Bài tập Tiếng Anh về To V và V-ing có đáp án

Bài tập về To V và Ving

Bài tập Tiếng Anh về To V và V-ing có đáp án gồm các dạng bài tập khác nhau giúp học sinh nắm vững dấu hiệu nhận biết và biết cách vận dụng chính xác, nâng cao kết quả học tập môn Tiếng Anh 8.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 9 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 8

Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh về To V và V-ing có đáp án do VnDoc tổng hợp nhằm hỗ trợ học sinh được luyện tập kỹ hơn về dạng bài này, giúp các bạn dễ hiểu bài hơn và biết cách vận dụng để làm những bài tập về V-ing và To V.

  • Exercise 1. Give the correct form of the word in brackets.
    1. They are used to (prepare) _______ new lessons.
    preparing
  • 2. By (work) _______ day and night , he succeeded in ( finish) _______ the job in time.
    Gợi ý trả lời: ...., ....
    working, finishing
  • 3. His doctor advised him (give) _______up (smoke)_______.
    to give up, smoking
  • 4. Please stop (talk)_______. We will stop (eat) _______lunch in ten minutes.
    talking, to eat
  • 5. Stop (argue) _______and start (work) _______.
    arguing, to work
  • 6. I like (think) _______carefully about things before (make) _______decision.
    to think, making
  • 7. Ask him (come) _______in. Don't keep him (stand) _______at the door.
    to come, standing
  • 8. Did you succeed in (solve) _______the problem?
    solving
  • 9. Don’t forget (lock)_______ the door before (go)_______ to bed.
    to lock, going
  • 10. Don’t try (persuade) _______ me .
    to persuade
  • Exercise 2: Chia các động từ trong ngoặc sau đây thành dạng To V hoặc V-ing
    1. Nam suggested ________ (talk) the children to school yesterday.
    talking
    (cấu trúc Suggest + Ving)
  • 2. They decided _________ (play) tennis with us last night.
    to play
    (cấu trúc Decide + to Vinf)
  • 3. Mary helped me ________ (repair) this fan and _______ (clean) the house.
    Gợi ý trả lời: ...., ....
    repair, clean
  • 4. We offer ________ (make) a plan.
    to make
  • 5. We required them ________ (be) on time.
    to be
  • 6. Kim wouldn’t recommend him _______ (go) here alone.
    to go
  • 7. Before ________ (go) to bed, my mother turned off the lights.
    going
  • 8. Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.
    listening, going
  • 9. This robber admitted ______ (steal) the red mobile phone last week.
    stealing
  • 10. Shyn spends a lot of money ________ (repair) her car.
    repairing
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
2 822
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Môn Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm