Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2020 - 2021 Hay chọn lọc

1
*Hướng dẫn làm bài: Trắc nghiệm khoanh trực tiếp vào đề ; Tự luận làm vào vở ghi.
A, MÔN TOÁN:
Phần I: Mỗi bài dưới đây nêu kèm các câu trả lời A,B,C,D(là đáp số , kết quả tính…)Hãy lựa chọn chữ đặt
trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:
A. 52649
B. 25649
C. 62549
D. 42659
Câu 2. Kết quả của phép chia 24854: 2 là:
A. 21427
B. 12427
C. 12327
D. 13427
Câu 3. Giá trị của biểu thức (4536 + 73845): 9 là:
A. 9709
B. 12741
C. 8709
D. 8719
Câu 4. 3km 6m =………………….m
A. 306
B. 3600
C. 3006
D. 360
Câu 5. Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ đúng :
A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 5 phút
Câu 6. Cho x: 8 = 4653. Giá trị của x là:
A. 37224
B. 27224
C. 47224
D. 36224
Câu 7. Một hình chữ nhật chiều dài 8dm, chiều rộng 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A. 32 cm
B. 32 cm
2
C. 320 cm
D. 320 cm
2
Câu 8. Hình chữ nhật chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm thì chu vi của hình chữ nhật là:
A.11cm B. 22cm C.28cm D.22cm2
Câu 9. 13m 5dm =............dm
A.1305dm B.135dm C.1350dm D. 1035dm
Câu 10. May 2 bộ quần áo hết 8 mét vải. Hỏi có 16 mét vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo?
A.2 bộ B.3 bộ C.4 bộ D.6 bộ
Câu 11. Một hình tròn bán kính bằng 5cm thì đường nh của bằng:
A.5cm B.10cm C.8cm D.15cm
Câu 12. Kết quả của phép tính 3 x 1402 là:
A.4035 B.4206 C.4006 D. 4208
Câu 13. nh cạnh của hình vuông chu vi 1024 :
A.256m B.1006m C.1003m D.2048m
Câu 14. Số “sáu” được viết bằng chữ số La nào?
A.IV B.IIIIII C.VI D.6
Câu 15. Trung điểm của đoạn thẳng BD điểm nào?
A.Điểm B B.Điểm C C.Điểm D D.Điểm E
Câu 16. Một hình chữ nhật chiều dài 1dm3cm, chiều rộng 8cm thì diện tích bằng bao nhiêu?
A.42cm2 B.104cm2 C.21cm2 D.94cm2
Câu 17. Một số chia cho 9 3. Vậy số đó chia cho 3 mấy?
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 18. nh diện tích của hình vuông chu vi bằng 40cm.
A. 10cm2 B. 40cm2 C. 100cm2 D.50cm2
Câu 19. Lan 50000 đồng. Mai số tiền gấp 4 lần của Lan. Hỏi Mai bao nhiêu tiền?
A.200000 đồng B.20000 đồng C.100000 đồng D.12500 đồng
Câu 20. 1 giờ 35 phút =………phút
A. 135 phút B. 635 phút C. 85 phút D. 95 phút
Câu 21. Hình chữ nhật chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm thì diện tích bằng:
PHÒNG GD & ĐT ………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………..
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ II-NĂM HỌC: 2020
2021
MÔN: TOÁN-TIẾNG VIỆT- LỚP 3
2
A. 28cm B. 28cm2 C. 22cm2 D. 22cm
Câu 22.
Hình bên bao nhiêu góc không vuông
A. 3 góc B. 4 góc
B.6 góc D. 8 góc
Câu 23. An đi từ nhà lúc 7 giờ kém 20 phút. An đến trường lúc 7 giờ kém 5 phút. Hỏi An đi từ
nhà đến trường mất bao nhiêu phút?
A. 5 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 20 phút
Câu 24. Gấp 15 lên 3 lần rồi cộng với 47 ta được kết quả là:
A. 45 B. 65 C. 92 D. 156
Câu 25. Số liền sau của 78999 là:
A. 78901 B. 78991 C. 79000 D. 78100
Câu 26.Ngày 28 tháng 4 thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 thứ mấy?
A. Thứ B. Thứ sáu C. Thứ năm D. Chủ nhật
Câu 27.9m 6dm = cm:
A. 9600cm B. 96cm C. 906cm D. 960cm
Câu 26.Chu vi hình vuông 96cm, cạnh của hình vuông
A. 86cm B. 43cm C. 128cm D. 32cm
Câu 27.Cạnh hình vuông chu vi 96cm
a- 48 cm b- 8 cm c- 6 cm d- 24 cm
Câu 28.Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là:
a - 35 b- 560 c- 7500 d- 150
Câu 29.a. Giá trị của biểu thức (25276 + 2915) x 3 bao nhiêu?
A. 84573 B. 83573 C. 86573 D. 84673
b. Số 23 được viết bằng chữ số La như thế nào?
A. XIII B. XXIII C. XXIIV D. IIIXX
Câu 30.a. Số liền sau của số 52869 số nào?
A.52979 B.52869 C.52870 D. 52970
b. Số nhất trong các số sau số nào?
A. 7159 B. 4768 C. 4719 D. 9401
Câu 31.a. Một hình vuông cạnh 7cm. Tính chu vi hình vuông đó ?
A. 11cm B. 14cm C. 21cm D. 28cm
b. Chu vi hình chữ nhật chiều dài 12cm, chiều rộng 3cm bao nhiêu ?
A.15cm B. 30cm C. 36cm D. 60cm
Câu 32. 36 bạn xếp được 4 hàng. Hỏi 54 bạn thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?
A. 6 hàng B. 8 hàng C. 12 hàng D. 18 hàng
Câu 33. a. Ngày 29/4/2021 chủ nhật thì ngày 2 /5/2021 là:
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ D. Thứ m
b. Từ n em đi lúc 7 giờ kém 15 phút, đến trường là 7 giờ 5 phút. Hỏi thời gian đi từ nhà đến trường hết
bao nhiêu phút?
A. 15 phút. B. 20 phút. C. 25phút. D. 30 phút
Câu 33.Chu vi của hình vuông 28 cm. Diện tích của hình vuông đó bao nhiêu ?
A.14 B. 32 C. 56 D. 49
Câu 34.Số liền trước của số 34 123 là:
A.34 124 B. 34 122 C. 34 125 D.34 132
Câu 35.Chu vi của hình vuông 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A.7cm
2
B. 32cm
2
C. 49cm
2
D. 112 cm
2
Câu 36.5 dm 6 cm = cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 560 B.56 C. 506 D. 65
Câu 37.Giá trị của biểu thức5 + 9 x 5 là
3
A.70 B. 14 C. 45 D. 50
Câu 38.1 giờ 16 phút = phút.
A. 116 B. 106 C. 96 D. 26
Câu 39. Lan 27 viên bi. Số bi của Lan bằng số bi của Hùng. Hùng s viên bi là:
A.9 viên bi B. 30 viên bi C.24 viên bi D. 81 viên bi
Phần II: Làm các bài tập sau:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 32 457 + 46 728 b.73 452 46 826 c. 21 513 x 4 d. 84 917: 7
a) 34864 + 32790 b) 97870 34912 c) 10863 x 4 d) 7812: 2
a) 23567 + 33690 b) 84967 2356 c) 1041 x 8 d) 24728: 2
a) 32781 + 1345 b) 76929 9871 c) 1891 x 4 d) 67812: 3
a) 36807 + 53069 b) 76483 15456 c) 10814 x 6 d) 92648 : 4
a) 7386 + 9548 b) 6732 4528 c) 4635 x 6 d) 6336 : 9
a) 21243 + 21466 b) 5342 - 456 c) 21023 x 4 d) 3284: 2
Câu 2: Tìm x:
x x 7 = 28406
23461 x x 2 = 909
x: 5 = 1232
1248 + x = 39654
x: 3 = 12098
x: 6 = 4527
Câu 3: Tìm y biết:
a, y x 2 + 7 = 98125 b) y: 9 = 310 c) y x 2 = 1285 d) y x 3 = 3984
a) y x 6 = 2418 b) y: 3 = 12389 9870 c) y: 5 = 241 d)y+ 492 = 154 x 5
Câu 4: Tìm n biết:
a) n: 5 = 231 + 1984 b) n 567 = 398 x 2
Câu 5: Tính giá trị biểu thức:
a) 30786 1284: 4 b) (24542 19438 + 9 x 2): 9
c) 289 + 126 x 3 + 126 x 7 d) (8346 329) x 5
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 7km 4m = …………..m b) 603cm =………m......cm
c) 1kg 9g = ……………..g d) 123mm = ……cm….mm
Câu 7:Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
a) 14 x 3: 7 = 6 b) 175: (20 + 30) = 120 c) 1 giờ 25 phút = 75 phút d) 1 giờ 25 phút = 85 phút
Câu 8: 7 thùng dầu như nhau đựng tất c 63 lít dầu. Hỏi 774 lít dầu thì cần bao nhiêu thùng như
thế đ chứa hết?
Câu 9: Tìm hiệu của số nhất năm chữ số với số lẻ lớn nhất hai chữ số?
Câu 10: Nhà Hùng thu hoạch được 954kg nhãn, đã bán đi 1/3 số nhãn đó. Hỏi nhà Hùng còn lại bao
nhiêu ki gam nhãn.
Câu 11:Một hình chữ nhật chiều rộng 9dm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi diện tích
của hình ch nhật đó?
Câu 12: 4 xe ô chở được 2216 bao gạo. Hỏi 8 xe ô như thế chở được bao nhiêu bao?
Câu 13: Một người đi ô trong 2 gi được 94km. Hỏi trong 7 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 14:Một sợi dây dài 148dm được cắt thành 2 đoạn. Đoạn thứ nhất dài bằng 1/4 sợi dây. Tính chiều
dài mỗi đoạn dây?
Câu 15:Tìm số hai chữ số, nếu lấy 2 chữ số của số đo nhân với nhau được 42, biết rằng 1 chữ số là 6.
Tìm s cần tìm.
Câu 16:Một hình chữ nhật chiều dài 13cm, chiều rộng 9cm.
a)
Tính chu vi diện tích của hình chữ nhật đó?
b)
Cần kéo thêm chiều rộng bao nhiêu xăng ti mét để hình chữ nhật thành hình vuông?

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2020 - 2021

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2020 - 2021 là tài liệu tham khảo hay dành cho quý thầy cô và các vị phụ huynh lên kế hoạch ôn tập đề toán lớp 3 học kì 2 cho các em học sinh. Các em học sinh có thể luyện tập nhằm củng cố thêm kiến thức của mình, mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo tải về chi tiết Đề thi học kì 2 lớp 3.

Ngoài Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2020 - 2021, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng caobài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Tải nhiều

Đánh giá bài viết
16 6.707
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt Xem thêm