Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một bánh xe trung bình một giây quay được \frac{4}{3} vòng. Hỏi trong \frac{15}{2} giây, bánh xe quay được bao nhiêu vòng?

    Hướng dẫn:

    Trong \frac{15}{2} giây, bánh xe qua được: \frac{15}{2}.\frac{4}{3}=10 vòng

  • Câu 2: Nhận biết
    Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
  • Câu 3: Nhận biết
    So sánh:

    a=\frac{5}{3}b=\frac{8}{7}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    a=\frac{5}{3}=\frac{35}{21}

    b=\frac{8}{7}=\frac{24}{21}

    Vì 35 > 24 nên a > b

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Tính.

    N=\frac{1}{20}+\frac{1}{30}+\frac{1}{42}+\frac{1}{56}+\frac{1}{72}+\frac{1}{90}+\frac{1}{110}+\frac{1}{132}

    Hướng dẫn:

    N=\frac{1}{20}+\frac{1}{30}+\frac{1}{42}+\frac{1}{56}+\frac{1}{72}+\frac{1}{90}+\frac{1}{110}+\frac{1}{132}

    N=\frac{1}{4.5}+\frac{1}{5.6}+\frac{1}{6.7}+\frac{1}{7.8}+\frac{1}{8.9}+\frac{1}{9.10}+\frac{1}{10.11}+\frac{1}{11.12}

    =\frac{1}{4}-\frac{1}{5}+\frac{1}{5}-\frac{1}{6}+\frac{1}{6}-\frac{1}{7}+\frac{1}{7}-\frac{1}{8}+\frac{1}{8}-\frac{1}{9}+\frac{1}{9}-\frac{1}{10}+\frac{1}{10}-\frac{1}{11}+\frac{1}{11}-\frac{1}{12}

    =\frac{1}{4}-\frac{1}{12}=\frac{1}{6}

  • Câu 5: Nhận biết
    Nối hỗn số với phân số thích hợp.

    Nối hỗn số với phân số thích hợp.

    2\frac{3}{8}
    2\frac{1}{8}
    1\frac{3}{8}
    1\frac{7}{8}
    \frac{19}{8}
    \frac{17}{8}
    \frac{11}{8}
    \frac{15}{8}
    Đáp án đúng là:
    2\frac{3}{8}
    2\frac{1}{8}
    1\frac{3}{8}
    1\frac{7}{8}
    \frac{19}{8}
    \frac{17}{8}
    \frac{11}{8}
    \frac{15}{8}
  • Câu 6: Nhận biết
    Có bao nhiêu cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

    \frac{-7}{42};\ \frac{12}{18};\ \frac{3}{-18};\ \frac{-9}{54};\ \frac{-10}{-15};\ \frac{14}{20}

    Hướng dẫn:

     Có 4 cặp phân số bằng nhau là:

    \frac{-7}{42}=\frac{3}{-18};\ \frac{-7}{42}=\frac{-9}{54};\ \frac{-9}{54}=\frac{3}{-18};\frac{12}{18}=\frac{-10}{-15}

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320 000 đồng tiền lãi. Biết rằng số lãi bằng \frac{1}{25} số tiền gửi tiết kiệm. Tổng số tiền người đó nhận được là:

    Hướng dẫn:

    Số tiền người đó gửi tiết kiệm là:

    320000:\frac{1}{25}=8000000 (đồng)

    Tổng số tiền người đó nhận được là:

    8 000 000 + 320 000 = 8 320 000 đồng.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{26}{5} được viết dưới dạng hỗn số là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{26}{5}=\frac{25+1}{5}=5\frac{1}{5}

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính.

    \frac{5}{27}-\frac{5}{27}

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm các số tự nhiên n sao cho phân số \frac{n+3}{n} có giá trị là số nguyên.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
    • \frac{377}{100}  tạ
    • 3\frac{3}{4} tạ
    • 365 kg
    • \frac{7}{2} tạ
    • 3\frac{45}{100} tạ
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{377}{100}  tạ
    • 3\frac{3}{4} tạ
    • 365 kg
    • \frac{7}{2} tạ
    • 3\frac{45}{100} tạ
  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm tất cả các giá trị của n nguyên để giá trị của C là một số tự nhiên.

    C=\frac{11}{2 n+1}

    Hướng dẫn:

     Để giá trị của C là một số tự nhiên thì 11 chia hết cho (2n + 1)

    Khi đó (2n + 1) ∈ Ư(11) = {1; 11}

    Với 2n + 1 = 1 thì n = 0

    Với 2n + 1 = 11 thì n = 5

    Vậy n ∈ {0; 5} thì giá trị của C là số tự nhiên.

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Rút gọn biểu thức:

    A=\frac{3.5.7.11.13.37-10101}{1212120+40404}

    Hướng dẫn:

    A=\frac{3.5.7.11.13.37-10101}{1212120+40404}

    A=\frac{5.11.\left(3.7.13.37\right)-10101}{1212120+40404}

    A=\frac{5.11.10101-10101}{120.10101+4.10101}

    A=\frac{10101\left(55-1\right)}{10101.\left(120+4\right)}=\frac{54}{124}=\frac{27}{62}

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho biểu thức A=\frac{5}{n^2+1} với n là số nguyên. Tìm các giá trị của n để A là phân số.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm x, biết:

    \frac{-5}{-14}=\frac{20}{6-5 x}

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{-5}{-14}=\frac{-5\times\left(-4\right)}{-14\times\left(-4\right)}=\frac{20}{56}

    Do đó 6 − 5x = 56

    ⇒ 5x = 6 − 56

    ⇒ 5x = − 50

    ⇒ x = − 50 : 5

    ⇒ x = − 10

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Viết phân số \frac{4}{16} thành phân số tối giản, ta được:

  • Câu 17: Thông hiểu
    Cho tập M = {3; 4; 5}. Tập hợp P gồm các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác mẫu. Số phần tử của tập hợp P là:
    Hướng dẫn:

     Ta có tập hợp P=\left\{\frac{3}{4};\ \frac{4}{3};\ \frac{3}{5};\ \frac{5}{3};\ \frac{4}{5};\ \frac{5}{4}\right\}

    Vậy tập hợp P có 6 phần tử

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Mai tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy: \frac{1}{3} thời gian là dành cho việc học ở trường; \frac{1}{24} thời gian là dành cho hoạt động ngoại khoá; \frac{7}{16} thời gian dành cho hoạt động ăn, ngủ. Còn lại là thời gian dành cho các công việc cá nhân khác. Hỏi Mai đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho công việc cá nhân khác?

    Hướng dẫn:

    Mai dành cho công việc cá nhân khác là:

    1-\frac{1}{3}-\frac{1}{24}-\frac{7}{16}=\frac{3}{16} (thời gian)

  • Câu 19: Thông hiểu
    So sánh:

    a=1\frac{2}{3}b=\frac{5}{3}

    Hướng dẫn:

     Ta có: 1\frac{2}{3}=\frac{1.3+2}{3}=\frac{5}{3}

    Vậy a = b

  • Câu 20: Vận dụng
    So sánh.

    a=\frac{n}{n+3}b=\frac{n+1}{n+2} (n ∈ N*)

    Hướng dẫn:

    Chọn phân số trung gian là \frac{n}{n+2}

    Ta có: \frac{n}{n+3}<\frac{n}{n+2}\frac{n}{n+2}<\frac{n+1}{n+2}

    Suy ra \frac{n}{n+3}<\frac{n+1}{n+2} hay a < b

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo