My friends and I ______ football every Saturday.
"My friends and I" = we → động từ nguyên mẫu play.
Dịch: Bạn bè và tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ Bảy.
My friends and I ______ football every Saturday.
"My friends and I" = we → động từ nguyên mẫu play.
Dịch: Bạn bè và tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ Bảy.
We usually ______ to music in the evening.
"We" đi với động từ nguyên mẫu → "listen".
Dịch: Chúng tôi thường nghe nhạc vào buổi tối.
Lan's favourite food || colour|| sport|| subject is sandwich.
Lan's favourite food || colour|| sport|| subject is sandwich.
Lan are in class 5C.
Lan are in class 5C.
"Lan" là danh từ riêng số ít → phải dùng động từ is, không phải are.
Câu đúng: "Lan học lớp 5C."
He ______ coffee in the morning.
Phủ định ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ "He" dùng với doesn’t + V1.
Dịch: Anh ấy không uống cà phê vào buổi sáng.
What is your favourite colour|| sport|| food|| drink? - I like blue.
What is your favourite colour|| sport|| food|| drink? - I like blue.
They ______ breakfast at 6 a.m.
"They" đi với động từ nguyên mẫu → "have".
Dịch: Họ ăn sáng lúc 6 giờ sáng.
What's your favourite _____? - It's dolphin.
Dolphin là một con vật (animal), nên câu hỏi phải là “What's your favourite animal?”.
Dịch: Con vật yêu thích của bạn là gì? – Là cá heo.
She ______ to school by bike every day.
"She" là ngôi thứ ba số ít → động từ phải thêm -s.
Dịch: Cô ấy đi học bằng xe đạp mỗi ngày.
Can|| Why|| When|| So you tell me about yourself? - I live in the city.
Can|| Why|| When|| So you tell me about yourself? - I live in the city.
Tim and Kim never ________ a contest.
"Tim and Kim" = they → động từ nguyên mẫu win.
Dịch: Tim và Kim không bao giờ thắng cuộc thi nào cả.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: