Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Trong một cửa hàng bánh kẹo, người ta đóng gói kẹo thành các loại: mỗi gói có 10 cái kẹo; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10 hộp. Một người mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gói kẹo. Hỏi người đó đã mua tất cả bao nhiêu cái kẹo?
    Hướng dẫn:

    1 thùng có 10 . 10 . 10 = 1 000 cái kẹo

    1 hộp có 10 . 10 = 100 cái kẹo

    Người đó đã mua số cái kẹo là:

    9 . 1 000 + 9 . 100 + 9 . 10 = 9 990 cái kẹo

  • Câu 2: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    26 : 2 

    Hướng dẫn:

     Ta có: 26 : 2 = 26 : 21 = 26 - 1 = 25 

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:

    2x - 15 = 17

    Hướng dẫn:

     2x - 15 = 17

    2x = 17 + 15

    2x = 32

    2x = 25 

    x = 5

  • Câu 4: Nhận biết
    Số liền sau số 77 là:
  • Câu 5: Vận dụng cao
    Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1 006. Số trừ lớn hơn hiệu là 19. Tìm số bị trừ và số trừ?
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài: Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 1 006

    Mà: Số trừ + Hiệu = Số bị trừ

    ⇒ 2 lần Số bị trừ = 1 006

    Do đó Số bị trừ = 1 006 : 2 = 503

    Ta lại có: Số trừ + Hiệu = 503 và Số trừ - Hiệu = 19

    Do đó số trừ là: (503 + 19) : 2 = 261

    Vậy Số bị trừ là 503, số trừ là 261.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm giá trị của x thỏa mãn 165 - (35 : x + 3) . 19 = 13
     
    Hướng dẫn:

     165 - (35 : x + 3) . 19 = 13

    ⇒ (35 : x + 3) . 19 = 165 - 13

    ⇒ (35 : x + 3) . 19 = 152

    ⇒ 35 : x + 3 = 152 : 19

    ⇒ 35 : x + 3 = 8

    ⇒ 35 : x = 8 - 3

    ⇒ 35 : x = 5

    ⇒ x = 35 : 5

    ⇒ x = 7

  • Câu 7: Nhận biết
    Viết tập hợp các chữ số của số 2 000.
  • Câu 8: Thông hiểu
    Cho tập hợp P = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}. Viết tập hợp P bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Không tính các lũy thừa, hãy so sánh A và B với:

    A = 2711 và B = 818

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    A = 2711 = (33)11 = 33 . 11 = 333 

    B = 818 = (34)8 = 34 . 8 = 332 

    Vì 33 > 32 nên 333 > 332 hay A > B

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.
  • Câu 11: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {x ∈ N* | x ≤ 4}. Số nào dưới đây là phần tử của A?
  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tổng các số tự nhiên n sao cho lũy thừa 3n thỏa mãn điều kiện 25 < 3n < 250

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    32 = 9 < 25 < 27 = 33 nên 33 ≤ 3n 

    35 = 243 < 250 < 729 = 36 nên 3n ≤ 35 

    Do đó: 33 ≤ 3n ≤ 35 

    Hay n = 3 hoặc n = 4 hoặc n = 5

    Vậy tổng các giá trị của n là: 3 + 4 + 5 = 12

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm x, biết:

    [(8x - 12) : 4] . 33 = 36

    Hướng dẫn:

    [(8x - 12) : 4] . 33 = 36  

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 36 : 33 

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 33 

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 27

    ⇒ 8x - 12 = 27 . 4

    ⇒ 8x - 12 = 108

    ⇒ 8x = 108 + 12

    ⇒ 8x = 120

    ⇒ x = 120 : 8 

    ⇒ x = 15

  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho n là một số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10. Khi đó vị trí của điểm n trên tia số là:
  • Câu 15: Vận dụng
    Chiến và Thắng cùng đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa. Chiến khởi hành trước Thắng 1 giờ và đến nơi trước Thắng 2 giờ. Hỏi ai thực hiện cuộc hành trình lâu hơn và lâu hơn mấy giờ?
    Hướng dẫn:

    Vì Chiến khởi hành trước Thắng 1 giờ và đến nơi trước Thắng 2 giờ nên Chiến thực hiện cuộc hành trình nhanh hơn Thắng và nhanh hơn 2 - 1 = 1 (giờ)

    Vậy Thắng thực hiện cuộc hành trình lâu hơn và lâu hơn 1 giờ

  • Câu 16: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (26 – 3x) : 5 = 75
    Hướng dẫn:

     71 + (26 – 3x) : 5 = 75

    (26 – 3x) : 5 = 75 - 71

    (26 – 3x) : 5 = 4

    26 – 3x = 4 . 5

    26 – 3x = 20

    3x = 26 - 20

    3x = 6

    x = 6 : 3

    x = 2

  • Câu 17: Thông hiểu
    Số cần điền vào dấu "..." để được một chiều tăng dần hơn kém nhau 3 đơn vị là: 35, ..., ...
  • Câu 18: Thông hiểu
    Tính.

    2 . 53 - 36 : 32 + (19 − 9)2 

    Hướng dẫn:

     2 . 53 - 36 : 32 + (19 - 9)2 

    = 2 . 125 - 36 : 9 + 102 

    = 250 - 4 + 100

    = 246 + 100

    = 346

  • Câu 19: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính (56 . 35 + 56 . 18) : 53. Kết quả là:
    Hướng dẫn:

     (56 . 35 + 56 . 18) : 53

    = 56 . (35 + 18) : 53

    = 56 . 53 : 53

    = 56

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau.
  • Câu 21: Vận dụng
    Tính nhanh: A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
    Hướng dẫn:

     A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

    A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

    A = 59 + 59 + 59 + 59

    A = 59 x 4 

    A = 236

  • Câu 22: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 312 - 97 là:
  • Câu 23: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (19 - 3x) . 5 = 76
    Hướng dẫn:

    71 + (19 - 3x) . 5 = 76

    (19 - 3x) . 5 = 76 - 71

    (19 - 3x) . 5 = 5

    19 - 3x = 5 : 5

    19 - 3x = 1

    3x = 19 - 1

    3x = 18

    x = 18 : 3

    x = 6

  • Câu 24: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 25: Nhận biết
    Cho phép chia x : 13 = 11. Vậy số bị chia x là:
    Hướng dẫn:

     Số bị chia x là: 11 . 13 = 143

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (28%):
    2/3
  • Thông hiểu (32%):
    2/3
  • Vận dụng (28%):
    2/3
  • Vận dụng cao (12%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo