| Việt | ✔✔✔✔✔ |
| Nam | ✔✔✔✔✔✔✔ |
| Chiến | ✔✔✔✔ |
| Thắng | ✔✔✔✔✔✔✔✔ |
Bạn nào đá được vào gôn nhiều nhất?
| Việt | ✔✔✔✔✔ |
| Nam | ✔✔✔✔✔✔✔ |
| Chiến | ✔✔✔✔ |
| Thắng | ✔✔✔✔✔✔✔✔ |
Bạn nào đá được vào gôn nhiều nhất?
| 13 | 11 | 15 | 12 | 13 | 15 | 21 | 12 | 14 | 12 |
| 15 | 17 | 13 | 13 | 14 | 13 | 11 | 15 | 16 | 16 |
| 16 | 15 | 16 | 14 | 15 | 15 | 14 | 14 | 15 | 17 |
Số lớp của trường THCS này là:
|
Nho |
|
|
Chuối |
|
|
Dưa hấu |
|
|
Cam |
|
|
Bưởi |
|
|
Mỗi |
|
Loại quả nào được học sinh khối 6 yêu thích nhất?
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Màu không có bạn nào chọn là:
| Tháng 1 | |
| Tháng 2 | |
| Tháng 3 | |
| Tháng 4 | |
| Mỗi |
|
Tỉ số giữa tổng số táo bán được của tháng 1 và tháng 2 với tổng số táo bán được của tháng 3 và tháng 4 là:
Tổng số táo bán được của tháng 1 và tháng 2 là: (2 + 8) . 5 = 50 tấn
Tổng số táo bán được của tháng 3 và tháng 4 là: (5 + 6) . 5 = 55 tấn
Tỉ số giữa tổng số táo bán được của tháng 1 và tháng 2 với tổng số táo bán được của tháng 3 và tháng 4 là:
| Cỡ 37 |
|
| Cỡ 38 |
|
| Cỡ 39 |
|
| Cỡ 40 |
|
|
Mỗi |
|
Tổng số đôi giày đã bán được là:
|
1 |
2 |
3 |
8 |
2 |
4 |
1 |
4 |
1 |
3 |
2 |
2 |
|
4 |
2 |
2 |
5 |
2 |
2 |
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
1 |
|
3 |
4 |
3 |
2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
0 |
6 |
2 |
3 |
|
2 |
0 |
5 |
4 |
7 |
3 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
4 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số bàn thắng | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số trận đấu | 2 | 9 | 16 | 7 | 8 | 3 | 1 | 1 | 1 |
|
1 |
2 |
3 |
8 |
2 |
4 |
1 |
4 |
1 |
3 |
2 |
2 |
|
4 |
2 |
2 |
5 |
2 |
2 |
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
1 |
|
3 |
4 |
3 |
2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
0 |
6 |
2 |
3 |
|
2 |
0 |
5 |
4 |
7 |
3 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
4 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số bàn thắng | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số trận đấu | 2 | 9 | 16 | 7 | 8 | 3 | 1 | 1 | 1 |
| Đi bộ | |
| Xe đạp điện | |
| Xe đạp | |
| Phương tiện khác | |
| (Mỗi |
|
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Biết mỗi đơn hàng có giá trị là 100 000 đồng.
Vậy số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là 10 000 000||10000000 đồng.
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Biết mỗi đơn hàng có giá trị là 100 000 đồng.
Vậy số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là 10 000 000||10000000 đồng.
Từ thứ 2 đến thứ 6, cửa hàng nhận được tất cả:
(5 + 4 + 6 + 3 + 2) . 5 = 100 (đơn)
Số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là:
100 000 . 100 = 10 000 000 (đồng)
| Đi bộ | |
| Xe đạp điện | |
| Xe đạp | |
| Phương tiện khác | |
| (Mỗi |
|
Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?
| Loại nước uống | Nước cam | Nước dứa | Nước chanh | Nước dưa hấu |
| Số người chọn | 12 | 8 | 11 | 8 |
Loại nước uống nào được chọn nhiều nhất?
|
Tháng 9 |
|
|
Tháng 10 |
|
|
Tháng 11 |
|
|
Tháng 12 |
|
|
Mỗi |
|
Biết lượng sữa bán được trong 4 tháng cuối năm bằng lượng sữa của cả năm. Hỏi cả năm cửa hàng bán được bao nhiêu lít sữa?
Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:
(4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít
Cửa năm cửa hàng bán được số lít sữa là:
1 200 . 3 = 3 600 lít
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm Giỏi (điểm 9; điểm 10) là:
| Ngày | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Số học sinh | 24 | 32 | 8 | 16 | 40 |
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
Ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất là thứ 6, có 40 học sinh
Tổng số học sinh đến thư viện trong tuần là:
24 + 32 + 8 + 16 + 40 = 120 (học sinh)
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Số học sinh của tổ 1 là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: