Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biết BCNN(84, 70) = 2x . 3y . 5z . 7t. Tính tích x . y . z . t.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    84 = 22 . 3 . 7

    70 = 2 . 5 . 7

    BCNN(84, 70) = 22 . 3 . 5 . 7

    Vậy x = 2; y = z = t = 1 hay x . y . z . t = 2

  • Câu 2: Nhận biết
    Phân tích số a ra thừa số nguyên tố. Chọn câu đúng?

    a = p1m1 . p2m2 .... pkmk

  • Câu 3: Thông hiểu
    Các số có hai chữ số là bình phương của một số nguyên tố là:
  • Câu 4: Vận dụng
    Một lớp 6A có 54 học sinh, lớp 6B có 42 học sinh, lớp 6C có 48 học sinh. Trong ngày khai giảng, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để điều hành mà không lớp nào có người lẻ hàng. Số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được là:
    Hướng dẫn:

     Gọi số hàng dọc nhiều nhất lớp có thể xếp được a (hàng)

    Theo đề bài ta có: 54 ⋮ a, 42 ⋮ a, 48 ⋮ a và a lớn nhất

    Do đó a = ƯCLN(54, 42, 48) = 6

    Vậy xếp được nhiều nhất 6 hàng dọc.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
    Hướng dẫn:

     Ta có: x ∈ Ư(60) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 12; 15; 20; 30; 60}

    Mà x > 20 nên x ∈ {30; 60}

  • Câu 6: Nhận biết
    Cho hai số tự nhiên a và b được viết dưới dạng tích các thừa số nguyên tố. BCNN(a, b) bằng
  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    Số đó chia hết cho 2 nên chữ số tận cùng của số đó là 0; 2; 4; 6; 8 (1)

    Số đó chia cho 5 thì dư 3 nên chữ số tận cùng của số đó là 3; 8 (2)

    Từ (1) và (2) ta có số cần tìm là 88.

  • Câu 8: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm hai số tự nhiên sao cho khi chia cho 3, 7, 15 đều dư 1.
    Hướng dẫn:

    Gọi x là số thỏa mãn đề bài 

    Ta có: x chia cho 3, 7, 15 đều dư 1 nên (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15)

    BCNN(3, 7, 15) =  3 . 5 . 7 = 105

    Suy ra (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15) = B(105) = {0; 105; 210; 315; 420; ...}

    => x ∈ {1; 106; 211; 316; 421; ...}

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho N=\overline{3a74b} chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2. Khi đó a - b là:

  • Câu 13: Thông hiểu
    Số 360 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 360 = 23 . 32 . 5

    Vậy tích đó có 3 thừa số là số nguyên tố.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:
  • Câu 15: Vận dụng
    Tìm các số tự nhiên n sao cho n + 5 là ước của 12
    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    (n + 5) ∈ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    => n ∈ {1; 7}

  • Câu 16: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a chia cho 3, cho 5, cho 6, được số dư theo thứ tự 1, 3, 4.
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a chia cho 3 dư 1 nên (a - 1) ⋮ 3 ⇒ (a + 2 - 3) ⋮ 3 ⇒ (a + 2) ⋮ 3

    a chia cho 5 dư 3 nên (a - 3) ⋮ 5 ⇒ (a + 2 - 5) ⋮ 5 ⇒ (a + 2) ⋮ 5

    a chia cho 6 dư 4 nên (a - 4) ⋮ 6 ⇒ (a + 2 - 6) ⋮ 6 ⇒ (a + 2) ⋮ 6

    Mà a nhỏ nhất nên (a + 2) = BCNN(3, 5, 6) = 30

    Vậy a = 30 - 2 = 28

  • Câu 17: Nhận biết
    Trong các khẳng định cho sau, khẳng định nào đúng?
  • Câu 18: Nhận biết
    ƯCLN của a và b là:
  • Câu 19: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là ước của 9?
  • Câu 20: Thông hiểu
    Phân số tối giản trong các phân số sau là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo