phải chia là studies.

    Dịch: Cô ấy học chăm chỉ để trở thành học sinh xuất sắc.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Choose the correct word that fit the following meaning.

    Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.

    Đáp án là:

    Nam is a friendly || helpful || active || clever boy. He likes making new friends.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Circle the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Khác loại vì đây là danh từ chỉ người (học sinh), còn lại là tính từ chỉ tính cách.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Câu 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    Invite có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 10: Thông hiểu
    Underline the correct words that best fit the blank.

    There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.

    Đáp án là:

    There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.

  • Câu 11: Vận dụng
    Underline the mistake in each sentence. 

    Do you has a new English teacher?

    Đáp án là:

    Do you has a new English teacher?

     has → have

    Động từ chính trong câu hỏi giữ nguyên, không chia

  • Câu 12: Thông hiểu
    Read and match.

    Read and match.

    What nationality is he?
    He is Indonesian.
    What does she like?
    She is active.
    What's he doing?
    He is studying maths.
    What does Mai look like?
    She has short black hair and big eyes.
    He is Indonesian. She is active. He is studying maths. She has short black hair and big eyes.
    Đáp án đúng là:
    What nationality is he?
    He is Indonesian.
    He is Indonesian.
    What does she like?
    She is active.
    She is active.
    What's he doing?
    He is studying maths.
    He is studying maths.
    What does Mai look like?
    She has short black hair and big eyes.
    She has short black hair and big eyes.
    He is Indonesian. She is active. He is studying maths. She has short black hair and big eyes.
  • Câu 13: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • It’s
    • a
    • land
    • of
    • lakes
    • and
    • parks.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • It’s
    • a
    • land
    • of
    • lakes
    • and
    • parks.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Đây là vùng đất của hồ nước và công viên.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    Pupil có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 15: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    You can ___________ pandas there.

    Hướng dẫn:

    Sau động từ "can" là động từ nguyên thể không "to" → can see.

    Dịch: Bạn có thể thấy gấu trúc ở đó.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (80%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo