Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chố trống: 72 934 = 70 000 + 2 000 + .......... + .......... + ..........

    Số thích hợp cần điền lần lượt là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Số 1 898 làm tròn đến hàng trăm được số:
  • Câu 3: Nhận biết
    Điền số vào chỗ trống:

    3 757 = 3 000 + 700 + 50 + …

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
  • Câu 5: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    12 345 .... 4 567

  • Câu 6: Nhận biết
    Chữ số hàng trăm của số 4920 là:
  • Câu 7: Vận dụng
    Quãng đường An đi được dài 34 500 cm và quãng đường Mai đi được dài 400 m. Quãng đường của An hay Mai đi được dài hơn?
  • Câu 8: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    4 739 … 8 626

  • Câu 9: Nhận biết
    Số gồm 8 chục nghìn, hai trăm, 7 đơn vị đọc là:
    Hướng dẫn:

    Số gồm 8 chục nghìn, hai trăm, 7 đơn vị là: 80 207

    Đọc số: Tám mươi nghìn hai trăm linh bảy

  • Câu 10: Nhận biết
    Khi làm tròn đến số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với số 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Tròn chục gần nhất lớn hơn số 14 736 là:
  • Câu 12: Vận dụng
    Số liền trước của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng chục bằng 3 là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn số lớn nhất trong các số sau:
  • Câu 14: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    3 737 … 2 843

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

    35 729 .......... 30 000 + 7 000 + 500 + 20 + 9

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo