Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Unit 1 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    Can you _____ me about yourself? - Sure , I am My Le.

    Hướng dẫn:

    Cấu trúc: "Can you tell me..." là cách hỏi phổ biến để yêu cầu ai đó chia sẻ thông tin.

    "tells" sai vì không chia đúng thì

    "say" không đi với tân ngữ "me" trong cấu trúc này

    "telling" không phù hợp ngữ pháp

    Dịch: Bạn có thể kể cho tôi về bản thân bạn không? – Chắc chắn rồi, mình là Mỹ Lệ.

  • Câu 2: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Basketball, Baseball, và Football đều là môn thể thao, còn Red là màu sắc.

  • Câu 3: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Giraffe, Panda, và Kitten đều là động vật, trong khi Noodle là món ăn.

  • Câu 4: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Dolphin (cá heo), giraffe (hươu cao cổ), panda (gấu trúc) đều là động vật, còn sandwich là thức ăn nên là từ khác biệt.

    Dịch: Chọn từ khác loại: sandwich là đồ ăn, khác với ba loài động vật còn lại.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    What is your favourite colour|| sport|| food|| drink? - I like blue.

    Đáp án là:

    What is your favourite colour|| sport|| food|| drink? - I like blue.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    What time ______ your father get up?

    Hướng dẫn:

    Câu hỏi hiện tại đơn, chủ ngữ "your father" = he → dùng does.

    Dịch: Bố bạn thức dậy lúc mấy giờ?

  • Câu 7: Vận dụng
    Underline the mistakes in each sentence.

    My favourite food are chicken.

    Đáp án là:

    My favourite food are chicken.

     "Food" là danh từ không đếm được, mang nghĩa số ít → động từ theo sau phải là is, không dùng are.

    Câu đúng: "Món ăn yêu thích của tôi là thịt gà."

  • Câu 8: Vận dụng
    Underline the mistakes in each sentence.

    I haves two kittens.

    Đáp án là:

    I haves two kittens.

     "I" luôn đi với động từ nguyên mẫu have, không bao giờ thêm -s (không có dạng haves).

    Câu đúng: "Tôi có hai con mèo con."

  • Câu 9: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Swim, Jump, và Dance đều là động từ chỉ hành động, trong khi Animal là danh từ chỉ loài vật.

  • Câu 10: Nhận biết
    Choose the odd one out.
  • Câu 11: Nhận biết
    Choose the odd one out.
  • Câu 12: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Sandwich, Chip, và Noodle đều là thức ăn, còn Football là môn thể thao.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    He usually __________ to school.

    Hướng dẫn:

    "He" là ngôi thứ ba số ít → "walk" thêm -s.

    Dịch: Cậu ấy thường đi bộ đến trường.

  • Câu 14: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    Red, Green, Blue đều là màu sắc, trong khi Pet là một danh từ chỉ con vật nuôi.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    Where ___________ you yesterday? I was at the sport centre.

    Hướng dẫn:

    Câu hỏi ở thì quá khứ đơn (yesterday), nên “you” đi với “were”.

    Dịch: Hôm qua bạn ở đâu? – Mình ở trung tâm thể thao.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (53%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Unit 1 Online

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Nguyễn Hoàng Bách
    Nguyễn Hoàng Bách

    quá dễ

    Thích Phản hồi 15:21 20/09