Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”
  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    Số đó chia hết cho 2 nên chữ số tận cùng của số đó là 0; 2; 4; 6; 8 (1)

    Số đó chia cho 5 thì dư 3 nên chữ số tận cùng của số đó là 3; 8 (2)

    Từ (1) và (2) ta có số cần tìm là 88.

  • Câu 3: Nhận biết
    Tập hợp các ước của số a là:
  • Câu 4: Vận dụng
    Một lớp 6A có 54 học sinh, lớp 6B có 42 học sinh, lớp 6C có 48 học sinh. Trong ngày khai giảng, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để điều hành mà không lớp nào có người lẻ hàng. Số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được là:
    Hướng dẫn:

     Gọi số hàng dọc nhiều nhất lớp có thể xếp được a (hàng)

    Theo đề bài ta có: 54 ⋮ a, 42 ⋮ a, 48 ⋮ a và a lớn nhất

    Do đó a = ƯCLN(54, 42, 48) = 6

    Vậy xếp được nhiều nhất 6 hàng dọc.

  • Câu 5: Nhận biết
    Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Có bao nhiêu hợp số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 2?
    Hướng dẫn:

    Các số đó là: 20; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28

  • Câu 7: Vận dụng
    Cho m = 5 . 11. Số các ước tự nhiên của m là:
    Hướng dẫn:

     Ta có m = 5 . 11 = 55

    Tập hợp các ước của m là: {1; 5; 11; 55}

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 9: Nhận biết
    Nếu a ⋮ b, b ⋮ c, c ⋮ d thì BCNN(a, b, c, d) là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm ba ước khác nhau của 12 sao cho tổng của chúng bằng 12.
    Hướng dẫn:

    Ta có: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    Vậy ba ước khác nhau sao cho tổng bằng 12 là: {2; 4; 6}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 480 ⋮ a và 600 ⋮ a
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    480 = 25 . 3 . 5

    600 = 23 . 3 . 52 

    Do đó a = ƯCLN(480, 600) = 23 . 3 . 5 = 120

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm một bội chung có ba chữ số của 3, 4, 5.
    Hướng dẫn:

    Ta có BCNN(3, 4, 5) = 60

    BC(3, 4, 5) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; ...}

  • Câu 13: Nhận biết
    Phân tích số 145 ra thừa số nguyên tố.
  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x, y để số \overline{3x5y} vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.

    Hướng dẫn:

     Ta có \overline{3x5y} chia hết cho 5 thì y = 5 hoặc y = 0

    +) Với y = 5, ta được số \overline{3x55}

    Để \overline{3x55} chia hết cho 9 thì x = 5

    +) Với y = 0, ta được số \overline{3x50}

    Để \overline{3x50} chia hết cho 9 thì x = 1

    Vậy x = 1 và y = 0 thì \overline{3x5y} vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.

  • Câu 15: Vận dụng
    Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 200.

    Vậy có số học sinh là 119 học sinh

    Đáp án là:

    Vậy có số học sinh là 119 học sinh

     Gọi x là số học sinh (0 < x < 200)

    Vì khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người

    nên (x + 1) ∈ BC(2, 3, 4, 5, 6) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; ...}

    Do đó x ∈ {59; 119; 179; 239; ...}

    Mà x chia hết cho 7 và x < 200 nên x = 119.

  • Câu 16: Nhận biết
    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là:
  • Câu 17: Thông hiểu
    Số các ước của số 81 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 81 = 34 

    Do đó số ước của 81 là 4 + 1 = 5 

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số \overline{^*85} chia hết cho 5.

  • Câu 19: Vận dụng cao
    Tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn 15 ⋮ (2x + 1) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 ⋮ (2x + 1) 

    nên (2x + 1) ∈ Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

    Do đó x ∈ {0; 1; 2; 7}

    Vậy tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn à: 0 + 1 + 2 + 7 = 10

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo