Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền số vào chỗ trống:

    5 664 = … + 600 + … + 4

    Số thích hợp cần điền lần lượt là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    12 345 .... 4 567

  • Câu 3: Nhận biết
    Làm tròn số 84 đến hàng chục thì được số
  • Câu 4: Vận dụng
    Số liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 7 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Cho bảng dưới đây.
    Hàng
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    9 1 3 7 6

    Số thẻ phù hợp với bảng trên là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền số vào chỗ trống:

    2 057 = 2 000 + 50 + …

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    50 826 < 50..26

  • Câu 8: Nhận biết
    Khi làm tròn đến số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với số 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì:
  • Câu 9: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    1 234 … 1 234

  • Câu 10: Nhận biết
    Số?
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
    Đáp án là:
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng:
  • Câu 12: Vận dụng
    Bốn huyện A, B, C, D có số dân như sau:
    Tên huyện A B C D
    Số dân (người) 15 038 14 973 14 726 15 114

    Sắp xếp số dân các huyện theo thứ tự số dân giảm dần là:

  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    45 045 =||<||>  45 045

    Đáp án là:

    45 045 =||<||>  45 045

  • Câu 14: Nhận biết
    So sánh các số sau.

    8 546 > 8 456

    2 274 < 3 274

    Đáp án là:

    8 546 > 8 456

    2 274 < 3 274

  • Câu 15: Nhận biết
    Số 50 134 đọc là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo