Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Thương và số dư của phép chia 2 023 : 6 là:
    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia: 2 023 : 6 = 337 (dư 1)

  • Câu 2: Thông hiểu
    6 xe chở được 6 900 kg gạo. Mỗi xe chở được bao nhiêu kg gạo?
    Hướng dẫn:

     Mỗi xe chở số ki-lô-gam gạo là:

    6 900 : 6 = 1 150 (kg)

    Đáp số: 1 150 kg.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Lát nền một căn nhà hết 9 680 viên gạch. Hỏi lát nền 1 căn phòng hết bao nhiêu viên gạch ? Biết căn nhà đó có 8 phòng như nhau
    Hướng dẫn:

     Lát nền một căn phòng hết số viên gạch là:

    9 680 : 8 = 1 210 (viên)

    Đáp số: 1 210 viên.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Có 2 453 kg gạo. Người ta đem chia vào 9 bao. Số gạo trong mỗi bao là bao nhiêu và còn thừa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 2 453 : 9 = 272 (dư 5)

    Vậy mỗi bao có 272 kg gạo và còn thừa 5 kg gạo

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Một tuần lễ có 7 ngày. Vậy 1 008 ngày bằng …. tuần lễ

  • Câu 6: Thông hiểu
    1 hộp có 2 084 viên bi chia đều vào 4 túi. Mỗi túi có số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    Mỗi túi có số viên bi là:

    2 084 : 4 = 521 (viên bi)

    Đáp số: 521 viên bi.

  • Câu 7: Vận dụng
    Trong các phép chia số tròn chục có bốn chữ số cho 9, phép chia (không dư) có thương lớn nhất bằng:

    Trong các phép chia số tròn chục có bốn chữ số cho 9, phép chia (không dư) có thương lớn nhất bằng:1110||1 110

    Đáp án là:

    Trong các phép chia số tròn chục có bốn chữ số cho 9, phép chia (không dư) có thương lớn nhất bằng:1110||1 110

  • Câu 8: Vận dụng
    Người ta chia 1 234 lít nước vào 8 cái bồn. Sau khi đổ đầy tất cả các bồn thì vẫn còn thừa 2 lít nước. Hỏi mỗi bồn chứa được bao nhiêu lít nước?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số lít nước trong 8 bồn là:

    1 234 - 2 = 1 232 (lít)

    Mỗi bồn có số lít nước là:

    1 232 : 8 = 154 (lít)

    Đáp số: 154 lít nước.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Lan nói: “Giá trị của phép toán 1 505 chia 5 là 301”. Việt nói: “Sai rồi, kết quả bằng 303 mới đúng”. Ai sai, ai đúng?
  • Câu 10: Thông hiểu
    Người ta xếp 1 712 quả cầu lông vào các ống cầu, mỗi ống có 8 quả cầu. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu ống cầu như vậy?

    Người ta xếp được 214 ống cầu.

    Đáp án là:

    Người ta xếp được 214 ống cầu.

     Bài giải

    Người ta xếp được số ống cầu như vậy là:

    1 712 : 8 = 214 (ống)

    Đáp số: 214 ống cầu.

  • Câu 11: Nhận biết
    Phép tính 7 364 : 3 có thương và số dư là:
    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính: 7 364 : 3 = 2 454 (dư 2)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Có 5 084 lít dầu chia vào 5 thùng. Số lít dầu còn dư là:
    Hướng dẫn:

    Chia 5 084 lít dầu và 5 thùng được:

    5 084 : 5 = 1 016 (dư 4 lít)

  • Câu 13: Thông hiểu
    Có 368 lít dầu đổ đầy vào các can, mỗi can 3 lít.

    Vậy cần ít nhất số can là 123 can.

    Đáp án là:

    Vậy cần ít nhất số can là 123 can.

    Ta có: 368 : 3 = 122 (dư 2)

    Vậy cần ít nhất số can là:

    122 + 1 = 123 (can)

    Đáp số: 123 can.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Một bể có 3 620 lít dầu, người ta cho chảy vào 4 thùng như nhau thì vừa đủ. Số lít dầu trong mỗi thùng là:
    Hướng dẫn:

    Số lít dầu trong mỗi thùng là:

    3 620 : 4 = 905 (lít)

  • Câu 15: Nhận biết
    Phép tính 10 000 : 5 có kết quả là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo