Đề thi Violympic Toán lớp 4 Vòng 2 năm 2015 - 2016

Đề thi giải Toán qua internet lớp 4

Cuộc thi giải toán trên mạng đã khởi động được một thời gian và các vòng thi Violympic sẽ tiếp tục diễn ra trong thời gian tới. Mời các bạn học sinh tham khảo đề thi dưới đây của chúng tôi nhằm ôn tập, rèn luyện để đạt kết quả cao trong cuộc thi này cũng như trong học tập. Chúc các bạn làm bài tốt!

  • Bài 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau:

    Trả lời:
    Các cặp có giá trị bằng nhau là:
    5000 - 1540 = ……………. ; 4000 - 518 = ………………..…. ; 2000 + 555 = …………………. ; 1880 + 658 = …………………. ; 583 x 6 = ……………………..…. ; 2391 x 4 = …………………..…. ; 59244 : 6 = …………….………. ; 1273 x 2 = …………….….……. ; 637 x 4 = ………………..………. ; 8974 x 7 = ……………..………. ;
    5000 - 1540 = 3460; 4000 - 518 = 3482; 2000 + 555 = 2555; 1880 + 658 = 2538; 583 x 6 = 3498; 2391 x 4 = 3188 x 3; 59244 : 6 = 9874; 1273 x 2 = 2546; 637 x 4 = 2548; 8974 x 7 = 62818 
  • Bài 2: Cóc vàng tài ba
    Câu 1:
    Có 150 lít mật ong chia đều vào 6 thùng. Hỏi có 225 lít mật ong thì phải đựng trong bao nhiêu thùng như thế?
  • Câu 2:
    Tìm x, biết: x x 2 = 43772.
    Trả lời x = ....
  • Câu 3:
    Tìm x biết: 14805 – x = 5916.
    Trả lời: x = ....
  • Câu 4:
    Tìm x, biết: x : 3 = 15287.
    Trả lời x = ....
  • Câu 5:
    Tìm x, biết: x - 1357 = 8246.
    Trả lời x = ....
  • Câu 6:
    Tìm x, biết: x + 936 = 9875.
    Trả lời x = .... 
  • Câu 7:
    Số 103238 được đọc là:
  • Câu 8:
    Số 236187 được đọc là: 
  • Bài 3: Điền số thích hợp
    Câu 1:
    Một hình chữ nhật có diện tích bằng 232cm2. Biết hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là ......cm.
    74
  • Câu 2:
    Một hình chữ nhật có chiều dài 35cm. Chu vi hình chữ nhật dài bằng 88cm. Diện tích hình chữ nhật đó là ...... cm2.
    315
  • Câu 3:
    Số gồm tám trăm nghìn, tám nghìn và bốn đơn vị được viết là: .....
    808004
  • Câu 4:
    Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?
    Trả lời:
    Số lớn nhất có 6 chữ số là: ...........
    999999
  • Câu 5:
    Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: .....
    305986
  • Câu 6:
    Số sáu trăm mười lăm nghìn chín trăm bốn mươi bảy được viết là: .......
    615947
  • Câu 7:
    Số bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai được viết là: ....
    436572
  • Câu 8:
    Cho biết chữ số hàng chục nghìn của số 470325 là chữ số nào?
    Trả lời:
    Chữ số hàng chục nghìn của số 470325 là ......
    7
  • Câu 9:
    Cho biết chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là chữ số nào?
    Trả lời:
    Chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là ........
    4
  • Câu 10:
    Cho biết chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là chữ số nào?
    Trả lời:
    Chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là .....
    3
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
179 7.837
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Luyện thi trực tuyến Xem thêm