Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Unit 3 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Read the passage and decide these following sentences are True or False.

    Bài đọc:

     My name’s Lan. My best friend is Mi. She’s 12 years old, like me! She has brown hair and brown eyes. Her favourite color is blue. That’s my favourite colour, too. She likes roller skating and cycling in the summer. She has a dog called Tuti. That’s a funny name!

    Mi is nice. She’s very funny. She makes me laugh a lot. She tells good jokes. Mi helps me in my lessons because sometimes I don’t understand everything. We meet after school and do our homework together. We have a lot of fun. She’s a good friend. She’s always there for me. She understands my feelings and cheers me up when I’m sad.

    Question: Mi is not very funny.

    Hướng dẫn:

     Dẫn chứng: Mi is nice. She’s very funny. 

    (Mi thì tốt bụng. Cô ấy rất vui tính.)

    Dịch: Mi thì không vui tính.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    Pupil có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 3: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    There's ____________new pupil in my class.

    Hướng dẫn:

    There is + danh từ số ít

    New pupil nên dùng mạo từ A

    Dịch: Có một học sinh mới trong lớp tôi.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    ___________ foreign friend is from Japan.

    Hướng dẫn:

    Trước danh từ "friend" cần một tính từ sở hữu, và "my" là từ đúng.

    "Mine" là đại từ sở hữu, không đứng trước danh từ.

     Dịch: Người bạn nước ngoài của tôi đến từ Nhật Bản.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Circle the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Khác loại vì đây là danh từ chỉ người (học sinh), còn lại là tính từ chỉ tính cách.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    He ___________ from Australia.

    Hướng dẫn:

    Chủ ngữ "He" đi với động từ to be là "is".

    "am" chỉ dùng với "I", "are" dùng cho "you/we/they", "does" dùng cho câu hỏi với động từ thường.

    Dịch: Cậu ấy đến từ Úc.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Underline the correct words that best fit the blank.

    There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.

    Đáp án là:

    There are two new friends in my class. (He's/ She's/ They're) from England.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Choose the correct word that fit the following meaning.

    Anna likes helping each other. She is helpful || friendly || active || clever .

    Đáp án là:

    Anna likes helping each other. She is helpful || friendly || active || clever .

  • Câu 9: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    I ___________ dinner for my family after school.

    Hướng dẫn:

    Trạng từ tần suất "usually" thường đứng trước động từ thường → usually cook.

    Dịch: Tôi thường nấu bữa tối cho gia đình sau giờ học.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Read and match.

    Read and match.

    What nationality is he?
    He is Indonesian.
    What does she like?
    She is active.
    What's he doing?
    He is studying maths.
    What does Mai look like?
    She has short black hair and big eyes.
    He is Indonesian. She is active. He is studying maths. She has short black hair and big eyes.
    Đáp án đúng là:
    What nationality is he?
    He is Indonesian.
    He is Indonesian.
    What does she like?
    She is active.
    She is active.
    What's he doing?
    He is studying maths.
    He is studying maths.
    What does Mai look like?
    She has short black hair and big eyes.
    She has short black hair and big eyes.
    He is Indonesian. She is active. He is studying maths. She has short black hair and big eyes.
  • Câu 11: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    She ___________ big eyes and brown hair.

    Hướng dẫn:

    Chủ ngữ là She chia động từ ở dạng số ít

    Dịch: Cô ấy có đôi mắt to và mái tóc nâu.

  • Câu 12: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • He
    • is
    • clever
    • and
    • active.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • He
    • is
    • clever
    • and
    • active.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Cậu ấy thông minh và năng động.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    Kangaroo có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 14: Vận dụng
    Underline the mistake in each sentence. 

    A: What nationality is he? – B: He’s Australia.

    Đáp án là:

    A: What nationality is he? – B: He’s Australia.

    Australia là danh từ chỉ tên quốc gia

    Câu hỏi về quốc tịch của ai đó trong tiếng Anh.  → Câu trả lời cần là tính từ chỉ quốc tịch:  Australia → Australian

     

  • Câu 15: Thông hiểu
    Circle the correct answers to complete the sentence.

    Robert ___________ volleyball with his friends in the afternoon.

    Hướng dẫn:

    "Robert" là ngôi thứ 3 số ít → play chia thành plays trong thì hiện tại đơn.

    Dịch: Robert chơi bóng chuyền với bạn vào buổi chiều.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (80%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo