Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Khi chia số tự nhiên a cho 36 được thương là số tự nhiên b và số dư là 1. Khi đó:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thay chữ số vào dấu * để được \overline{3x} là hợp số?

    Hướng dẫn:

    Các số nguyên tố là 11; 13; 17; 19

  • Câu 3: Thông hiểu
    ƯCLN(144, 132, 276) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    144 = 24 . 32 

    132 = 22 . 3 . 11

    276 = 22 . 3 . 23

    Do đó ƯCLN(144, 132, 276) = 22 . 3 = 12

  • Câu 4: Thông hiểu
    Số 360 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 360 = 23 . 32 . 5

    Vậy tích đó có 3 thừa số là số nguyên tố.

  • Câu 5: Nhận biết
    Bội chung của hai hay nhiều số là:
  • Câu 6: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x biết x ⋮ 12, x ⋮ 30 và 50 < x < 100.
    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    12 = 22 . 3 

    30 = 2 . 3 . 5

    BCNN(12, 30) = 22 . 3 . 5 = 60

    Do đó x ∈ BC(12, 30) = B(60) = {0; 60; 120; 180; ...}

    Mà 50 < x < 100 nên x = 60

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm một bội chung có ba chữ số của 3, 4, 5.
    Hướng dẫn:

    Ta có BCNN(3, 4, 5) = 60

    BC(3, 4, 5) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; ...}

  • Câu 8: Nhận biết
    Phát biểu nào dưới đây là đúng?
  • Câu 9: Nhận biết
    Khi phân tích 1 365 thành tích các thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 1 365 = 3 . 5 . 7 . 13

    Vậy 1 365 phân tích thành tích của 4 thừa số

  • Câu 10: Nhận biết
    Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là:
  • Câu 11: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 12: Nhận biết
    Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất?
  • Câu 13: Vận dụng
    Nếu m ⋮ 2 và n ⋮ 3 với m; n ∈ N thì tích m.n
  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x, y để số \overline{3x5y} vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.

    Hướng dẫn:

     Ta có \overline{3x5y} chia hết cho 5 thì y = 5 hoặc y = 0

    +) Với y = 5, ta được số \overline{3x55}

    Để \overline{3x55} chia hết cho 9 thì x = 5

    +) Với y = 0, ta được số \overline{3x50}

    Để \overline{3x50} chia hết cho 9 thì x = 1

    Vậy x = 1 và y = 0 thì \overline{3x5y} vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.

  • Câu 15: Vận dụng
    Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 504 và 540.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    504 = 23 . 32 . 7

    540 = 22 . 33 . 5

    ƯCLN(504, 405) = 22 . 32 = 36

    ƯC(504, 405) = Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 9; 12; 18; 36}

  • Câu 16: Thông hiểu
    Nếu x ⋮ 4 và y ⋮ 6 thì x + y chia hết cho:
  • Câu 17: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a chia cho 3, cho 5, cho 6, được số dư theo thứ tự 1, 3, 4.
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a chia cho 3 dư 1 nên (a - 1) ⋮ 3 ⇒ (a + 2 - 3) ⋮ 3 ⇒ (a + 2) ⋮ 3

    a chia cho 5 dư 3 nên (a - 3) ⋮ 5 ⇒ (a + 2 - 5) ⋮ 5 ⇒ (a + 2) ⋮ 5

    a chia cho 6 dư 4 nên (a - 4) ⋮ 6 ⇒ (a + 2 - 6) ⋮ 6 ⇒ (a + 2) ⋮ 6

    Mà a nhỏ nhất nên (a + 2) = BCNN(3, 5, 6) = 30

    Vậy a = 30 - 2 = 28

  • Câu 18: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    Số đó chia hết cho 2 nên chữ số tận cùng của số đó là 0; 2; 4; 6; 8 (1)

    Số đó chia cho 5 thì dư 3 nên chữ số tận cùng của số đó là 3; 8 (2)

    Từ (1) và (2) ta có số cần tìm là 88.

  • Câu 19: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 20: Thông hiểu
    Có tổng M = 75 + 120 + x. Với giá trị nào của x dưới dây thì M ⁝ 3?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo