Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi giữa học kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức (Đề 4)

Lớp: Lớp 10
Môn: Hóa Học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Phân loại: Tài liệu Tính phí

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT……………….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Môn: HÓA HỌC – Lớp 10

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh: …………………………………………………… Lớp: 10 ……..

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl = 35,5, K= 39, Ca= 40, Fe = 56, Cu = 64, Ba = 137, Cl = 35,5.

I. Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)

Câu 1: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuần?

  1. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298K.
  2. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
  3. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C.
  4. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

Câu 2. Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen (N) có số oxi hóa -3 là

  1. 1.
  2. 2.
  3. 3.
  4. 4.

Câu 3. Thuốc tím chứa ion MnO4- có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganese (Mn) trong ion MnO4-

  1. + 2. 
  2. +4. 
  3. +7. 
  4. +6.

Câu 4. Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của S là –2?

  1. FeSO4
  2. Na2S. 
  3. SO2
  4. H2SO3.

Câu 5. Cho 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư HNO3, thể tích khí NO (đkc) thu được là (coi NO là sản phẩm khử duy nhất)

  1. 2,479. 
  2. 3,7185. 
  3. 4,958.
  4. 5,9496.

Câu 6. Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

  1. là chất oxi hóa
  2. là chất khử
  3. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
  4. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

Câu 7. Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

  1. Cr(OH)3. B. Na2CrO4. C. CrCl2. D. Cr2O3.

Câu 8. Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol copper ion

  1. nhận 1 mol e. 
  2. nhường 1 mol e.
  3. nhận 2 mol e. 
  4. nhường 2 mol e.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Chất bị oxi hóa là chất nhận e và chất bị khử là chất cho e.
  2. Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
  3. Chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
  4. Quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.

Câu 10. Cho bán phản ứng: + 3e + 4H+ → NO + 2H2O. Đây là quá trình

  1. oxi hóa. 
  2. khử.
  3. nhận proton. 
  4. tự oxi hóa – khử.

Câu 11. Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng

  1. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e 
  2. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
  3. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e. 
  4. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

Câu 12. Cho phương trình sau: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hóa là:

  1. 2:1. 
  2. 1:3. 
  3. 3:1. 
  4. 1:2.

Câu 13. Thực hiện các phản ứng hóa học sau:

(a) S + O2 \xrightarrow{t^o}\(\xrightarrow{t^o}\) SO2.

(b) Hg + S → HgS.

(c) H2 + S  \xrightarrow{t^o}\(\xrightarrow{t^o}\) H2S.

(d) S + 3F2 →SF6.

Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

  1. 4. 
  2. 2. 
  3. 3. 
  4. 1.

Câu 14: Cho 2 quá trình sau:

Mg2+ + 2e → Mg (1);

O2-- 2e → O (2)

Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?

  1. (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử.
  2. (1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa.
  3. (1) (2) đều là quá trình oxi hóa .
  4. (1) (2) đều là quá trình khử.

Câu 15: Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

  1. kJ. 
  2. kJ/mol. 
  3. mol/kJ; 
  4. J.

Câu 16: Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) \;\triangle_{\mathrm r}\;\mathrm H_{298}^0\(\;\triangle_{\mathrm r}\;\mathrm H_{298}^0\) = +180 kJ.

Kết luận nào sau đây là đúng:

  1. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
  2. Phản ứng tỏa nhiệt.
  3. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
  4. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

Câu 15: Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?

  1. Nước bay hơi
  2. Nước đóng băng.
  3. Qúa trình quang hợp.
  4. Phản ứng thủy phân.

Câu 16: Khi biết các giá trị \hspace{0.278em}\bigtriangleup_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0\(\hspace{0.278em}\bigtriangleup_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0\)của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học \;\triangle_{\mathrm r}\;\mathrm H_{298}^0\(\;\triangle_{\mathrm r}\;\mathrm H_{298}^0\) theo công thức tổng quát là:

  1. \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{cđ})-\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{sp}).\(\triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{cđ})-\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{sp}).\)
  2. \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{sp})-\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{cđ}).\(\triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{sp})-\sum\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(\mathrm{cđ}).\)
  3. \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{cđ})-\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{sp}).\(\triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{cđ})-\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{sp}).\)
  4. \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{sp})-\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{cđ}).\(\triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0=\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{sp})-\sum{\mathrm E}_{\mathrm b}(\mathrm{cđ}).\)

Câu 17: Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong phương trình.

Chất

N2O4 (g)

CO (g)

N2O (g)

CO2 (g)

rH0298 (kJ/mol)

9,16

-110,50

82,05

-393,50

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau:

N2O (g) + 3CO(g) → N2O(g) + 3CO2(g)

  1. –776,11 kJ.
  2. +776,11 kJ.
  3. –312,11 kJ.
  4. + 312,11KJ.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Các phản ứng phân huỷ thường là phản ứng thu nhiệt.
  2. Phản ứng càng toả nhiều nhiệt thì càng dễ xảy ra.
  3. Phản ứng oxi hoá chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể .
  4. Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

Câu 19. Cho dữ liệu sau:

2ZnS (rắn) + 3O2 (khí) → 2ZnO (rắn) + 2SO2 (khí)

fHo298 của ZnS = -205,6 kJ.

fHo298 của ZnO = -348,3 kJ

fHo298 của SO2 = -296,8 kJ.

Tính ∆fHo298 của phản ứng?

  1. -879,0 kJ.
  2. +879,0 kJ. 
  3. -257,0 kJ. 
  4. +257,0 kJ.

Câu 20. Cho các phản ứng dưới đây:

(1) Cracking alkane.

(2) Các phản ứng trùng hợp.

(3) Phản ứng oxi hóa.

(4) Phản ứng nhiệt nhôm.

(5) Phản ứng trung hòa.

Số phản ứng tỏa nhiệt là:

  1. 2. 
  2. 3. 
  3. 4. 
  4. 5.

Câu 21. Cho các phản ứng sau:

(1) 2Na(s) + 1/2O2(g) → Na2O(s) = -417,98 kJ

(2) 1/2H2(g) + 1/2I2(r) → HI(g) = 26,48 kJ.

Nhận định nào sau đây là đúng?

  1. Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1).
  2. Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2).
  3. Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau.
  4. Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn.

Câu 22. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

Biết nhiệt tạo tạo thành ∆fHo298 của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3 (l) là – 441,0 kJ/mol.

  1. +155,2 kJ. 
  2. –155,2 kJ. 
  3. –144,2 kJ. 
  4. +144,2 kJ.

Câu 23. Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: C2H2(g) + 2H2(g) → C2H6(g)

biết năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn): Eb (H–H) = 436 kJ/mol; Eb (C–H) = 418 kJ/mol; Eb (CºC) = 837 kJ/mol.

  1. +309 kJ. 
  2. –309 kJ. 
  3. –358 kJ. 
  4. +358 kJ.

Câu 24. Phương trình nhiệt hóa học là

  1. phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ;
  2. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;
  3. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm;
  4. phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

Câu 25. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3

  1. fHo298 = − 91,8 kJ/mol;
  2. fHo298 = 91,8 kJ/mol.
  3. fHo298 = − 45,9 kJ/mol;
  4. fHo298 = 45,9 kJ/mol.

Câu 26. Trong C2H4 có những loại liên kết nào?

  1. 1 liên kết C-C và 4 liên kết C-H. 
  2. 1 liên kết C-C và 2 liên kết C-H.
  3. 2 liên kết C= C và 2 liên kết C-H. 
  4. 1 liên kết C= C và 4 liên kết C-H.

Câu 27. Giá trị \;\triangle_{\mathrm r}\;\mathrm H_{298}^0\(\;\triangle_{\mathrm r}\;\mathrm H_{298}^0\) của phản ứng sau là bao nhiêu kilôJun?

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)

  1. -179 KJ. 
  2. +179 kJ. 
  3. -197 kJ. 
  4. +197 kJ.

Câu 28. Các cặp phân tử nào sau đây có 2 loại liên kết trong phân tử?

  1. CO2 và NH3.
  2. CH3Cl và CO2.
  3. CH3Cl và NH3. 
  4. CH3Cl và NH4Cl.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Câu 29. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và V lít khí SO2 (đktc) và m (g) muối khan. Phương trình phản ứng như sau:

Al + H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Lập phương trình theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử. Tính V, m

Câu 30: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: N2H4 (g) → N2 (g) + 2H2 (g)

Biết năng lượng liên kết: N-N 163 kJ/mol; N≡N 946 kJ/mol; N-H 389 kJ/mol; H-H 436 kJ/mol

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng? Hãy cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.

Câu 31 (0,5 điểm):

Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane.

Cho biết:

C3H8(g) + 5O2(g) → 3CO2(g) + 4H2O(l) ∆rH0298 = -2220kJ

C4H10(g) + O2(g) → 4CO2(g) + 5H2O(l) ∆rH0298 = -2850kJ

- Tổng nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 12 kg khí gas là 594960kJ.

- Trung bình lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt gas là 10000 kJ/ngày và hiệu suất hấp thụ nhiệt là 67,3%.

  1. Hỏi sau bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12kg?
  2. Tính tỷ lệ số mol propane và butane trong khí hoá lỏng trên?

------------Hết------------

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Hóa 10 - Kết nối tri thức

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm