Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Bội chung của hai hay nhiều số là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab ⋮ 9
    Hướng dẫn:

    Ta có 87ab ⋮ 9 thì (8 + 7 + a + b) ⋮ 9 hay (15 + a + b) ⋮ 9

    Mà a - b = 4 nên a = b + 4

    Do đó (15 + b + 4 + b) ⋮ 9 hay (19 + 2b) ⋮ 9

    Suy ra b = 4

    Vậy a = b + 4 = 4 + 4 = 8

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn câu sai:
  • Câu 4: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm hai số tự nhiên sao cho chia cho 5, 7 và 12 đều dư 4.
    Hướng dẫn:

    Ta có x chia cho 5, 7 và 12 đều dư 4 nên (x - 4) chia hết cho 5, 7, 12

    Do đó x - 4 ∈ BC(5, 7, 12)

    BCNN(5, 7, 12) = 420

    => x - 4 ∈ BC(5, 7, 12) = B(420) = {0; 420; 840; 1260;...}

    => x ∈ {4; 424; 844; 1264; ...}

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Tất cả các hợp số có một chữ số là:
  • Câu 9: Vận dụng
    Số các số tự nhiên x có hai chữ số thỏa mãn x ∈ B(9) và x ≤ 60 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: B(9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63;...}

    Mà x có hai chữ số và x ≤ 60 nên x ∈ {18; 27; 36; 45; 54}

    Vậy có 5 giá trị thỏa mãn.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Cho năm số 0; 1; 3; 5; 7. Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3 được lập từ các số trên là:
  • Câu 11: Vận dụng
    Rút gọn phân số về phân số tối giản, ta được kết quả là:

    \frac{2^2.3+3^2.4}{3^2.5+15}

    Hướng dẫn:

     \frac{2^2.3+3^2.4}{3^2.5+15}=\frac{4.3+3^2.4}{3^2.5+3.5}=\frac{4.3.\left(1+3\right)}{3.5.\left(3\ +\ 1\right)}=\frac{4}{5}

  • Câu 12: Nhận biết
    Trong tập hợp các ước chung của 10 và 18 có phần tử là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    10 = 2 . 5

    18 = 2 . 32 

    Do đó ƯCLN(10, 18) = 2; ƯC(10, 18) = Ư(2) = {1; 2}

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x, y để số \overline{3x5y} vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.

    Hướng dẫn:

     Ta có \overline{3x5y} chia hết cho 5 thì y = 5 hoặc y = 0

    +) Với y = 5, ta được số \overline{3x55}

    Để \overline{3x55} chia hết cho 9 thì x = 5

    +) Với y = 0, ta được số \overline{3x50}

    Để \overline{3x50} chia hết cho 9 thì x = 1

    Vậy x = 1 và y = 0 thì \overline{3x5y} vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Khi phân tích các số 675, 1 188, 882, 630 thành tích các thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số nguyên tố 3 và 11?
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    675 = 33 . 52 

    1 188 = 22 . 33 . 11

    882 = 2 . 32 . 72

    630 = 2 . 32 . 5 . 7

    Vậy 1 188 có chứa cả hai nguyên tố 3 và 11.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Hợp số lẻ nhỏ nhất là:
  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng a chia hết cho 21 và a chia hết cho 28.
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài ta có a = BCNN(21, 28)

    21 = 3 . 7

     28 = 22 . 7

    Vậy a = BCNN(21, 28) = 22 . 3 . 7 = 84

  • Câu 17: Nhận biết
    Tập hợp các bội của số m là:
  • Câu 18: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Số cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau là:
    Hướng dẫn:

     Gọi a là số nhóm chia được (a ∈ N*)

    Theo đề bài ta có 28 ⋮ a, 24 ⋮ a và a > 0 hay a ∈ ƯC(28, 24)

    Ta có: 

    28 = 22 . 7 

    24 = 23 . 3

    => ƯCLN(28, 24) = 22 = 4

    Do đó x ∈ ƯC(28, 24) = Ư(4) = {1; 2; 4}

    Vì số cách chia bằng số ước của ước chung nên có 3 cách chia.

  • Câu 20: Nhận biết
    Kết quả phân tích số 220 ra thừa số nguyên tố là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 220 = 4 . 55 = 22 . 5 . 11 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo