Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    So sánh các số sau.

    8 546 > 8 456

    2 274 < 3 274

    Đáp án là:

    8 546 > 8 456

    2 274 < 3 274

  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm số con bò của một trang trại biết:

    - Số con bò của trang trại là một số có 4 chữ số khác nhau

    - Nếu gạch bỏ 3 chữ số đầu tiên thì được số bé nhất có một chữ số

    - Nếu gạch bỏ chữ số cuối cùng thì được số bé nhất có 3 chữ số khác nhau

  • Câu 3: Thông hiểu
    Bác An có một chai chứa 1 lít nước, còn một chai khác thì chứa 999 ml dầu. Em hãy so sánh lượng nước và lượng dầu bác An đang có.
  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 9870 || 9 870

    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1230 || 1 230

    Đáp án là:

    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 9870 || 9 870

    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1230 || 1 230

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống:

    8 924 … 2 445

  • Câu 6: Nhận biết
    >, <, =?

    5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6

    8 515 >||<||= 8 051

    Đáp án là:

    5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6

    8 515 >||<||= 8 051

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    1 234 … 1 234

  • Câu 8: Nhận biết
    So sánh.

    9 770 ...... 7 990

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    3 737 … 2 843

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    4 739 … 8 626

  • Câu 11: Thông hiểu
    Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm dần?
  • Câu 12: Nhận biết
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    1 248 ... 1 803 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo