Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Một tàu cần chở 1 200 hành khách. Mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Hỏi tàu hỏa cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết chỗ hành khách đó?
    Hướng dẫn:

     Mỗi toa có số chỗ ngồi là:

    12 . 8 = 96 (chỗ ngồi)

    Ta có: 1 200 : 96 = 12 (dư 48)

    Vậy tàu hỏa cần ít nhất số toa để chở hết hành khách là:

    12 + 1 = 13 (toa)

    Đáp số: 13 toa.

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai số \overline{5ab}\overline{3cd} có tổng bằng 836. Nếu bỏ các chữ số 5 và 3 ở hai số đó thì được hai số có hai chữ số mà số này gấp 2 lần số kia. Hai số ban đầu là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overline{5ab} +\overline{3cd} =836

    500+\overline{ab} +300+\overline{cd} = 836

    \overline{ab}+\overline{cd} = 36

    Mặt khác ta có \overline{ab}=2\overline{cd} hoặc \overline{cd}=2\overline{ab}

    +) Nếu \overline{ab}=2\overline{cd} thì \overline{ab}=12 ;\ \overline{cd}=24

    +) Nếu \overline{cd}=2\overline{ab} thì  \overline{ab}=24 ;\ \overline{cd}=12

    Vậy hai số đó là 512 và 324 hoặc 524 và 312.

  • Câu 3: Nhận biết
    Viết tập hợp các chữ cái trong từ BÌNH THUẬN.
  • Câu 4: Thông hiểu
    Mẹ đưa cho Cường 30 000 đồng. Cường mua 5 gói bimbim giá 5 000 đồng một gói và 3 cái kẹo mút giá 1 000 đồng một cái. Hỏi để tính số tiền còn lại thì biểu thức tính đúng là:
  • Câu 5: Vận dụng
    Tích 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 có:
    Hướng dẫn:

     Ta có 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 là tích của các số lẻ từ 1 đến 97, trong đó có 5

    Do đó tích trên có chữ số tận cùng là 5.

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 7: Thông hiểu
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    26 = 64

    62 = 36 

    Vì 64 > 36 nên 26 > 62 

  • Câu 8: Thông hiểu
    Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: D = {x ∈ N | 9 < x < 13}
  • Câu 9: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {x ∈ N* | x ≤ 4}. Số nào dưới đây là phần tử của A?
  • Câu 10: Vận dụng cao
    Trong 100 người dự hội nghị thì 75 người biết nói tiếng Anh, 83 người biết tiếng Nga còn 10 người không biết tiếng Anh cũng như tiếng Nga. Hỏi có bao nhiêu người biết cả hai thứ tiếng?
    Hướng dẫn:

    Tổng số người biết nói tiếng Anh và tiếng Nga là:

    100 - 10 = 90 (người)

    Số người không biết tiếng Anh là:

    90 - 75 = 15 (người)

    Số người không biết tiếng Nga là:

    90 - 83 = 7 (người)

    Số người chỉ biết một thứ tiếng là:

    15 + 7 = 22 (người)

    Số người biết hai thứ tiếng là:

    100 - 22 = 68 (người)

    Đáp số: 68 người.

  • Câu 11: Vận dụng
    Hiệu của tổng các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và tổng các số tự nhiên chẵn có hai chữ số là
    Hướng dẫn:

    Số các số tự nhiên có hai chữ số là 99 - 10 + 1 = 90 (số)

    Nên có 90 : 2 = 45 (cặp số)

    Mà mỗi số tự nhiên lẻ có hai chữ số hơn mỗi số tự nhiên chẵn có hai chữ số liền trước 1 đơn vị.

    Vậy hiệu của tổng các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và tổng các số tự nhên chẵn có hai chữ số là 1 . 45 = 45.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 3 . 6 : 6 . 3 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 3 . 6 : 6 . 3 = 18 : 6 . 3 = 3 . 3 = 9

  • Câu 14: Nhận biết
    Tính nhẩm: 87 257 - 7 257
  • Câu 15: Nhận biết
    Phép nhân có tính chất:
  • Câu 16: Thông hiểu
    Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?
  • Câu 17: Thông hiểu
    Cho tập hợp M = {x ∈ N* | x chia hết cho 5, x ≤ 20}. Hãy mô tả tập hợp M bằng cách liệt kê phần tử.
  • Câu 18: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 19: Nhận biết
    Số liền sau số 77 là:
  • Câu 20: Vận dụng
    Số tự nhiên x thỏa mãn là:

    5x + 5x + 2 = 650

    Hướng dẫn:

     5x + 5x + 2 = 650

    5x + 5x . 52 = 650

    5x . (1 + 52) = 650

    5x . (1 + 25) = 650

    5x . 26 = 650

    5x = 650 : 26

    5x = 25

    5x = 52 

    x = 2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo