Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm các số tự nhiên n sao cho phân số \frac{n+3}{n} có giá trị là số nguyên.

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số bằng với phân số \frac{21}{98} mà các phân số đó có tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số?

  • Câu 3: Nhận biết
    Đâu không phải là cách so sánh phân số?
  • Câu 4: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

    \frac{-8}{43} \ldots \frac{2}{-43}

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{2}{-43}=\frac{-2}{43}

    Vì – 8 < – 2 nên \frac{-8}{43}<\frac{2}{-43}

  • Câu 5: Nhận biết
    Tính:

    \frac{1}{5}-\frac{1}{4}+\frac{1}{20}

    Hướng dẫn:

     \frac{1}{5}-\frac{1}{4}+\frac{1}{20}=\frac{4}{20}-\frac{5}{20}+\frac{1}{20}=\frac{4-5+1}{20}=0

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm x, biết:

    \frac{-5}{-14}=\frac{20}{6-5 x}

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{-5}{-14}=\frac{-5\times\left(-4\right)}{-14\times\left(-4\right)}=\frac{20}{56}

    Do đó 6 − 5x = 56

    ⇒ 5x = 6 − 56

    ⇒ 5x = − 50

    ⇒ x = − 50 : 5

    ⇒ x = − 10

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    \frac{8}{11} của - 5 bằng:

    Hướng dẫn:

     \frac{8}{11} của - 5 bằng: \left(-5\right).\frac{8}{11}=\frac{-40}{11}

  • Câu 8: Nhận biết
    Kết quả của phép tính là:

    \frac{-11}{12}+\frac{3}{12}+\frac{5}{12}

    Hướng dẫn:

     \frac{-11}{12}+\frac{3}{12}+\frac{5}{12}=\frac{\left(-11\right)+3+5}{12}=\frac{-3}{12}=\frac{-1}{4}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Cho tập M = {3; 4; 5}. Tập hợp P gồm các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác mẫu. Số phần tử của tập hợp P là:
    Hướng dẫn:

     Ta có tập hợp P=\left\{\frac{3}{4};\ \frac{4}{3};\ \frac{3}{5};\ \frac{5}{3};\ \frac{4}{5};\ \frac{5}{4}\right\}

    Vậy tập hợp P có 6 phần tử

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm x thỏa mãn:

    \frac{3}{4}+\left(\frac{2}{5}-x\right)=\frac{1}{4}

    Hướng dẫn:

    \frac{3}{4}+\left(\frac{2}{5}-x\right)=\frac{1}{4}

    \frac{2}{5}-x=\frac{1}{4}-\frac{3}{4}

    \frac{2}{5}-x=\frac{-1}{2}

    x=\frac{2}{5}-\frac{-1}{2}

    x=\frac{9}{10}

  • Câu 11: Thông hiểu
    So sánh:

    a=\frac{5}{-7}b=-\frac{7}{11}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a=\frac{5}{-7}=\frac{-55}{77}

    b=-\frac{7}{11}=\frac{-49}{77}

    Vì - 55 < - 49 nên a < b

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm tập hợp các số nguyên x để biểu thức sau là một số nguyên.

    \frac{x-8}{x+1}-\frac{x+3}{x+1}

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{x-8}{x+1}-\frac{x+3}{x+1}=\frac{-11}{x+1}

    Để biểu thức \frac{x-8}{x+1}-\frac{x+3}{x+1} là một số nguyên thì - 11 chia hết cho (x + 1)

    Hay (x + 1) ∈ Ư(- 11) = {- 11; - 1; 1; 11}

    Suy ra x ∈ {- 12; - 2; 0; 10}

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Tính.

    M=\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+...+\frac{1}{99.100}

    Hướng dẫn:

    M=\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+...+\frac{1}{99.100}

    M=\frac{2-1}{1.2}+\frac{3-2}{2.3}+\frac{4-3}{3.4}+...+\frac{100-99}{99.100}

    M=1-\frac{1}{2}+\frac{1}{2}-\frac{1}{3}+\frac{1}{3}-\frac{1}{4}+...+\frac{1}{99}-\frac{1}{100}

    M=1-\frac{1}{100}=\frac{99}{100}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một bánh xe trung bình một giây quay được \frac{4}{3} vòng. Hỏi trong \frac{15}{2} giây, bánh xe quay được bao nhiêu vòng?

    Hướng dẫn:

    Trong \frac{15}{2} giây, bánh xe qua được: \frac{15}{2}.\frac{4}{3}=10 vòng

  • Câu 15: Nhận biết
    Nối hỗn số với phân số thích hợp.

    Nối hỗn số với phân số thích hợp.

    2\frac{3}{8}
    2\frac{1}{8}
    1\frac{3}{8}
    1\frac{7}{8}
    \frac{19}{8}
    \frac{17}{8}
    \frac{11}{8}
    \frac{15}{8}
    Đáp án đúng là:
    2\frac{3}{8}
    2\frac{1}{8}
    1\frac{3}{8}
    1\frac{7}{8}
    \frac{19}{8}
    \frac{17}{8}
    \frac{11}{8}
    \frac{15}{8}
  • Câu 16: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong sáu tháng đầu, một xí nghiệp thực hiện được \frac{2}{5} kế hoạch. Trong sáu tháng cuối năm, xí nghiệp làm được nhiều hơn so với sáu tháng đầu năm là \frac{3}{10} kế hoạch. Tính xem trong cả năm, xí nghiệp làm được mấy phần của kế hoạch?

    Hướng dẫn:

    Trong sáu tháng cuối năm xí nghiệp làm được:

    \frac{2}{5}+\frac{3}{10}=\frac{7}{10} (kế hoạch)

    Trong cả năm xí nghiệp làm được:

    \frac{2}{5}+\frac{7}{10}=\frac{11}{10} (kế hoạch)

  • Câu 17: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số nguyên x, nếu \frac{-11}{12}<\frac{5}{x}<\frac{-11}{15} thì x = -6|| - 6

     

    Đáp án là:

    Cho số nguyên x, nếu \frac{-11}{12}<\frac{5}{x}<\frac{-11}{15} thì x = -6|| - 6

     

     Ta có: \frac{-11}{12}<\frac{5}{x}<\frac{-11}{15}

    \frac{55}{-60}<\frac{55}{11x}<\frac{55}{-75}

    ⇒ – 75 < 11x < – 60

    ⇒ x = – 6

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nghịch đảo của \frac{-6}{11} là:

  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm các số nguyên x, sao cho:

    \frac{12}{x}=\frac{x}{3}

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{12}{x}=\frac{x}{3}

    ⇒ x2 = 12 . 3

    ⇒ x2 = 36

    ⇒ x = 6 hoặc x = - 6 

  • Câu 20: Thông hiểu
    Bạn Lan có 20 bông hoa trong đó có 5 bông hoa đỏ, 7 bông hoa vàng, còn lại là hoa trắng. Hỏi số hoa trắng chiếm bao nhiêu phần tổng số hoa?
    Hướng dẫn:

    Số bông hoa trắng là: 20 - 5 - 7 = 8 (bông)

    Hoa trắng chiếm số phần là: \frac{8}{20}=\frac{2}{5} (tổng số hoa)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo