Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Unit 18 số 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Choose the odd one out.
  • Câu 2: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    she là đại từ nhân xưng → khác loại; các từ còn lại là tính từ sở hữu

  • Câu 3: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    by là giới từ chỉ phương tiện → khác loại, còn lại là phương tiện giao thông

  • Câu 4: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    walk là cách di chuyển bằng chân, không phải phương tiện → khác loại; các từ còn lại là phương tiện giao thông

  • Câu 5: Nhận biết
    Choose the odd one out.
  • Câu 6: Nhận biết
    Choose the odd one out.
  • Câu 7: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    great là tính từ miêu tả → khác loại; các từ còn lại là phương tiện giao thông

  • Câu 8: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    work là động từ → khác loại; các từ còn lại là địa điểm cụ thể

  • Câu 9: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    trip là danh từ (chuyến đi) → khác loại; các từ còn lại là động từ chỉ hoạt động di chuyển

  • Câu 10: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    (want) là động từ (muốn) → khác loại; các từ còn lại là địa điểm (places)

  • Câu 11: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    get là động từ → khác loại; các từ còn lại là giới từ

  • Câu 12: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    explore là động từ → khác loại; các từ còn lại là tính từ miêu tả

  • Câu 13: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

    far là tính từ/trạng từ chỉ khoảng cách → khác loại; các từ còn lại là động từ hành động

  • Câu 14: Nhận biết
    Choose the odd one out.
  • Câu 15: Nhận biết
    Choose the odd one out.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo