Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Cho dãy số: 8, 16, 24, 32, ..., ..., ...., 64, 72, 80. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Có 56 học sinh xếp đều thành 8 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mỗi hàng có số học sinh là:

    56 : 8 = 7 (học sinh)

    Đáp số: 7 học sinh.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
  • Câu 4: Vận dụng
    Cô giáo có 56 quyển vở, cô thưởng cho 4 bạn, mỗi bạn 8 quyển.

    a) Cô đã phát thưởng 32 quyển vở.

    b) Cô giáo còn lại 24 quyển vở.

    Đáp án là:

    a) Cô đã phát thưởng 32 quyển vở.

    b) Cô giáo còn lại 24 quyển vở.

     a) Bài giải

    Cô đã phát thưởng số quyển vở là:

    8 x 4 = 32 (quyển)

    Đáp số: 32 quyển.

    b) Bài giải

    Cô giáo còn lại số quyển vở là:

    56 - 32 = 24 (quyển)

    Đáp số: 24 quyển.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Quan sát tranh và chọn phép tính phù hợp.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Cho phép tính 8 × 7 = ⋯ Hãy tính tổng của hai thừa số và tích
  • Câu 7: Nhận biết
    Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
  • Câu 8: Nhận biết
    Tính.

    32 : 8 = 4

    8 : 8 = 1

    Đáp án là:

    32 : 8 = 4

    8 : 8 = 1

  • Câu 9: Thông hiểu
    Cho biết 16 : 8…6 : 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
  • Câu 10: Vận dụng
    Có 64 viên bi chia đều vào 8 hộp. Vậy:

    a) Mỗi hộp có 8 viên bi.

    b) 3 hộp bi như vậy có 24 viên bi.

    Đáp án là:

    a) Mỗi hộp có 8 viên bi.

    b) 3 hộp bi như vậy có 24 viên bi.

     a) Bài giải

    Mỗi hộp có số viên bi là:

    64 : 8 = 8 (viên)

    Đáp số: 8 viên bi

    b) Bài giải

    3 hộp như vậy có số viên bi là:

    8 x 3 = 24 (viên)

    Đáp số: 24 viên bi.

  • Câu 11: Nhận biết
    Phép tính 8 x 8 có kết quả bằng:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Cho biết 8 x 7 = ? và ? - 39 =... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (58%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo