Bộ 24 đề thi giữa kì 2 Toán 9 năm 2026 có đáp án
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 9 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 9 có đáp án và ma trận
Bộ 24 đề thi giữa học kì 2 Toán 9 năm 2026 gồm 10 đề thi sách Kết nối tri thức, 10 đề thi sách Chân trời sáng tạo và 4 đề thi sách Cánh diều. Tài liệu được biên soạn theo cấu trúc ra đề thi cũ, phù hợp cho những trường vẫn tổ chức ra đề thi theo cấu trúc cũ. Tài liệu có đáp án, ma trận, là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề, cũng như các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi giữa học kì 2 lớp 9 sắp tới đạt kết quả cao. Mời thầy cô và các em tải về tham khảo trọn bộ tài liệu.
1. Đề thi giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức
Bộ đề thi sách Kết nối tri thức có tất cả 10 đề thi, trong đó 4 đề thi có đầy đủ đáp án, ma trận, bảng đặc tả đề thi; và 6 đề thi có đáp án (không ma trận).
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
|
TT (1) |
Chương/ Chủ đề (2) |
Nội dung/Đơn vị kiến thức (3) |
Mức độ đánh giá
|
Tổng % điểm (12) |
|||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
|||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
|||
|
1 |
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn. |
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị |
C1,6 (0,5đ) |
|
|
B1a lập bảng (0,5đ) |
|
(B1a vẽ (0,5đ)
|
1,5đ 15% |
|
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète |
C2,3,4,5 (1,0đ) |
B2a 1đ |
|
B2b (0,75đ) |
|
B3 1,0đ
|
3,75đ 37,5% |
||
|
2 |
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp. |
Góc ở tâm, góc nội tiếp |
C7 (0,25đ) |
|
|
|
|
|
0,25đ 2,5% |
|
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác |
C8 (0,25đ) |
|
|
|
|
|
0,25đ 2,5% |
||
|
Tứ giác nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông |
C9,10 (0,5đ) |
|
|
- Vẽ hình: 0,5đ - B4a: 1,25đ |
|
B1b (1đ) B4b (0,5đ)
|
3,75đ 37,5% |
||
|
Đa giác đều |
C11,12 (0,5đ) |
|
|
|
|
|
0,5đ 5% |
||
|
Tổng điểm |
4,0đ |
3,0đ |
3,0đ |
10,0đ |
|||||
|
Tỉ lệ |
40% |
30% |
30% |
100% |
|||||
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm (Ví dụ 1A, 2B)
Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc hàm số
A. (-1; 2)
B. (1; 2 )
C. (1; 1 )
D. ( -2 ; -2 )
Câu 2: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức Δ là
A. Δ = b2- 4ac.
B. Δ = - b2– 4ac.
C. Δ = - b2 + 4ac.
D. Δ = b2 + 4ac.
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn
A. 0x2+ 6x + 3 = 0.
B. 2x2– 5x + 3 = 0.
C. 2x – 3 = 0.
D. 4x3 + 2x2 – 1 = 0.
Câu 4: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm phân biệt khi
A. ∆ = 0.
B. ∆ ≥ 0.
C. ∆ < 0.
D. ∆ > 0.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: ( 2,0đ) a) Vẽ đồ thị hàm số hàm số ![]()
|
b) Người ta muốn dựng khung cổng hình chữ nhật rộng 4m và cao 3m bên ngoài được bao bởi một khung thép dạng nửa đường tròn. Tính chiều dài (đơn vị mét) của đoạn thép làm khung nửa đường tròn đó (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). |
|
Bài 2: (1,75đ) Cho phương trình: x2 + 6x + 5 = 0.
a) Xác định các hệ số a; b; c và b’ của phương trình.
b)Tính Δ của phương trình. Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tính x1 + x2; xx2 ,
2 x1 + 2x2 - x1.x2
Mời các bạn xem tiếp trong file tải
2. Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 9 CTST
Bộ đề thi Chân trời sáng tạo có tất cả 10 đề, trong đó 5 đề thi có đầy đủ đáp án, ma trận, bảng đặc tả đề thi; và 5 đề thi có đáp án (không ma trận).
Đề thi giữa kì 2 Toán 9 CTST - Đề 1
Ma trận đề thi
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
TỔNG % ĐIỂM |
||||||||||||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|
||||||||||||||||||
|
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TN KQ |
TL |
|
||||||||||||||
|
1 |
Hàm số và đồ thị (5t) |
Hàm số y = ax2 và đồ thị |
|
Câu 2.2 (0,75đ) |
|
Câu 2.1 (0,5đ) Câu 2.3 (0,25đ) |
|
Câu 2.1 (0,5đ) |
|
|
1
(2 điểm) |
|||||||||||
|
2 |
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Vi- ét (12t) |
Phương trình bậc hai một ẩn |
|
|
|
|
|
Câu 1.1 (1,5đ) |
|
Câu 4 (1,0đ) |
3
(4,0 điểm) |
|||||||||||
|
Định lí Vi- ét |
|
|
|
Câu 3 (0,5đ) |
|
Câu 3 (0,5đ) Câu 1.2 (0,5đ) |
|
|
||||||||||||||
|
4 |
Đường tròn
(9t) |
Đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp |
|
|
|
Câu 6 (0,5đ) |
|
Câu 6 (1,0đ) |
|
|
1
(2,75 điểm) |
|||||||||||
|
Tứ giác nội tiếp |
|
Câu 6 (1,25đ) |
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||
|
5 |
Đa giác đều (6t) |
Đa giác đều |
|
Câu 5 (0,5đ) |
|
Câu 5 (0,75đ) |
|
|
|
|
1 (1,25 điểm) |
|||||||||||
|
Tổng : Số câu Điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 (10 điểm) |
|||||||||||||
|
Tỉ lệ % |
25% |
25% |
40% |
10% |
100% |
|||||||||||||||||
|
Tỉ lệ chung |
50% |
50% |
100% |
|||||||||||||||||||
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng 30%; Thông hiểu khoảng 30%; Vận dụng khoảng 30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TL 100%. (6 câu, thời lượng 90 phút)
Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 9 - Đề 1
|
TRƯỜNG THCS ……
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
|
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II LỚP 9 Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 1 trang, có 6 câu). |
Câu 1: (2,0 điểm)
1) Giải phương trình:
a) 4x2– x + 9 = 0
b) 2x2 – 8 = 0
2) Tìm hai số a và b (a > b) biết tổng của a + b = 6 và a.b = 5.
Câu 2: (2,0 điểm) Cho hàm số y = x2 (P)
1. Vẽ đồ thị hàm số (P).
2. Tìm các điểm thuộc đồ thị (P) biết tung độ y = 8
3. Điểm M(-5; -25) có thuộc đồ thị (P) không? Vì sao?
Câu 3: (1,0 điểm) Cho phương trình x2 - x- 5 = 0. Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức P = (x1 - x2)2
Câu 4: (1,0 điểm) Một người đi xe ô tô từ A đến B cách nhau 120 km. Khi đi từ B trở về A, nhờ xuôi gió nên tốc độ lúc về nhanh hơn tốc độ lúc đi là 10 km/h, vì thế thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút. Tính tốc độ của xê ô tô khi đi từ A đến B.
Câu 5: (1,25 điểm) Vẽ tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O). Hãy chỉ ra các phép quay biến tam giác ABC thành chính nó.
Câu 6: (2,75 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm M thuộc đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến SB và SM với đường tròn.
a) Chứng minh tứ giác SMOB nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh AM // SO
Mời các bạn xem tiếp tài liệu trong file tải
3. Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 9 Cánh diều
Bộ đề thi Toán 9 Cánh diều gồm 4 đề thi trong đó 3 đề có đáp án và ma trận; 1 đề có đáp án (không ma trận).
Đề số 1
Ma trận đề thi
|
TT
|
Chương/ Chủ đề
|
Nội dung/đơn vị kiến thức
|
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|
|||
|
TL |
TL |
TL |
TL |
|
|||
|
1 |
Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ |
2 |
|
|
|
15,0 |
|
Tần số. Tần số tương đối |
1 |
2 |
1 |
|
30,0 |
||
|
Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm |
1 |
1 |
|
|
10,0 |
||
|
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố |
|
2 |
|
1 |
20,0 |
||
|
5 |
Chương VIII. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp |
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác |
1 |
|
|
|
10,0 |
|
Tứ giác nội tiếp đường tròn |
|
|
1 |
1 |
15,0 |
||
|
Tổng |
5 |
5 |
2 |
2 |
14 |
||
|
Tỉ lệ % |
40% |
30% |
20% |
10% |
100% |
||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
||||
Đề kiểm tra
Bài 1. (1,50 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) học sinh lớp 9A tham gia các môn thể thao. Mỗi học sinh chỉ được tham gia một trong bốn môn thể thao: Cầu lông, Cờ vua, Nhảy dây, Cờ tướng.

a) Lập bảng thống kê biểu diễn các số liệu nêu trong biểu đồ.
b) Trong 4 môn thể thao trên, môn thể thao nào học sinh tham gia nhiều nhất? Vì sao?
Bài 2. (2,50 điểm) Thống kê số vỏ lon đóng góp trong phong trào kế hoạch nhỏ của các học sinh lớp 9C như sau:
|
40 |
42 |
40 |
48 |
40 |
48 |
42 |
46 |
48 |
44 |
|
42 |
40 |
44 |
40 |
42 |
40 |
44 |
48 |
44 |
40 |
|
46 |
44 |
40 |
42 |
44 |
44 |
46 |
40 |
46 |
42 |
|
40 |
46 |
42 |
44 |
40 |
46 |
42 |
44 |
40 |
44 |
a) Lập bảng tần số của mẫu số liệu thống kê trên.
b) Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu thống kê trên.
c) Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê trên.
d) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê trên.
Bài 3. (1,00 điểm) Giáo viên ghi lại thời gian chạy cự li 100 mét của 40 học sinh lớp 9A cho kết quả bởi bảng tần số tương đối ghép nhóm như sau:
|
Thời gian (giây) |
[13;15) |
[15;17) |
[17;19) |
[19;21) |
Cộng |
|
Tần số tương đối (%) |
20 |
? |
30 |
12,5 |
100 |
a) Tìm tần số tương đối của nhóm [15;17).
b) Tìm tần số (số học sinh) của nhóm [13;15).
...................
Mời thầy cô và các em tải về xem toàn bộ 24 đề thi và đáp án
