Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập tiếng Anh 5 Global Success Unit 1 số 2 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Underline the mistakes in each sentence.

    Tom live in the countryside.

    Đáp án là:

    Tom live in the countryside.

     Chủ ngữ "Tom" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ "live" phải thêm -s → lives.

    Câu đúng: "Tom sống ở vùng quê."

  • Câu 2: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    Where do you live? I _____ in the countryside.

    Hướng dẫn:

    Chủ ngữ "I" đi với động từ nguyên mẫu không chia – "live". Các phương án khác sai ngữ pháp hoặc không đúng ngữ cảnh.

    Dịch: Bạn sống ở đâu? – Tôi sống ở vùng quê.

  • Câu 3: Vận dụng
    Reorder the word to make complete sentence.
    • My
    • favourite
    • subject
    • is
    • maths.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • My
    • favourite
    • subject
    • is
    • maths.
  • Câu 4: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    My favourite _____ is yellow.

    Hướng dẫn:

    Màu vàng là một màu sắc, nên từ phù hợp là “colour”. Các phương án khác không hợp lý vì không có ai gọi môn thể thao, đồ ăn hay con vật là "yellow".

    Dịch: Màu yêu thích của tôi là màu vàng.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    _____ are you going, Tony? - I'm going to the park.

    Hướng dẫn:

    Câu hỏi về địa điểm thì dùng “Where”.

    When = khi nào

    How = như thế nào

    Why = tại sao

    Dịch: Bạn đang đi đâu vậy, Tony? – Mình đang đi tới công viên.

  • Câu 6: Vận dụng
    Reorder the word to make complete sentence.
    • I
    • like
    • listening
    • to
    • music.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • I
    • like
    • listening
    • to
    • music.
  • Câu 7: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    Lan's favourite food || colour|| sport|| subject is sandwich. 

    Đáp án là:

    Lan's favourite food || colour|| sport|| subject is sandwich. 

  • Câu 8: Vận dụng
    Reorder the word to make complete sentence.
    • My
    • birthday
    • is
    • in
    • July.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • My
    • birthday
    • is
    • in
    • July.
  • Câu 9: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    ______ you like reading books?

    Hướng dẫn:

    "Do you like..." là cấu trúc hỏi thông thường ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ "you" đi với "do".

    Dịch: Bạn có thích đọc sách không?

  • Câu 10: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    What's your favourite _____? - It's dolphin.

    Hướng dẫn:

    Dolphin là một con vật (animal), nên câu hỏi phải là “What's your favourite animal?”.

    Dịch: Con vật yêu thích của bạn là gì? – Là cá heo.

  • Câu 11: Vận dụng
    Underline the mistakes in each sentence.

    My favourite food are chicken.

    Đáp án là:

    My favourite food are chicken.

     "Food" là danh từ không đếm được, mang nghĩa số ít → động từ theo sau phải là is, không dùng are.

    Câu đúng: "Món ăn yêu thích của tôi là thịt gà."

  • Câu 12: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    Mum _____  a fairy tale to her son.

    Hướng dẫn:

    "Mum" là số ít → động từ "tell" thêm -s.

    Dịch: Mẹ kể một câu chuyện cổ tích cho con trai mình.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    What is your favourite colour|| sport|| food|| drink? - I like blue.

    Đáp án là:

    What is your favourite colour|| sport|| food|| drink? - I like blue.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    Paul ________ of Daisy in Maths lesson.

    Hướng dẫn:

    "Paul" là số ít → "think" + s ở hiện tại đơn.

    Dịch: Paul nghĩ về Daisy trong giờ Toán.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Choose the correct answer.

    The baby always ______ at night.

    Hướng dẫn:

    Chủ ngữ "the baby" là số ít → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

    “always” là trạng từ chỉ tần suất → dùng thì hiện tại đơn.

    Dịch: Em bé luôn khóc vào ban đêm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo