Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 25 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 25 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 60 m, chiều rộng bằng \frac{2}{3} chiều dài. Diện tích mảnh vườn là:

    Hướng dẫn:

    Chiều rộng hình chữ nhật là: 60.\frac{2}{3}=40 (m)

    Diện tích mảnh vườn là: 60 . 40 = 2400 m2 

  • Câu 2: Vận dụng cao
    Tính.

    M=\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+...+\frac{1}{99.100}

    Hướng dẫn:

    M=\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+...+\frac{1}{99.100}

    M=\frac{2-1}{1.2}+\frac{3-2}{2.3}+\frac{4-3}{3.4}+...+\frac{100-99}{99.100}

    M=1-\frac{1}{2}+\frac{1}{2}-\frac{1}{3}+\frac{1}{3}-\frac{1}{4}+...+\frac{1}{99}-\frac{1}{100}

    M=1-\frac{1}{100}=\frac{99}{100}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn câu sai.
     
  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số x thỏa mãn \frac{x}{8}>\frac{-7}{8} là:

     

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm các số nguyên x, y biết:

    \frac{7}{15}=\frac{-14}{x}=\frac{y}{45}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{15}=\frac{7.\left(-2\right)}{15.\left(-2\right)}=\frac{-14}{-30}

    \frac{7}{15}=\frac{7.3}{15.3}=\frac{21}{45}

    Vậy x = - 30 và y = 21

  • Câu 6: Vận dụng
    So sánh.

    a=\frac{n}{n+3}b=\frac{n+1}{n+2} (n ∈ N*)

    Hướng dẫn:

    Chọn phân số trung gian là \frac{n}{n+2}

    Ta có: \frac{n}{n+3}<\frac{n}{n+2}\frac{n}{n+2}<\frac{n+1}{n+2}

    Suy ra \frac{n}{n+3}<\frac{n+1}{n+2} hay a < b

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh:

    a=\frac{5}{3}b=\frac{8}{7}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    a=\frac{5}{3}=\frac{35}{21}

    b=\frac{8}{7}=\frac{24}{21}

    Vì 35 > 24 nên a > b

  • Câu 8: Nhận biết
    Viết phân số âm năm phần chín.
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    A=70.\left(\frac{131313}{565656}+\frac{131313}{727272}+\frac{131313}{909090}\right)

    Hướng dẫn:

    A=70.\left(\frac{131313}{565656}+\frac{131313}{727272}+\frac{131313}{909090}\right)

    A=70.\left(\frac{13}{56}+\frac{13}{72}+\frac{13}{90}\right)

    A=70.13\left(\frac{1}{56}+\frac{1}{72}+\frac{1}{90}\right)

    A=70.13\left(\frac{1}{7}-\frac{1}{8}+\frac{1}{8}-\frac{1}{9}+\frac{1}{9}-\frac{1}{10}\right)

    A=70.13\left(\frac{1}{7}-\frac{1}{10}\right)

    A=70.13.\frac{3}{70}=39

  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một miếng đất hình chữ nhật dài 220 m, chiều rộng bằng \frac{3}{4} chiều dài. Người ta trồng cây xung quanh miếng đất, biết rằng cây nọ cách cây kia 5 m và 4 góc có 4 cây.

    Vậy cần tất cả 154 cây.

    Đáp án là:

    Một miếng đất hình chữ nhật dài 220 m, chiều rộng bằng \frac{3}{4} chiều dài. Người ta trồng cây xung quanh miếng đất, biết rằng cây nọ cách cây kia 5 m và 4 góc có 4 cây.

    Vậy cần tất cả 154 cây.

    Chiều rộng miếng đất là: 220.\frac{3}{4}=165 (m)

    Chu vi hình chữ nhật là: (220 + 165) . 2 = 770 (m)

    Vậy cần tất cả số cây là: 770 : 5 = 154 (cây)

  • Câu 11: Nhận biết
    Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
  • Câu 12: Vận dụng cao
    Chọn khẳng định đúng.

    Cho x là số thỏa mãn: x+\frac{3}{4.7}+\frac{3}{7.10}+\frac{3}{10.13}+...+\frac{3}{37.40}=\frac{-37}{40}

    Hướng dẫn:

     x+\frac{3}{4.7}+\frac{3}{7.10}+\frac{3}{10.13}+...+\frac{3}{37.40}=-\frac{37}{40}

    x+\left(\frac{1}{4}-\frac{1}{7}+\frac{1}{7}-\frac{1}{10}+\frac{1}{10}-\frac{1}{13}+...+\frac{1}{37}-\frac{1}{40}\right)=-\frac{37}{40}

    x+\left(\frac{1}{4}-\frac{1}{40}\right)=-\frac{37}{40}

    x+\frac{9}{40}=-\frac{37}{40}

    x=-\frac{37}{40}-\frac{9}{40}

    x=\frac{-23}{20}

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trung bình cộng của ba phân số bằng \frac{13}{36}. Trung bình cộng của phân số thứ nhất và phân số thứ hai bằng \frac{5}{12}. Phân số thứ ba là:

    Hướng dẫn:

    Tổng của ba phân số là: \frac{13}{36}.3=\frac{13}{12}

    Tổng của phân số thứ nhất và phân số thứ hai là: \frac{5}{12}.2=\frac{5}{6}

    Phân số thứ ba là: \frac{13}{12}-\frac{5}{6}=\frac{1}{4}

  • Câu 14: Nhận biết
    Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số: (- 31) : 84
  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm số nguyên y, biết:

    \frac{2}{-3}=\frac{6}{-y}

    Hướng dẫn:

    \frac{2}{-3}=\frac{6}{-y} nên 2.(- y) = (- 3) . 6 = - 18

    => (- y) = (- 18) : 2

    => (- y) = - 9

    => y = 9

  • Câu 16: Vận dụng cao
    Rút gọn biểu thức:

    A=\frac{3.5.7.11.13.37-10101}{1212120+40404}

    Hướng dẫn:

    A=\frac{3.5.7.11.13.37-10101}{1212120+40404}

    A=\frac{5.11.\left(3.7.13.37\right)-10101}{1212120+40404}

    A=\frac{5.11.10101-10101}{120.10101+4.10101}

    A=\frac{10101\left(55-1\right)}{10101.\left(120+4\right)}=\frac{54}{124}=\frac{27}{62}

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai?
  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40 km/h hết \frac{5}{4} giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45 km/h. Thời gian người đó đi từ B về A là:

    Hướng dẫn:

    Quãng đường AB là: 40.\frac{5}{4}=50 (km)

    Thời gian người đó đi từ B về A là: 50:45=\frac{10}{9} (giờ)

  • Câu 19: Nhận biết
    Tính.

    \frac{5}{27}-\frac{5}{27}

  • Câu 20: Nhận biết
    Kết quả của phép nhân là:

    \frac{-1}{4}.\frac{1}{2} 

  • Câu 21: Thông hiểu
    Lớp 6E có 36 học sinh. Trong đó có 25% số học sinh là học sinh xuất sắc. Số học sinh xuất sắc là:
    Hướng dẫn:

     Số học sinh xuất sắc là: 36.\frac{25}{100}=9 học sinh

  • Câu 22: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    \frac{8}{11} của - 5 bằng:

    Hướng dẫn:

     \frac{8}{11} của - 5 bằng: \left(-5\right).\frac{8}{11}=\frac{-40}{11}

  • Câu 23: Thông hiểu
    Tìm x, biết:

    \frac{1}{2}-\left(x-\frac{5}{11}\right)=\frac{-3}{4}

    Hướng dẫn:

    \frac{1}{2}-\left(x-\frac{5}{11}\right)=\frac{-3}{4}

    x-\frac{5}{11}=\frac{1}{2}-\frac{-3}{4}

    x-\frac{5}{11}=\frac{5}{4}

    x=\frac{5}{4}+\frac{5}{11}

    x=\frac{75}{44}

  • Câu 24: Vận dụng
    Viết tập hợp A các số nguyên x, biết rằng:

    \frac{24}{-4}\le x<\frac{-14}{7}

     

  • Câu 25: Vận dụng
    Tính hợp lí biểu thức:

    \frac{2}{11}-\frac{3}{8}+\frac{4}{11}-\frac{6}{11}-\frac{5}{8}

    Hướng dẫn:

     \frac{2}{11}-\frac{3}{8}+\frac{4}{11}-\frac{6}{11}-\frac{5}{8}

    =\left(\frac{2}{11}+\frac{4}{11}-\frac{6}{11}\right)-\left(\frac{3}{8}+\frac{5}{8}\right)

    =\left(\frac{2+4-6}{11}\right)-\left(\frac{3+5}{8}\right)=0-1=-1

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (32%):
    2/3
  • Thông hiểu (32%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (16%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo