Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 5. Năng lượng hóa học

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 5. Năng lượng hóa học.

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Biến thiên enthalpy của phản ứng là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện

    Biến thiên enthalpy của phản ứng là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện

    Biến thiên enthalpy của phản ứng là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi.

  • Câu 2: Nhận biết

    Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn

    Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?

    (1) CS2 (l) + 3O2 (g) → 2SO2 (g) + CO2 (g) \triangle_rH_{298}^0=-1110,21\hspace{0.278em}kJ

    (2) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O (l) + CO2(g) \triangle_rH_{298}^0=+20,33\hspace{0.278em}kJ

    (3) 2Na (s) + 2H2O (l) →2NaOH(aq) + H2 (s) \triangle_rH_{298}^0=-367,50\hspace{0.278em}kJ

    (4) ZnSO4 (s) → ZnO(s) + SO2 (g) \triangle_rH_{298}^0=+235,21\hspace{0.278em}kJ

    (5) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2 (g) + 6H2O(l) \triangle_rH_{298}^0=-1531\hspace{0.278em}kJ

    Số quá trình tỏa nhiệt là bao nhiêu?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?

    (1) CS2 (l) + 3O2 (g) → 2SO2 (g) + CO2 (g) \triangle_rH_{298}^0=-1110,21\hspace{0.278em}kJ

    (2) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O (l) + CO2(g) \triangle_rH_{298}^0=+20,33\hspace{0.278em}kJ

    (3) 2Na (s) + 2H2O (l) →2NaOH(aq) + H2 (s) \triangle_rH_{298}^0=-367,50\hspace{0.278em}kJ

    (4) ZnSO4 (s) → ZnO(s) + SO2 (g) \triangle_rH_{298}^0=+235,21\hspace{0.278em}kJ

    (5) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2 (g) + 6H2O(l) \triangle_rH_{298}^0=-1531\hspace{0.278em}kJ

    Số quá trình tỏa nhiệt là bao nhiêu?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Phản ứng (1); (3); (5) có\ {\
\mathrm{\Delta}}_{r}H_{298}^{0} < \ 0 là phản ứng tỏa nhiệt

    Phản ứng(2); (4) có\ {\
\mathrm{\Delta}}_{r}H_{298}^{0} > \ 0 phản ứng thu nhiệt

    Vậy có 3 quá trình tỏa nhiệt

  • Câu 3: Nhận biết

    Xác định phản ứng tỏa nhiệt

    Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

     Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0 < 0.

    ⇒ Phản ứng 2S(s) + O2(g) \xrightarrow{\mathrm t^\circ} 2SO2(g) \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0 = –296,8 kJ là phản ứng tỏa nhiệt.

  • Câu 4: Nhận biết

    Quá trình thu nhiệt

    Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt?

    Nước bị bay hơi là quá trình thu nhiệt

  • Câu 5: Vận dụng

    Tính nhiệt lượng của phản ứng giữa Mg và HCl trong dung dịch

    Cho 4,8 gam Mg vào 200 gam dung dịch HCl 1M, dung dịch thu được có nhiệt độ tăng thêm 3oC. Giả thiết không có sự thất thoát nhiệt ra ngoài môi trường, nhiệt dung của dung dịch loãng bằng nhiệt dung của nước là 4,2 J/g.K. Nhiệt lượng của phản ứng giữa Mg và HCl trong dung dịch là

    Nhiệt lượng của dung dịch nhận là Q = mcΔt = 200.4,2.3 = 2520J

    Phương trình phản ứng: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g)

    Theo đề bài ta có: nMg = 4,8/24 = 0,2 mol; nHCl = 0,2.1 = 0,2mol

    Theo phương trình hóa học \Rightarrow Mg là chất dư, HCl là chất hết.

    \Rightarrow Số mol Mg phản ứng là 0,1 mol

    \Rightarrow Nhiệt phản ứng là:

    \triangle_{\mathrm r}\mathrm H=\frac{\mathrm Q}{0,1}=\frac{2520}{0,1}=25200\;\mathrm J

  • Câu 6: Thông hiểu

    Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O

    Cho phản ứng sau:

    2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) \bigtriangleup_rH_{298}^0=-483,64kJ

    Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là

    Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là – 241,82 kJ/ mol

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tính số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử

    Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử C2H6

     Cấu tạo phân tử C2H6:

    Vậy trong phân tử C2H6 có 6 liên kết C – H, 1 liên kết C – C

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm phát biểu đúng

    Phản ứng (1) xảy ra làm nóng môi trường xung quanh, phản ứng (2) xảy ra làm lạnh môi trường xung quanh. Phát biểu nào sau đây đúng?

    Phản ứng (1) xảy ra làm nóng môi trường xung quanh ⇒ Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt.

    Phản ứng (2) xảy ra làm lạnh môi trường xung quanh ⇒ Phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tốc độ của phản ứng hóa học

    Tốc độ của một phản ứng hóa học

    Tốc độ của một phản ứng hóa học tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

  • Câu 10: Vận dụng

    Tính nhiệt tạo thành

    Tiến hành quá trình ozone hóa 100 g oxygen theo phản ứng sau:

    3O2(g) (oxygen) → 2O3(g) (ozone)

    Hỗn hợp thu được có chứa 24% ozone về khối lượng, tiêu tốn 71,2 kJ. Nhiệt tạo thành \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^{\mathrm o} của ozone (kJ/mol) có giá trị là

    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

    msau = mtrước = 100 gam

    Ta có:

    {{\mathrm n}_{\mathrm O}}_3\;=\;\frac{100.24\%}{48}\;=\;0,5\;\mathrm{mol}

    Enthalpy của 1 mol O3 là:

    \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^{\mathrm o}=\frac{71,2.1}{0,5}=142,4\;\mathrm{kJ}/\mathrm{mol}

    \Rightarrow \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^{\mathrm o} = 2\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^{\mathrm o}(O3) - \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^{\mathrm o}(O2)

                       = 2.142,4 – 3.0 = 284,8 kJ

    Nhiệt tạo thành \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^{\mathrm o} của ozone (kJ/mol) có giá trị là \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^{\mathrm o} = 142,4 kJ/mol

  • Câu 11: Nhận biết

    Công thức tính biến thiên enthalpy

    Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết của phản ứng: H2 (g) + Cl2(g) → 2HCl (g) 

    Phản ứng:

    H-H (g) + Cl-Cl(g) → 2H-Cl (g) 

    Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

    \Delta_rH_{298}^0=E_b(H-H)\;+\;E_b(Cl-Cl)\;-\;2E_b(H-Cl)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tìm kết luận đúng

    Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

    N2(g) + O2(g) ⟶ 2NO(g)          \operatorname\Delta_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^{\mathrm o} = +180 kJ

    Kết luận nào sau đây đúng?

      Theo bài ra ta có: \operatorname\Delta_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^{\mathrm o} > 0 \Rightarrow Phản ứng thu nhiệt

  • Câu 13: Nhận biết

    Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm

    Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm

    Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm trạng thái tồn tại của các chất và giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tìm phát biểu đúng

    Cho các phản ứng sau:

    (a) 2H2S(g) + SO2(g) → 2H2O(g) + 3S(s)                  \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0 = −237kJ

    (b) 2H2S(g) + O2(g) → 2H2O(g) + 2S(s)                    \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0 = -530,5 kJ

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    -  Cả hai phản ứng có biến thiên nhiệt mang giá trị âm \Rightarrow Phản ứng tỏa nhiệt 

    - Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều \Rightarrow Phản ứng (a) có trị tuyệt đối của nhiệt phản ứng nhỏ hơn phản ứng (b) \Rightarrow Phản ứng (a) tỏa ra nhiệt lượng ít hơn phản ứng (b).

    Ta có:

    \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0(a) = 2 \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(H2O)  −  2.\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(H2S) − \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(SO2) = -237 kJ

    \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0(b) = 2\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(H2O) − 2.\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(H2S) = -530,5 kJ

    \Rightarrow \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(SO2) = -530,5 − (-237) = -293,5 kJ

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng

    Phản ứng (1) xảy ra làm nóng môi trường xung quanh, phản ứng (2) xảy ra làm lạnh môi trường xung quanh. Phát biểu nào sau đây đúng?

    Một số phản ứng khi xảy ra sẽ làm nóng môi trường xung quanh tức là phản ứng xảy ra kèm theo giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ⇒ Phản ứng tỏa nhiệt.

    Một số phản ứng khi xảy ra sẽ làm lạnh môi trường xung quanh tức là phản ứng hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt từ môi trường xung quanh. ⇒ Phản ứng thu nhiệt

    Phản ứng (1) tỏa nhiệt; phản ứng (2) thu nhiệt.

  • Câu 16: Nhận biết

    Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo nhiệt tạo thành

    Cho phản ứng sau:

    SO2(g) + 1/2O2(g) ⇌ SO3(l)

    Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính theo nhiệt tạo thành là

    Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo nhiệt tạo thành là:

    \triangle_{\mathrm r}\mathrm H_{298}^0 = \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(SO3(l)) – [\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(SO2(g)) + \frac12\triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0(O2(g))].

  • Câu 17: Nhận biết

    Phản ứng tỏa nhiệt

    Phản ứng tỏa nhiệt là

    Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo

    Chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo ra nó khi

    - \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0 của đơn chất bền nhất = 0

    - \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0 < 0, chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo nên nó.

    - \triangle_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^0 > 0, chất kém bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo nên nó.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Enthalpy tạo thành chuẩn theo đơn vị kcal

    Cho \operatorname\Delta_{\mathrm f}\mathrm H_{298}^{\mathrm o}({\mathrm{Fe}}_2{\mathrm O}_3,\mathrm s)=-825,5\;\mathrm{kJ}/\mathrm{mol}. Biết 1 J = 0,239 cal. Enthalpy tạo thành chuẩn theo đơn vị kcal/mol của Fe2O3(s) là

    1 J = 0,239 cal \Rightarrow 1 kJ = 0,239 kcal

    \Rightarrow -825,5 kJ/mol = -197,3 kcal/mol

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Tính nhiệt độ đạt được trong lò phản ứng nhiệt nhôm

    Cho phản ứng nhiệt nhôm sau:

    2Al(s) + Fe2O3(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)

    Biết nhiệt tạo thành, nhiệt dung của các chất (nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó tăng lên 1 độ) được cho trong bảng sau:

    Chất

    \Delta_f\;H_{298}^0(kJ/mol)

    C (J/g.K)

    Chất

    \Delta_f\;H_{298}^0(kJ/mol)

    C (J/g.K)

    Al

    0

    Al2O3

    -1669,74

    0,84

    Fe2O3

    –822,4

    Fe

    0

    0,67

    Giả thiết phản ứng xảy ra vừa đủ, hiệu suất 100%; nhiệt độ ban đầu là 25oC; nhiệt lượng tỏa ra bị thất thoát ngoài môi trường là 50%. Tính nhiệt độ đạt được trong lò phản ứng nhiệt nhôm.

    Xét phản ứng giữa 2 mol Al với 1 mol Fe2O3 tạo 1 mol Al2O3 và 2 mol Fe

    ΔrHo298 = -1669,74 + 2.0 – 2.0 – ( –822,4) = -847,34 kJ

    Nhiệt dung của phẩm: C = 102.0,84 + 56.2.0,67 = 160,72 (J/K)

    \triangle t=\frac{847,34.1000.50\%}{160,72.1}=2636\;K

    Nhiệt độ đạt được là: (25+ 273) + 2636 = 2934K

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 5. Năng lượng hóa học Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo