Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền số vào chỗ trống:

    2 057 = 2 000 + 50 + …

  • Câu 2: Nhận biết
    Làm tròn số 901 đến hàng trăm thì bằng
  • Câu 3: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    4 739 … 8 626

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    12 345 .... 4 567

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền tiếp vào dãy số sau: 10 000; 30 000; 50 000; ..... ; .....

    Các số cần điền lần lượt là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Số 32 123 đọc là:
  • Câu 7: Vận dụng
    Các bạn Oanh, Kiều, Tuấn, Thịnh cùng chơi trò chơi đuổi hình bắt chữ và lần lượt nhận được số điểm là 3 473; 3 772; 836; 2 736. Bạn nào có số điểm cao nhất?
  • Câu 8: Vận dụng
    Cho số 6 378. Viết thêm chữ số 5 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Số sau khi viết thêm là:

    65 378||65378

    Đáp án là:

    65 378||65378

     Các số ta viết được là: 56 378; 65 378; 63 578; 63 758; 63 785

    Ta có: 56 378 < 63 578 < 63 758 < 63 785 < 65 378

    Vậy số cần tìm là: 65 378.

  • Câu 9: Nhận biết
    Làm tròn số 67 891 đến hàng chục nghìn được số:
    Hướng dẫn:

    Số 67 891 có chữ số hàng nghìn là 7 > 5 nên ta làm tròn lên được số 70 000

  • Câu 10: Nhận biết
    Số nào sau đây gồm 8 chục nghìn, 3 nghìn, 7 trăm?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    15 040 < 15 130

    Đáp án là:

    15 040 < 15 130

  • Câu 12: Thông hiểu
    Từ các tấm thẻ ghi số 0; 8; 3; 5 có thể lập được số lớn nhất có 4 chữ số là?
  • Câu 13: Nhận biết
    Số: Năm nghìn hai trăm bảy mươi, được viết là
  • Câu 14: Nhận biết
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    24 357 ....... 20 000 + 4 000 + 7

  • Câu 15: Nhận biết
    So sánh.

    9 770 ...... 7 990

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 KNTT Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo