Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Các số La Mã XI; XXIII; XVI tương ứng có giá trị lần lượt là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

    Đáp án là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai số \overline{5ab}\overline{3cd} có tổng bằng 836. Nếu bỏ các chữ số 5 và 3 ở hai số đó thì được hai số có hai chữ số mà số này gấp 2 lần số kia. Hai số ban đầu là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overline{5ab} +\overline{3cd} =836

    500+\overline{ab} +300+\overline{cd} = 836

    \overline{ab}+\overline{cd} = 36

    Mặt khác ta có \overline{ab}=2\overline{cd} hoặc \overline{cd}=2\overline{ab}

    +) Nếu \overline{ab}=2\overline{cd} thì \overline{ab}=12 ;\ \overline{cd}=24

    +) Nếu \overline{cd}=2\overline{ab} thì  \overline{ab}=24 ;\ \overline{cd}=12

    Vậy hai số đó là 512 và 324 hoặc 524 và 312.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Cho tập hợp A = {n ∈ N | 61 < x < 65}. Chọn đáp án đúng:
  • Câu 4: Nhận biết
    Tập hợp B = {a; b; g; h; e} có bao nhiêu phần tử?
  • Câu 5: Vận dụng cao
    Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1 006. Số trừ lớn hơn hiệu là 19. Tìm số bị trừ và số trừ?
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài: Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 1 006

    Mà: Số trừ + Hiệu = Số bị trừ

    ⇒ 2 lần Số bị trừ = 1 006

    Do đó Số bị trừ = 1 006 : 2 = 503

    Ta lại có: Số trừ + Hiệu = 503 và Số trừ - Hiệu = 19

    Do đó số trừ là: (503 + 19) : 2 = 261

    Vậy Số bị trừ là 503, số trừ là 261.

  • Câu 6: Thông hiểu
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    26 = 64

    62 = 36 

    Vì 64 > 36 nên 26 > 62 

  • Câu 7: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {x ∈ N* | x ≤ 4}. Số nào dưới đây là phần tử của A?
  • Câu 8: Nhận biết
    Kết quả của phép tính: 3 567 + 4 578 là
  • Câu 9: Vận dụng
    Một phép chia có thương là 9 và số dư là 8. Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88. Tìm số bị chia a và số chia b.

    Số bị chia a = 98 và số chia b = 10

    Đáp án là:

    Số bị chia a = 98 và số chia b = 10

     Phép chia có thương là 9 và số dư là 8 nên: a = 9b + 8

    Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88 nên: a - b = 88

    Ta có: 9b + 8 - b = 88

    ⇒ 8b = 80

    ⇒ b = 10

    Vậy a = 98 và b = 10

  • Câu 10: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 20 x 45 + 25 x 35 - 100 là:
    Hướng dẫn:

     20 x 45 + 25 x 35 - 100

    = 900 + 875 - 100

    = 1 775 - 100

    = 1 675

  • Câu 11: Vận dụng
    Kết quả của phép tính là:

    163 . 24 

    Hướng dẫn:

    Ta có: 163 . 24 

    = (16 . 16 . 16) . (2 . 2 . 2 . 2)

    = 16 . 16 . 16 . 16

    = 164 

  • Câu 12: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 3 . 6 : 6 . 3 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 3 . 6 : 6 . 3 = 18 : 6 . 3 = 3 . 3 = 9

  • Câu 13: Nhận biết
    Chữ số 8 trong số 7 810 345 có giá trị là bao nhiêu?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho n là một số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10. Khi đó vị trí của điểm n trên tia số là:
  • Câu 15: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 16: Vận dụng
    Tính: 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + ... + 7 - 5 + 3 - 1.
    Hướng dẫn:

    Dãy số có số số hạng là: (99 - 1) : 2 + 1 = 50

    Do đó dãy số trên có 50 : 2 = 25 hiệu.

    Vậy: 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + ... + 7 - 5 + 3 - 1

    = (99 - 97) + (95 - 93) + (91 - 89) + ... + (7 - 5) + (3 - 1)

    = 2 . 25 

    = 50 

  • Câu 17: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 18: Nhận biết
    Cho phép chia x : 13 = 11. Vậy số bị chia x là:
    Hướng dẫn:

     Số bị chia x là: 11 . 13 = 143

  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (26 – 3x) : 5 = 75
    Hướng dẫn:

     71 + (26 – 3x) : 5 = 75

    (26 – 3x) : 5 = 75 - 71

    (26 – 3x) : 5 = 4

    26 – 3x = 4 . 5

    26 – 3x = 20

    3x = 26 - 20

    3x = 6

    x = 6 : 3

    x = 2

  • Câu 20: Nhận biết
    Biết N là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo