Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10000, 100000 - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Cho bảng dưới đây.
    Hàng
    Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    7 9 0 2

    Số thẻ phù hợp với bảng trên là:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    42 371 > 42 37... 

  • Câu 3: Thông hiểu
    Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm được số 700?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào có chữ số ở hàng nghìn là 7?
  • Câu 5: Thông hiểu
    Số liền sau của số có bốn chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 6 là
  • Câu 6: Thông hiểu
    Bố của Nam đã đi qua các cây cầu có chiều dài như sau:

    Cầu Thanh Trì: 3 084 m

    Cầu Vàm Cống: 2 970 m

    Cầu Bạch Đằng: 3 054 m

    Cầu Thăng Long: 3 116 m

    Tên các cây cầu theo thứ tự từ dài nhất đến ngắn nhất là:

    • Cầu Thăng Long
    • Cầu Thanh Trì
    • Cầu Bạch Đằng
    • Cầu Vàm Cống
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Cầu Thăng Long
    • Cầu Thanh Trì
    • Cầu Bạch Đằng
    • Cầu Vàm Cống
  • Câu 7: Vận dụng
    Cho số 6 378. Viết thêm chữ số 5 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Số sau khi viết thêm là:

    65 378||65378

    Đáp án là:

    65 378||65378

     Các số ta viết được là: 56 378; 65 378; 63 578; 63 758; 63 785

    Ta có: 56 378 < 63 578 < 63 758 < 63 785 < 65 378

    Vậy số cần tìm là: 65 378.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Cho dãy số: 21 313; 21 314; 21 315; ... ; 21 317

    Số thích hợp điền tiếp vào dãy số là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai.
  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 8 là 1820 || 1 820

    Đáp án là:

    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 8 là 1820 || 1 820

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    22 478 < 22 479

    Đáp án là:

    22 478 < 22 479

  • Câu 12: Thông hiểu
    Số lớn nhất trong các số: 22 574, 22 636, 22 357, 22 965
  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống: Số 8 443 có … trăm
  • Câu 14: Thông hiểu
    Số dân của một huyện là 84 531 người. Nếu làm tròn số dân đó đến hàng chục nghìn ta được số
  • Câu 15: Thông hiểu
    Từ các tấm thẻ ghi số 0; 8; 3; 5 có thể lập được số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số là?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (80%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo