Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Review 1 số 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Read and choose the correct answer.

    I teach English at primary school. I have many students. I am a __________. 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    enjoy có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 3: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    countryside có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai

  • Câu 4: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    My foreign friends are very ____. They always smile and talk to me.

    Hướng dẫn:

    always smile and talk → thân thiện = friendly.

    Dịch: Những người bạn nước ngoài của tôi rất thân thiện. Họ luôn mỉm cười và nói chuyện với tôi.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Read and choose the correct answer.

    I plant beautiful flowers and trees. I work in the garden. I am a ___________.

    Hướng dẫn:

    "I plant beautiful flowers and trees." → Tôi trồng những bông hoa và cây đẹp.

    "I work in the garden." → Tôi làm việc ở trong vườn.

    Nghề nghiệp phù hợp: gardener (người làm vườn).

    worker ❌ = công nhân, không chỉ rõ làm vườn.

    teacher ❌ = giáo viên, dạy học, không liên quan đến trồng cây.

    gardener ✅ = người làm vườn, đúng nhất.

    nurse ❌ = y tá, chăm sóc bệnh nhân.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    personality có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 7: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    Her new friend is Annie. Her __________ is Japanese.

    Hướng dẫn:

    nationality = quốc tịch → phù hợp

    Dịch: Quốc tịch của Emily là Nhật Bản.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Read and choose the correct answer.

    I help sick people. I am a doctor. I work in a ___________. 

    Hướng dẫn:

    "I help sick people." → Tôi giúp đỡ những người bệnh.

    "I am a doctor." → Tôi là bác sĩ.

    Công việc của bác sĩ gắn liền với nơi chữa bệnh.

    Dịch: Tôi giúp đỡ những người bệnh. Tôi là một bác sĩ. Tôi làm việc ở bệnh viện.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    building có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai

  • Câu 10: Vận dụng
    Reorder the words to make complete the sentence.
    • What
    • does
    • your
    • father
    • do?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • What
    • does
    • your
    • father
    • do?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Hướng dẫn:

    fourteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 12: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    We often ____ when we travel.

    Hướng dẫn:

    Cấu trúc cố định: make friends = kết bạn.

    Các từ khác không phù hợp ngữ pháp.

    Dịch: Chúng tôi thường kết bạn mới khi đi du lịch.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Fill in the blank to complete the sentence.

    What would || can || could || do you like to be in the future? - I'd like to be a pilot. 

    Đáp án là:

    What would || can || could || do you like to be in the future? - I'd like to be a pilot. 

  • Câu 14: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    Lisa is very ____. She always helps me with my homework.

    Hướng dẫn:

    Dấu hiệu: always helps me → Lisa hay giúp đỡ → tính từ phải là helpful = hay giúp đỡ.

    nice = dễ thương, tốt bụng

    friend = bạn (danh từ, không hợp)

    active = năng động

    Dịch: Lisa rất hay giúp đỡ. Cô ấy luôn giúp tôi làm bài tập về nhà.

  • Câu 15: Vận dụng
    Reorder the words to make complete the sentence.
    • He
    • often
    • visits
    • his
    • grandparents
    • on
    • the
    • weekend.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • He
    • often
    • visits
    • his
    • grandparents
    • on
    • the
    • weekend.
    Hướng dẫn:

    Cấu trúc: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V(s/es) + O + (time)

    Dịch: Anh ấy thường thăm ông bà vào cuối tuần.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (87%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Vũ Hường
    Vũ Hường

    dễ thí nhỉ


    Thích Phản hồi 09:43 23/05