Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính
Nhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng cao
Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
Câu 1: Nhận biết
Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
Câu 2: Vận dụng
Giá trị của x thỏa mãn 240 - [ 23 + (13 + 24 . 3 - x)] = 132 là:
Hướng dẫn:
240 - [ 23 + (13 + 24 . 3 - x)] = 132
23 + (13 + 24 . 3 - x) = 240 - 132
23 + (13 + 24 . 3 - x) = 108
13 + 24 . 3 - x = 108 - 23
13 + 72 - x = 85
85 - x = 85
x = 85 - 85
x = 0
Câu 3: Vận dụng
Trong 6 tháng đầu năm, một cửa hàng bán được 954 chiếc điện thoại. Trong 6 tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 125 chiếc điện thoại. Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số điện thoại là:
Hướng dẫn:
Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số điện thoại là:
(954 + 125 . 6) : 12
= (954 + 750) : 12
= 1 704 : 12
= 142 (chiếc)
Câu 4: Vận dụng
Tìm x, biết:
[(8x - 12) : 4] . 33 = 36
Hướng dẫn:
[(8x - 12) : 4] . 33 = 36
⇒ (8x - 12) : 4 = 36 : 33
⇒ (8x - 12) : 4 = 33
⇒ (8x - 12) : 4 = 27
⇒ 8x - 12 = 27 . 4
⇒ 8x - 12 = 108
⇒ 8x = 108 + 12
⇒ 8x = 120
⇒ x = 120 : 8
⇒ x = 15
Câu 5: Thông hiểu
Số dân của một huyện năm 2019 là 3 405 người. Năm 2020 số dân của huyện đó tăng thêm 1 250 người. Đến năm 2021 số dân tiếp tục tăng 980 người so với năm 2020. Hỏi năm 2021, số dân của huyện đó là bao nhiêu?
Hướng dẫn:
Số dân của huyện năm 2021 là:
3 405 + 1 250 + 980 = 5 635 (người)
Câu 6: Nhận biết
Kết quả của phép tính là:
20 + 3 . 72
Hướng dẫn:
20 + 3 . 72
= 20 + 3 . 49
= 20 . 147
= 167
Câu 7: Nhận biết
Chọn phát biểu đúng sau đây:
Câu 8: Vận dụng
Giá trị của biểu thức khi x = 3 và y = 1 là:
A = x2 + 2xy + y2
Hướng dẫn:
Thay x = 3 và y = 1 vào biểu thức ta có:
A = 32 + 2 . 3 . 1 + 12
= 9 + 6 + 1
= 16
Câu 9: Thông hiểu
Giá trị của biểu thức C = 12 : [450 : (125 + 25 . 4)] là:
Hướng dẫn:
C = 12 : [450 : (125 + 25 . 4)]
C = 12 : [450 : (125 + 100)]
C = 12 : [450 : 225]
C = 12 : 2
C = 6
Câu 10: Vận dụng
Tìm số tự nhiên x, biết:
65 - 4x + 3 = 20220
Hướng dẫn:
65 - 4x + 3 = 20220
⇒ 65 - 4x + 3 = 1
⇒ 4x + 3 = 65 - 1
⇒ 4x + 3 = 64
⇒ 4x + 3 = 43
⇒ x + 3 = 3
⇒ x = 3 - 3
⇒ x = 0
Câu 11: Nhận biết
Biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc là:
Câu 12: Thông hiểu
21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.
Hướng dẫn:
110 - {12 . (4 + 5)} = 2
60 - [120 - (42 - 33)2] = 21
7 + 36 : 3 . 6 = 79
27 . 22 – 75 = 33
Câu 13: Thông hiểu
Mẹ đưa cho Cường 30 000 đồng. Cường mua 5 gói bimbim giá 5 000 đồng một gói và 3 cái kẹo mút giá 1 000 đồng một cái. Hỏi để tính số tiền còn lại thì biểu thức tính đúng là:
Câu 14: Thông hiểu
Kết quả của phép tính là:
5 . (25 - 8) : 23
Hướng dẫn:
5 . (25 - 8) : 23
= 5 . (32 - 8) : 8
= 5 . 24 : 8
= 120 : 8
= 15
Câu 15: Thông hiểu
Tìm giá trị của x thỏa mãn 165 - (35 : x + 3) . 19 = 13
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: