Số liền sau của số tròn trăm có hàng chục là 1, hàng đơn vị là 1.
Số liền sau của số tròn trăm có hàng chục là 1, hàng đơn vị là 1.
1 000; 2 000; 3 000; …; 5 000; 6 000.
Số liền sau của số tròn chục có hàng đơn vị là 1.
Số liền sau của số tròn chục có hàng đơn vị là 1.
1 111; 2 222; 3 333; …; 5 555; 6 666.
Số có bốn chữ số giống nhau có hàng đơn vị bằng 2 là số liền trước của số 2 223 || 2223
Số có bốn chữ số giống nhau có hàng đơn vị bằng 2 là số liền trước của số 2 223 || 2223
1 000; 2 000; 3 000||4 000; 4 000; 5 000||6 000; 6 000; 7 000; 8 000||9 000; 9 000
1 000; 2 000; 3 000||4 000; 4 000; 5 000||6 000; 6 000; 7 000; 8 000||9 000; 9 000
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: