Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 9 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 9 KNTT có đáp án
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức năm 2026 gồm 4 đề thi có đầy đủ đáp án, ma trận, bảng đặc tả đề thi; và 6 đề thi có đáp án (không ma trận). Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề, cũng như các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi giữa học kì 2 lớp 9 sắp tới đạt kết quả cao. Mời thầy cô và các em tải về tham khảo trọn bộ 10 đề thi và đáp án trong file tải.
Mời thầy cô và các em tham khảo một mẫu đề thi trong bộ đề:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
|
TT (1) |
Chương/ Chủ đề (2) |
Nội dung/Đơn vị kiến thức (3) |
Mức độ đánh giá
|
Tổng % điểm (12) |
|||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
|||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
|||
|
1 |
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn. |
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị |
C1,6 (0,5đ) |
|
|
B1a lập bảng (0,5đ) |
|
(B1a vẽ (0,5đ)
|
1,5đ 15% |
|
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète |
C2,3,4,5 (1,0đ) |
B2a 1đ |
|
B2b (0,75đ) |
|
B3 1,0đ
|
3,75đ 37,5% |
||
|
2 |
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp. |
Góc ở tâm, góc nội tiếp |
C7 (0,25đ) |
|
|
|
|
|
0,25đ 2,5% |
|
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác |
C8 (0,25đ) |
|
|
|
|
|
0,25đ 2,5% |
||
|
Tứ giác nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông |
C9,10 (0,5đ) |
|
|
- Vẽ hình: 0,5đ - B4a: 1,25đ |
|
B1b (1đ) B4b (0,5đ)
|
3,75đ 37,5% |
||
|
Đa giác đều |
C11,12 (0,5đ) |
|
|
|
|
|
0,5đ 5% |
||
|
Tổng điểm |
4,0đ |
3,0đ |
3,0đ |
10,0đ |
|||||
|
Tỉ lệ |
40% |
30% |
30% |
100% |
|||||
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm (Ví dụ 1A, 2B)
Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc hàm số
A. (-1; 2)
B. (1; 2 )
C. (1; 1 )
D. ( -2 ; -2 )
Câu 2: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức Δ là
A. Δ = b2- 4ac.
B. Δ = - b2– 4ac.
C. Δ = - b2 + 4ac.
D. Δ = b2 + 4ac.
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn
A. 0x2+ 6x + 3 = 0.
B. 2x2– 5x + 3 = 0.
C. 2x – 3 = 0.
D. 4x3 + 2x2 – 1 = 0.
Câu 4: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm phân biệt khi
A. ∆ = 0.
B. ∆ ≥ 0.
C. ∆ < 0.
D. ∆ > 0.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: ( 2,0đ) a) Vẽ đồ thị hàm số hàm số ![]()
|
b) Người ta muốn dựng khung cổng hình chữ nhật rộng 4m và cao 3m bên ngoài được bao bởi một khung thép dạng nửa đường tròn. Tính chiều dài (đơn vị mét) của đoạn thép làm khung nửa đường tròn đó (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). |
|
Bài 2: (1,75đ) Cho phương trình: x2 + 6x + 5 = 0.
a) Xác định các hệ số a; b; c và b’ của phương trình.
b)Tính Δ của phương trình. Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tính x1 + x2; xx2 ,
2 x1 + 2x2 - x1.x2
Mời các bạn xem tiếp trong file tải
