Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tích 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 có:
    Hướng dẫn:

     Ta có 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 là tích của các số lẻ từ 1 đến 97, trong đó có 5

    Do đó tích trên có chữ số tận cùng là 5.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính: 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + ... + 7 - 5 + 3 - 1.
    Hướng dẫn:

    Dãy số có số số hạng là: (99 - 1) : 2 + 1 = 50

    Do đó dãy số trên có 50 : 2 = 25 hiệu.

    Vậy: 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + ... + 7 - 5 + 3 - 1

    = (99 - 97) + (95 - 93) + (91 - 89) + ... + (7 - 5) + (3 - 1)

    = 2 . 25 

    = 50 

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 312 - 97 là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Cho n là một số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10. Khi đó vị trí của điểm n trên tia số là:
  • Câu 5: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 6: Thông hiểu
    Viết số 902 thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    902 = 900 + 2

    = 9 . 100 + 2 . 1

    = 9 . 102 + 2 . 100 

  • Câu 7: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {x ∈ N* | x ≤ 4}. Số nào dưới đây là phần tử của A?
  • Câu 8: Nhận biết
    "Ba trăm hai mươi bảy tỉ bốn trăm chín mươi triệu không trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi bảy" viết là:
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Trong 100 người dự hội nghị thì 75 người biết nói tiếng Anh, 83 người biết tiếng Nga còn 10 người không biết tiếng Anh cũng như tiếng Nga. Hỏi có bao nhiêu người biết cả hai thứ tiếng?
    Hướng dẫn:

    Tổng số người biết nói tiếng Anh và tiếng Nga là:

    100 - 10 = 90 (người)

    Số người không biết tiếng Anh là:

    90 - 75 = 15 (người)

    Số người không biết tiếng Nga là:

    90 - 83 = 7 (người)

    Số người chỉ biết một thứ tiếng là:

    15 + 7 = 22 (người)

    Số người biết hai thứ tiếng là:

    100 - 22 = 68 (người)

    Đáp số: 68 người.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức C = 12 : [450 : (125 + 25 . 4)] là:
    Hướng dẫn:

    C = 12 : [450 : (125 + 25 . 4)]

    C = 12 : [450 : (125 + 100)]

    C = 12 : [450 : 225]

    C = 12 : 2

    C = 6

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (26 – 3x) : 5 = 75
    Hướng dẫn:

     71 + (26 – 3x) : 5 = 75

    (26 – 3x) : 5 = 75 - 71

    (26 – 3x) : 5 = 4

    26 – 3x = 4 . 5

    26 – 3x = 20

    3x = 26 - 20

    3x = 6

    x = 6 : 3

    x = 2

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 13: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 100 . 67 + 100 . 32 + 100
    Hướng dẫn:

     100 . 67 + 100 . 32 + 100

    = 100 . 67 + 100 . 32 + 100 . 1

    = 100 . (67 + 32 + 1)

    = 100 . 100

    = 10 000

  • Câu 14: Nhận biết
    Cho phép chia x : 13 = 11. Vậy số bị chia x là:
    Hướng dẫn:

     Số bị chia x là: 11 . 13 = 143

  • Câu 15: Vận dụng
    Bạn Hằng vào nhà sách mua đồ dùng học tập các loại như sau: 20 quyển vở; 2 hộp bút, mỗi hộp 20 chiếc; 2 hộp màu sáp và một bộ thước kẻ. Tổng số tiền Hằng phải thanh toán là 275 000 đồng. Hằng chỉ nhớ giá tiền của một quyển vở là 5 000 đồng, giá của một chiếc bút là 3 000 đồng và bộ thước kẻ giá 15 000 đồng. Hãy tính giúp Hằng xem giá một hộp màu sáp là bao nhiêu tiền.
    Hướng dẫn:

    Cách 1: Giá tiền của một hộp màu sáp là giá trị của biểu thức:

    [275 000 - (5 000 . 20 + 3 000 . 20 . 2 + 15 000)] : 2

    = [275 000 - (100 000 + 120 000 + 15 000)] : 2

    = [275 000 - 235 000] : 2

    = 40 000 : 2

    = 20 000

    Cách 2: Số tiền mua 20 quyển vở là:

    5 000 . 20 = 100 000 (đồng)

    Số tiền mua hai hộp bút là:

    3 000 . 20 . 2 = 120 000 (đồng)

    Sô tiền mua hai hộp màu sáp là:

    275 000 - 100 000 - 120 000 - 15 000 = 40 000 (đồng)

    Giá tiền của một hộp màu sáp là:

    40 000 : 2 = 20 000 (đồng)

    Đáp số: 20 000 đồng.

  • Câu 16: Nhận biết
    Biết N là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là:
  • Câu 17: Thông hiểu
    21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.
    Hướng dẫn:

    110 - {12 . (4 + 5)} = 2

    60 - [120 - (42 - 33)2] = 21

    7 + 36 : 3 . 6 = 79

    27 . 22 – 75 = 33

  • Câu 18: Vận dụng
    Nếu thêm chữ số 5 vào sau số có ba chữ số thì được số tự nhiên mới là:
  • Câu 19: Thông hiểu
    Viết tập hợp các chữ số của số 2 021.
  • Câu 20: Thông hiểu
    Cho tập hợp C = {6; 7; 8; 9; 10}. Viết tập hợp C bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Câu nào đúng?
  • Câu 21: Thông hiểu
    Viết tổng sau dưới dạng bình phương của một số tự nhiên: 1 + 3 + 5 +7.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 1 + 3 + 5 + 7 = 16 = 4 . 4 = 42 

  • Câu 22: Vận dụng
    Hiệu của tổng các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và tổng các số tự nhiên chẵn có hai chữ số là
    Hướng dẫn:

    Số các số tự nhiên có hai chữ số là 99 - 10 + 1 = 90 (số)

    Nên có 90 : 2 = 45 (cặp số)

    Mà mỗi số tự nhiên lẻ có hai chữ số hơn mỗi số tự nhiên chẵn có hai chữ số liền trước 1 đơn vị.

    Vậy hiệu của tổng các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và tổng các số tự nhên chẵn có hai chữ số là 1 . 45 = 45.

  • Câu 23: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Lũy thừa của 34 là:

  • Câu 24: Nhận biết
    Cho các cách viết sau. Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng?

    A = {a, b, c, d}; B = {9; 12; 15}; C = {0. 4. 39. 27}

  • Câu 25: Vận dụng
    Kết quả của phép tính là:

    163 . 24 

    Hướng dẫn:

    Ta có: 163 . 24 

    = (16 . 16 . 16) . (2 . 2 . 2 . 2)

    = 16 . 16 . 16 . 16

    = 164 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (28%):
    2/3
  • Thông hiểu (32%):
    2/3
  • Vận dụng (28%):
    2/3
  • Vận dụng cao (12%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo