Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 162 ⋮ x; 360 ⋮ x và 10 < x < 20:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    162 = 2 . 34 

    360 = 23 . 32 . 5

    ƯCLN(162, 360) = 2 . 32 = 18

    => x ∈ ƯC(162, 360) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

    Vì 10 < x < 20 nên x = 18

  • Câu 3: Vận dụng
    Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 200.

    Vậy có số học sinh là 119 học sinh

    Đáp án là:

    Vậy có số học sinh là 119 học sinh

     Gọi x là số học sinh (0 < x < 200)

    Vì khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người

    nên (x + 1) ∈ BC(2, 3, 4, 5, 6) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; ...}

    Do đó x ∈ {59; 119; 179; 239; ...}

    Mà x chia hết cho 7 và x < 200 nên x = 119.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Viết tập hợp A = {x ∈ N | x là ước của 24} bằng cách liệt kê.
    Hướng dẫn:

     x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Từ ba trong bốn chữ số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
  • Câu 6: Vận dụng
    Số các số tự nhiên x có hai chữ số thỏa mãn x ∈ B(9) và x ≤ 60 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: B(9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63;...}

    Mà x có hai chữ số và x ≤ 60 nên x ∈ {18; 27; 36; 45; 54}

    Vậy có 5 giá trị thỏa mãn.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hãy phân tích A = 42 . 95 ra thừa số nguyên tố.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 42 . 95 

    = (22)2 . (32)5 

    = 24 . 310 

  • Câu 9: Nhận biết
    Số tự nhiên x thỏa mãn 6 ⋮ x và 8 ⋮ x là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Số tự nhiên x thỏa mãn x ∈ ƯC(36, 45) là:
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    36 = 22 . 32 

    45 = 32 . 5

    ƯCLN(36, 45) = 32 = 9

    Vậy x ∈ ƯC(36, 45) = Ư(9) = {1; 3; 9}

  • Câu 11: Vận dụng
    Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 3 là:

    10236 || 10 236

    Đáp án là:

    10236 || 10 236

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có ƯCLN(12, 18, 24) = 6

    Suy ra ƯC(12, 18, 24) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6}

  • Câu 13: Nhận biết
    Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là:
  • Câu 14: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất lớn hơn 1 sao cho x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1.
    Hướng dẫn:

    Vì x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1 nên x - 1 ∈ BC(2, 4, 5)

    Mà x nhỏ nhất nên x - 1 = BCNN(2, 4, 5) = 20

    => x = 20 + 1 = 21

  • Câu 16: Vận dụng
    Tìm các chữ số x, y biết rằng:

    \overline{23x5y} chia hết cho 2; 5 và 9

  • Câu 17: Nhận biết
    Trong các số: 8; 24; 25; 68. Số nào không là bội của 4?
  • Câu 18: Nhận biết
    BCNN(a, 1, b) bằng:
  • Câu 19: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 20: Nhận biết
    Cách phân tích ra thừa số nguyên tố sai là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo