Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn câu trả lời đúng.

    \overline{9x} là số nguyên tố khi:

  • Câu 2: Nhận biết
    Nếu a ⋮ b, b ⋮ c, c ⋮ d thì BCNN(a, b, c, d) là:
  • Câu 3: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab ⋮ 9
    Hướng dẫn:

    Ta có 87ab ⋮ 9 thì (8 + 7 + a + b) ⋮ 9 hay (15 + a + b) ⋮ 9

    Mà a - b = 4 nên a = b + 4

    Do đó (15 + b + 4 + b) ⋮ 9 hay (19 + 2b) ⋮ 9

    Suy ra b = 4

    Vậy a = b + 4 = 4 + 4 = 8

  • Câu 5: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
  • Câu 6: Vận dụng
    Viết số 600 dưới dạng tích của hai số nguyên tố cùng nhau có tất cả mấy trường hợp?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 600 = 23 . 3 . 52 

    Viết 600 dưới dạng tích của hai số nguyên tố cùng nhau là:

    600 = 1 . 600 = 8 . 75 = 3 . 200 = 24 . 25

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 420 ⋮ a và 700 ⋮ a.
    Hướng dẫn:

     Ta có 420 ⋮ a và 700 ⋮ a, a lớn nhất nên a = ƯCLN(420, 700)

    420 = 22 . 3 . 5 . 7

    700 = 22 . 52 . 7

    Vậy a = ƯCLN(420, 700) = 22 . 5 . 7 = 140

  • Câu 8: Nhận biết
    Nếu một tổng có ba số hạng, trong đó có 2 số hạng chia hết cho 7 và số hạng còn lại không chia hết cho 7 thì tổng đó:
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 10: Vận dụng
    Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.
    Hướng dẫn:

    Gọi số học sinh khối của trường là a (học sinh) (100 ≤ a ≤ 999)

    Theo đề bài ta có: x ⋮ 18, x ⋮ 21, x ⋮ 24 nên x ∈ BC(18, 21, 24)

    Ta có:

    18 = 2 . 32 

    21 = 3 . 7

    24 = 23 . 3

    Do đó BCNN(18, 21, 24) = 23 . 32 . 7 = 504

    => x ∈ BC(18, 21, 24) = B(504) = {0; 504; 1008; ...}

    Mà x là số tự nhiên có 3 chữ số nên x = 504

    Vậy số học sinh khối 6 của trường đó là 504 học sinh.

  • Câu 11: Nhận biết
    Cho các số 125; 147; 149; 536. Số chia hết cho 2 là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 1998 < x < 2018.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm BCNN(42, 70, 180)
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    42 = 2 . 3 . 7

    70 = 2 . 5 . 7

    180 = 22 . 32 . 5

    Do đó BCNN(42, 70, 180) = 22 . 32 . 5 . 7

  • Câu 14: Vận dụng
    Ở tiết mục nhảy theo cặp của đội cổ vũ, số người của đội được xếp vừa hết. Khi biểu diễn theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội cổ vũ còn thừa ra 1 người. Hỏi đội cổ vũ đó có bao nhiêu người, biết rằng số người của đội khoảng từ 25 đến 30 người.
    Hướng dẫn:

    Gọi số người của đội đó là x (người)

    Vì khi xếp nhóm 5 người thì thừa một người nên (x - 1) chia hết cho 5

    Do đó x - 1 ∈ B(5) = {0; 5; 10; 15; 20; 25; 30; ...}

    => x ∈ {1; 6; 11; 16; 21; 26; 31; ...}

    Mà 25 ≤ x ≤ 30 nên x = 26

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số 126 = 2 . 32 . 7 có bao nhiêu ước nguyên tố?

    Hướng dẫn:

     Số 126 có 3 ước nguyên tố là 2; 3; 7

  • Câu 17: Thông hiểu
    Cho T = 2020 + 2016 + m + 8 với m ∈ N. Giá trị của k để T không chia hết cho 4 là:
  • Câu 18: Nhận biết
    Số tự nhiên x thỏa mãn 6 ⋮ x và 8 ⋮ x là:
  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm các số tự nhiên n sao cho n + 5 là ước của 12
    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    (n + 5) ∈ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    => n ∈ {1; 7}

  • Câu 20: Nhận biết
    Phân tích số a ra thừa số nguyên tố. Chọn câu đúng?

    a = p1m1 . p2m2 .... pkmk

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo