| Toán | 📒📒📒📒📒📒📒 |
| Ngữ văn | 📒📒📒📒📒📒 |
| Tin học | 📒📒📒📒📒 |
| Khoa học tự nhiên | 📒📒📒📒 |
| Tiếng anh | 📒📒📒📒📒 |
| (Mỗi 📒 ứng với 10 cuốn sách) | |
Sách nào bán được nhiều nhất?
| Toán | 📒📒📒📒📒📒📒 |
| Ngữ văn | 📒📒📒📒📒📒 |
| Tin học | 📒📒📒📒📒 |
| Khoa học tự nhiên | 📒📒📒📒 |
| Tiếng anh | 📒📒📒📒📒 |
| (Mỗi 📒 ứng với 10 cuốn sách) | |
Sách nào bán được nhiều nhất?
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm Giỏi (điểm 9; điểm 10) là:
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Biết mỗi đơn hàng có giá trị là 100 000 đồng.
Vậy số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là 10 000 000||10000000 đồng.
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Biết mỗi đơn hàng có giá trị là 100 000 đồng.
Vậy số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là 10 000 000||10000000 đồng.
Từ thứ 2 đến thứ 6, cửa hàng nhận được tất cả:
(5 + 4 + 6 + 3 + 2) . 5 = 100 (đơn)
Số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là:
100 000 . 100 = 10 000 000 (đồng)
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Màu không có bạn nào chọn là:
| 13 | 11 | 15 | 12 | 13 | 15 | 21 | 12 | 14 | 12 |
| 15 | 17 | 13 | 13 | 14 | 13 | 11 | 15 | 16 | 16 |
| 16 | 15 | 16 | 14 | 15 | 15 | 14 | 14 | 15 | 17 |
Số lớp của trường THCS này là:
|
Tháng 9 |
|
|
Tháng 10 |
|
|
Tháng 11 |
|
|
Tháng 12 |
|
|
Mỗi |
|
Biết lượng sữa bán được trong 4 tháng cuối năm bằng lượng sữa của cả năm. Hỏi cả năm cửa hàng bán được bao nhiêu lít sữa?
Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:
(4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít
Cửa năm cửa hàng bán được số lít sữa là:
1 200 . 3 = 3 600 lít
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm 8 là:
| Toán | 📒📒📒📒📒📒📒 |
| Ngữ văn | 📒📒📒📒📒📒 |
| Tin học | 📒📒📒📒📒 |
| Khoa học tự nhiên | 📒📒📒📒 |
| Tiếng anh | 📒📒📒📒📒 |
| (Mỗi 📒 ứng với 10 cuốn sách) | |
Tổng số sách bán được trong tuần là bao nhiêu cuốn?
|
Nho |
|
|
Chuối |
|
|
Dưa hấu |
|
|
Cam |
|
|
Bưởi |
|
|
Mỗi |
|
Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là:
| 1 |
| 4 |
|
Nho |
|
|
Chuối |
|
|
Dưa hấu |
|
|
Cam |
|
|
Bưởi |
|
|
Mỗi |
|
Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là:
| 1 |
| 4 |
Số học sinh thích chuối là: 2 . 10 = 20
Số học sinh thích dưa hấu là: 8 . 10 = 80
Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là
| Đi bộ | |
| Xe đạp điện | |
| Xe đạp | |
| Phương tiện khác | |
| (Mỗi |
|
Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?
| Năm 2000 | |
| Năm 2001 | |
| Năm 2002 | |
| Mỗi |
|
| Ngày | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Số học sinh | 24 | 32 | 8 | 16 | 40 |
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
Ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất là thứ 6, có 40 học sinh
Tổng số học sinh đến thư viện trong tuần là:
24 + 32 + 8 + 16 + 40 = 120 (học sinh)
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Số học sinh của tổ 1 là:
|
Nho |
|
|
Chuối |
|
|
Dưa hấu |
|
|
Cam |
|
|
Bưởi |
|
|
Mỗi |
|
Loại quả nào được học sinh khối 6 yêu thích ít nhất?
| Loại nước uống | Nước cam | Nước dứa | Nước chanh | Nước dưa hấu |
| Số người chọn | 12 | 8 | 11 | 8 |
Loại nước uống nào được chọn nhiều nhất?
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: