Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10000, 100000 - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm số liền trước của số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.
  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    15 040 < 15 130

    Đáp án là:

    15 040 < 15 130

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Số có bốn chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là số liền trước của số 10 000||10000

    Đáp án là:

    Số có bốn chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là số liền trước của số 10 000||10000

    Số có bốn chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là 9 999

    Vậy số thích hợp là 10 000.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục nghìn được số 40 000?
  • Câu 5: Thông hiểu
    Thay chữ số thích hợp vào chỗ chấm.

    18 917 < 1... 018

  • Câu 6: Thông hiểu
    Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là

    49 994; 49 995; 49996; ………..; 49 998; ………..; ………..

  • Câu 7: Vận dụng
    Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số có hàng trăm bằng 2 là
  • Câu 8: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào không phải là số tròn chục nghìn?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số đọc là:
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số là 9 990

    Đọc số: Chín nghìn chín trăm chín mươi

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    50 826 < 50..26

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:

    32 375; 32 385; 32 395; 32 405||33 405|| 42 405

    Đáp án là:

    32 375; 32 385; 32 395; 32 405||33 405|| 42 405

  • Câu 12: Nhận biết
    Số: Năm nghìn hai trăm bảy mươi, được viết là
  • Câu 13: Thông hiểu
    Số liền sau của số có bốn chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 6 là
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    89 999 < ...0 000

  • Câu 15: Thông hiểu
    Các số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm thì được kết quả 600

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (80%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo