Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 UNIT 3: AT HOME
TEST 1
I/ Hãy nối các câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B:
A
B
1/ What is this?
2/ Are these your pencils?
3/ Is that your house?
4/ Who is that?
5/ Are those your shoes?
6/ Is this your ball?
a. Yes, it is.
b. It’s a telephone.
c. Yes, it is. It’s my house.
d. That’s Lan.
e. No, they aren’t.
f. Yes, they are.
II/ Đặt câu hỏi với How many cho các câu sau đây:
ex: board/ in the classroom => How many boards are there in the classroom?
1/ chair/ in the room ............................................................................................................
2/ student/ in the school ............................................................................................................
3/ pen/ in the bag ............................................................................................................
4/ ruler/ on the table ............................................................................................................
5/ girl/ in your class ............................................................................................................
6/ teacher/ in your school ............................................................................................................
7/ bookshelf/ in the living room ............................................................................................................
8/ window/ in the room ............................................................................................................
9/ computer/ in the class ............................................................................................................
10/ telephone/ in the house ............................................................................................................
11/ lamp/ in the bed room ............................................................................................................
III/ Hãy viết các sô sau đây bằng tiếng Anh:
1/ 56 + 40 = ................
5/ 64 + 36 = ................
2/ 23 + 26 = ….............
6/ 50 + 37 = .................
3/ 42 + 14 = ................
7/ 21 + 42 = .................
4/ 60 + 13 = .................
8/ 13 + 23 = .................
IV/ Hãy tìm từ không cùng nhóm nghĩa với những từ khác trong câu:
1/ A. seventy B. bookshelf C. chair D. table
2/ A. down B. up C. to D. old
3/ A. books B. pens C. rulers D. stand
4/ A. my B. mum C. your D. her
5/ A. this B. that C. is D. those
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
V/ Hãy viết thành câu hỏi hoàn chỉnh dựa vào từ gợi ý:
1/ this/ my family.
..................................................................................
2/ There/ four/ people/ my family.
..................................................................................
3/ This/ my mother.
..................................................................................
4/ She/ nurse.
..................................................................................
5/ She/ work/ hospital.
..................................................................................
6/ This/ my father.
..................................................................................
7/ He/ factory worker.
..................................................................................
8/ He/ work/ factory.
..................................................................................
9/ And this/ my brother.
..................................................................................
10/ He/ student.
..................................................................................
VI/ Hãy trả lời những câu hỏi sau đây về bản thân em:
1/ What’s your name?
2/ How old are you?
…..............................................................................
3/ Where do you live?
..................................................................................
4/ How namy people are there in your family?
..................................................................................
5/ How old is your father?
.................................................................................
6/ What’s his name?
.....................................................................................
7/ Where does he work?
.....................................................................................
8/ How old is your mother?
.....................................................................................
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
9/ What’s her name?
.....................................................................................
10/ Where does she work?
....................................................................................
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I/ Tìm từ có cách phát âm khác với 3 từ còn lại:
1/ A. nine B. high C. five D. six
2/ A. window B. nine C. fifty D. sixty
3/ A. waste B. father C. may D. table
4/ A. family B. eraser C. lamp D. father
5/ A. class B. arm C. waste D. basket
6/ A. door B. room C. school D. stool
II/ Tìm từ không cùng nhóm nghĩa với 3 từ còn lại:
1/A. your B. their C. me D. his
2/ A. you B. he C. she D. her
3/ A. her B. him C. my D. them
4/ A. stereo B. video C. room D. cassette
5/ A. mother B. brother C. worker D. father
6/ A. ruler B. eraser C. bag D. window
7/ A. hello B. good morning C. hi D. bye
8/ A. kitchen B. living room C. bathroom D. door
9/ A. engineer B. fine C. doctor D. teacher
10/ A. old B. fine C. good D. hi
III/ Chọn câu trả lời đúng:
1/ This is my .............
a. hello b. hi c. family d. fine
2/ We are in the .............
a. living room b. window c. table d. door
3/ There are four ............. in my family: my father, my mother, my brother and I.
a. dogs b. people c. forty d. chairs
4/ My father is .............
a. fourteen b. fourty c. forty d. forteen
5/ He is ........... engineer.
a. the b. a c. an d. X
6/ My mother is thirty-five ............. old.
a. year b. years c. age d. ages
7/ She ............. a teacher.
a.it b. is c. am d. are

Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home

Luyện tập với các bài tập trong Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home sẽ giúp các em học sinh nhanh chóng nắm được các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã được học trong bài. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

Mời các bạn vào tham khảo một số bài tiếp theo để có kiến thức trọn vẹn nhất:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 4

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big Or Small

Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big or Small

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big Or Small

Đánh giá bài viết
1 1.289
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm