read, learn, sing đều là động từ chỉ hành động, còn clever là tính từ chỉ tính cách/đặc điểm.
read, learn, sing đều là động từ chỉ hành động, còn clever là tính từ chỉ tính cách/đặc điểm.
three → số đếm (cardinal number – số chỉ số lượng).
fourth → số thứ tự (ordinal number – số chỉ thứ tự).
second → số thứ tự.
first → số thứ tự.
Computer room, Art room, Library: phòng/địa điểm; Sunny: tính từ “nắng” → khác nhóm
Turn left: cụm mệnh lệnh/động từ chỉ hướng “rẽ trái” → khác loại; Busy: tính từ “bận rộn”; Sunny: tính từ “nắng”; Loud: tính từ “ầm ĩ”
Our school ___________ a computer room and a library.
School là ngôi it (số ít) → has (không dùng have).
Dịch: Trường chúng mình có một phòng máy tính và một thư viện.
Show, Go, Look: động từ; Way: danh từ “con đường/cách thức” → khác nhóm
computer room, art room, music room đều là phòng học/địa điểm trong trường, còn Could là động từ khuyết thiếu.
bookshop = hiệu sách (nơi bán sách)
pharmacy = hiệu thuốc
sport centre = trung tâm thể thao
book = quyển sách
book lại là một đồ vật; các từ còn lại đều là địa điểm/nơi chốn.
There is a library at my school. It's ______ third floor.
at → dùng cho vị trí chung chung (at school, at the station). ❌ không dùng cho tầng.
in → dùng cho bên trong một không gian khép kín (in the room, in the library). ❌ không phù hợp vì "tầng" không dùng in.
on → dùng cho vị trí ở tầng (on the first floor, on the third floor). ✅ đúng.
from → mang nghĩa "từ" (from my house, from school). ❌ không phù hợp.
Nghĩa: Trường tôi có một thư viện. Nó ở tầng ba.
teacher, doctor, writer đều là nghề nghiệp, còn Indian là quốc tịch/dân tộc, không phải nghề nghiệp.
I often ___________ books there at break time.
Thì hiện tại đơn với I dùng read (không thêm -s).
Often (thường xuyên) → hiện tại đơn.
Dịch: Mình thường đọc sách ở đó vào giờ ra chơi.
fourth, third, first đều là số thứ tự, còn village lại là danh từ chỉ địa điểm.
Gym, Library, Music room: địa điểm/phòng trong trường; Dance: hoạt động/động từ “nhảy múa” → khác nhóm
First, Second, Third: số thứ tự; Floor: danh từ “tầng” → khác nhóm
The computer room is on the ___________ floor.
Tầng dùng số thứ tự: first, second, third, fourth… (không dùng one/two/four).
Dịch: Phòng máy tính ở tầng hai.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: