Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số Năm nghìn viết là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Kho thứ nhất có 17 036 kg gạo, kho thứ hai có 18 945 kg gạo, kho thứ 3 có 18 495 kg gạo. Sắp xếp thứ tự tên các kho theo số ki-lô-gam gạo giảm dần là:
    Hướng dẫn:

    So sánh: 17 036 kg < 18 495 kg < 18 945 kg

    Vậy thứ tự đúng là: kho thứ hai, kho thứ ba, kho thứ nhất.

  • Câu 3: Nhận biết
    Số 35 000 đọc là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    4 739 … 8 626

  • Câu 5: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    45 045 =||<||>  45 045

    Đáp án là:

    45 045 =||<||>  45 045

  • Câu 6: Thông hiểu
    Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 23 457; 23 456; 23 465
  • Câu 7: Nhận biết
    Số?
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
    Đáp án là:
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
  • Câu 8: Nhận biết
    Làm tròn số 952 đến hàng trăm thì được số
  • Câu 9: Nhận biết
    So sánh.

    9 770 ...... 7 990

  • Câu 10: Vận dụng
    Số liền trước của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng chục bằng 3 là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng.
  • Câu 12: Nhận biết
    Số nào dưới đây gồm 2 nghìn, 9 trăm, 8 chục, 1 đơn vị?
  • Câu 13: Nhận biết
    Số 9 999 làm tròn đến hàng nghìn được số:
  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp để được phép so sánh đúng:

    98 765 >||<||= 98 756

    Đáp án là:

    98 765 >||<||= 98 756

  • Câu 15: Thông hiểu
    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo