Bộ đề thi tiếng Anh lên lớp 6 năm 2021 - 2022

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu tiếng Anh THCS - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh THCS và nhóm: Tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 6 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 6 các môn năm 2020 - 2021.

Đề cương ôn thi tuyển sinh lớp 6 môn tiếng Anh

VnDoc.com xin gửi đến thầy cô và các bạn Bộ đề ôn thi tiếng Anh vào lớp 6 năm 2021 - 2022 được sưu tầm và đăng tải sau đây, tổng hợp nhiều dạng đề khác nhau, bao quát được hết những kiến thức trọng điểm cho kì thi chuyển cấp quan trọng của các bạn học sinh. Sau đây mời thầy cô và các phụ huynh tham khảo hướng dẫn các con của mình làm bài.

Xem thêm: Bộ đề thi tiếng Anh vào lớp 6 năm 2021 - 2022 FULL

I. Nội dung kiến thức ôn thi vào lớp 6 môn tiếng Anh

1. Thời động từ (HTĐ, HTTD, TLG): dấu hiệu, cấu trúc câu

2. Cách làm bài đọc hiểu ngôi 1 và ngôi 3

3. Cách phát âm e, es

4. Cách làm bài tập đặt câu hỏi

5. Giới thiệu 13 dạng bài tập, yêu cầu có 1 vở ô li ghi KT cần nhớ

6. Giới thiệu từ loại

Đề thi thử vào lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án số 1

Bài 1: Chuyển các câu sau sang dạng nghi vấn

1. It is a pen.

2. Nam and Ba are fine.

3. They are twenty.

4. I am Thu.

5. We are eighteen.

6. She is Lan.

Bài 2: Sắp xếp thành câu có nghĩa

1. name/ your/ what/ is?

2. am/ Lan/ I.

3. Phong/ is/ this?

4. today/ how/ you/ are?

5. thank/ are/ you/ fine/,/ we.

6. is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I

7. Ann/ am/ hello/ I.

8. this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom.

9. eighteen/ they/ old/ years/ are.

10. not/ he/ is/ today/ fine

Bài 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lại:

1. How old you are?

2. I’m fiveteen years old.

3. My name are Linh.

4. We am fine, thank you.

5. I’m Hanh and I am is fine.

6. I’m fine, thanks you.

7. she is eleven year old.

8. Nam are fine.

9. I am Thanh, and This Phong is.

10. Hoa and Mai is eleven.

Bài 4: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp thì.

1. This (be) my friend, Lan .

2. She (be) nice ?

3. They (not be) students.

4. He (be) fine today.

5. My brother (not be ) a doctor.

6. You (be) Nga ? Yes, I (be)

7. The children (be) in their class now.

8. They (be) workers ? No, They (not be)

9. Her name (be) Linh.

10. How you (be) ? – We (be) fine, thanks

Bài 5: Dùng từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh.

1. mornin/ I/ Tam/ this/ Lan

2. Hi/I /Hai/ this/ Van.

3. afternoon/ name/ Hung/ this/ Hoang.

4. Hello/ Long/ I/ Hoa/this/ Nam/ and/ this/ Nga

5. How/ you/ ? – I/ fine/ thanks.

6. morning/Miss Ha/name/ Ba/ this/ Phong.

7. after noon/ children/ name/ Nguyen Van An/ How/ you/ ?

8. afternoon/ teacher/ we/ fine/ thanks.

9. Hi/ Bao/ how/ you/ ?/

10. Hello/ Luong/ this/ Lan, my friend/ she/ a new student/ my class.

Bài 6: Viết các số sau bằng tiếng Anh

1 = one, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20

Bài 7. Dịch các câu sau sang tiếng Anh

1. Chào các cậu. Hôm nay các cậu có khoẻ không?

2. Chúng mình khoẻ, cảm ơn bạn. Thế còn bạn thì sao?

3. Mình vẫn khoẻ. Cảm ơn các cậu.

4. Chào chị.Tên em là Hoa. Em năm nay 12 tuổi.

5. Con chào bố mẹ. Bố mẹ có khoẻ không ạ?

6. Em chào anh. Đây là Nga . Cô ấy là bạn của em. Cô ấy học lớp 6.

7. Tôi là Phong, còn đây là Linh.

Bài 8. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Miss. Nhung ( ride )........ her bike to work

2. You ( wait).......... for your teacher?

3. I ( play)....... video games and my sister ( watch ) .............TV

4. She ( not )................ travel to the hospital by bus but she ( drive).............

5. We ( sit) .........in the living room

6. What the farmers (do).......?

- They ( unload)..........the vegetables.

7. Where he ( fly).........? – to Ho Chi Minh City

8. I (eat)........my breakfast at a food store

9. My father (listen)………………………………… to the radio now.

10.Where is your mother? - She ….......…………. (have) dinner in the kitchen.

11.Mr. Nam (not work) ……………………………………… at the moment.

12. The students (not, be) …………….......…………in class at present.

13. The children (play)………………………..… in the park at the moment.

14. Look! The bus (come) .......................................

15. What ………………………… you (do)…………………at this time Nam?

- I often ( read) ………………………… ………………………… a book.

Bài 9. Thực hiện các phép tính sau bằng tiếng Anh:

1 + 2 =

3 + 4 =

8 : 2 =

20 – 17 =

9 + 5 =

2 x 4 =

9 – 2 =

3x 3 =

4 x 5 =

6 x 3 =

10 : 2 =

15 : 3 =

20 – 4 =

5 +7 =

13 + 2 =

14 + 3 =

13 + 1 =

16 + 2 =

10 + 2 =

10 – 2 =

20 – 1 =

12 + 6 =

20 – 6 =

17 + 2 =

Bài 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Hello, my…1……..…… is Nam. I’m …2……..student. I am thirteen ……3…….old. I …4………at 47 hung vuong street. This ……5……my school……6…….that is my classroom.

Đề luyện thi vào lớp 6 môn tiếng Anh số 2

Ex1: Viết dạng số nhiều của những danh từ sau

armchair, table, lamp, bag, couch, knife, family.

house, eraser, window, stereo, class, play.

Ex2: Tìm 1 từ khác với các từ còn lại:

1. pen

board

desk

teacher

2.classroom

eraser

pencil

pen

3.schoolbag

clock

wastebasket

bag

4.wastebasket

board

desk

city

5. I

we

you

my

6. ruler

pencil

pen

student

7. class

door

window

clock

8. house

school

eraser

classroom

9. two

twenty

thirteen

nineteen

10. am

are

is

children

Ex3: Chuyển các câu sau sang số nhiều

1. This is an armchair.

2. I am a student.

3. It is a couch.

4. What is this? It’s a stereo.

5. What is that ? It’s a bookshelf.

6. That is an eraser.

Ex4: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

This is Nam. He is twenty-three years old and he is an engineer. There are five people in his family. His father, his mother, his two sisters and him. His fahter is fifty and he is an engineer, too. His mother is forty- eight years old. She is a doctor. His sisters are twelve and seventeen. They are students.

1. What is his name?

2. How old is he?

3. What does he do?

4. How many people are there in his family?

5. How old is his father?

6. Is his father an engineer?

7. How old is his mother?

8. Is his mother a nurse?

9. How old are his sisters?

10. What do his sister do?

Ex 5. Chuyển các câu sau sang số nhiều

1. It is a ruler

2. There is a desk in the classroom.(3)

3. This is a flower.

4. There is a bench in the room (5).

5. That is my book.

6. The ruler is on the table.

7. What is this?

8. Is that your student?

9. Who is this?

10. Where is my color pencil?

Ex6: Điền giới từ phù hợp

1. Stand ............

2. Sit ............................

3. Come ...............

4. I live ..........a Street.

5. I live ............... a house .

6. I live ....... VN.

7. I live ..... Le Loi Street.

8. I live ........ 326 Tran Phu Street.

9. I live ..... HCMC.

10. What’s this ............. English?

Ex7. Gạch chân các lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng.

1. What’s your name? Your name is phuong…..………………………………

2. What is he name? He name is Tam. …………………………………………………

3. How many chair there are in your house? …………………………………………

4. What do your father do? …………………………………………………………

5. My sister is a engineer. …………………………………………………………

6. They are a nurses.………………………………………………………………

7. Who’s they? …………………………………………………………………………

8. Is Nam and Ba students?…………………………………………………………

9. Who they are? They are engineer. ………………………………………………

10. Where Ha’s house? ……………………………………………………………

Ex 8: Điền have hoặc has vào các chỗ trống trong các câu sau:

1. He …………… three books.

2. They ……………. two houses.

3. My sister …………… a big bag.

4. This house ………….. 6 windows.

5. Her school ……………….…20 classrooms

6. Ba and Bac ………………….. two pens.

7. His parents ……………….. three children.

8. The boys …………………....5 rulers.

Ex 9: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

1. Lan (get up) ……………at 6.00.

2. Mai and Hoa (wash) ………their faces.

3. Thanh (have) ……………breakfast.

4. My father (brush) ………..his teeth.

5. We (go) ………..to school.

6. She (go) ……..to school in the morning.

7. I (get) ……………dressed.

8. He (brush) ………..his teeth everyday.

9. They (have) ……….breakfast.

10. My mother (get)……….. up at 5.00.

Ex10: Chọn đáp án đúng nhất:

1. Hoa goes/ go to school.

2. we brushes/ brush our teeth.

3. He do/ does his homework.

4. Hoa and Lan play/ plays games.

5. We goes/ go to school.

6. I have/ has lunch at 12.00.

7. She watches/ watch TV.

8. They plays/ play soccer.

9. Thu has/ have breakfast.

10. I does/ do my homework.

Ex 11: Đổi các câu từ 1 - 5 sang câu phủ định, từ câu 6 - 10 sang câu hỏi và trả lời theo ý thích của em:

Ex12: Chia động từ ở ngôi thứ ba số ít

- take -> ......................, finish -> ......................, go -> ......................

- watch -> ..................., do -> ..........................., play -> .....................

- brush -> ...................., listen -> ......................, have -> ...................

- get -> ........................, wash -> ......................, start -> ......................

Ex13: Chọn đáp án đúng

1. Peter (this / ’s / x) school is small.

2. (‘s / is / it ) Nam’s school big?

3. (Where / How ? Which) grade is he in?

4. (Which / What / What time ) does he do every morning?

5. This is Mai’s house. (They’re / Those are / It’s) small.

6. Where is your classroom? It’s (on / in / at) the second floor.

7. It’s (a big house / a house big / big house)

8. How many floors (are there your school / your school has / does your school have) ?

9. She (brush her teeth / washes her face / get dressed) at 7.30.

10. Is your school yard big? (Yes, they are / No, you aren’t / No, it isn’t)

Trên đây là Bộ đề thi tiếng Anh lớp 5 lên lớp 6 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện thi tuyển sinh lớp 6 năm 2020 các môn khác như: Thi vào lớp 6 môn Toán, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, Thi lớp 6 trường Chuyên, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
104 26.824
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh Xem thêm