Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 81: Ôn tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một tấm ván hình chữ nhật có chiều dài 2 cm và chiều rộng 1 dm. Hỏi diện tích tấm ván là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

    Đổi  1 dm = 10 cm

    Diện tích của tấm ván đó là:

    10 × 2 = 20 (cm2)

  • Câu 2: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 113 - 42 : 6 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    113 - 42 : 6

    = 113 - 7 

    = 106 

  • Câu 3: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo sau: 9kg 11g = ....... g
    Hướng dẫn:

    Đổi: 9kg = 9 000 g

    Vậy 9kg 11g = 9 000 g + 11g = 9 011 g

  • Câu 4: Thông hiểu
    Một thùng dầu chứa 10 305 lít dầu. 8 thùng dầu như thế có số lít dầu là:
    Hướng dẫn:

    8 thùng có số lít dầu là: 

    10 305 × 8 = 82 440 (lít)

  • Câu 5: Vận dụng
    Có 5 xe chở gạo về kho. 2 xe to chở được 2 000 kg mỗi xe và 3 xe nhỏ chở được 1 805 kg mỗi xe. 3 xe nhỏ chở nhiều hơn 2 xe to là:
    Hướng dẫn:

    2 xe to chở số ki-lô-gam gạo là: 2 000 × 2 = 4 000 (kg)

    3 xe nhỏ chở số ki-lô-gam gạo là: 1 805 × 3 = 5 415 (kg)

    3 xe nhỏ chở nhiều hơn 2 xe to là: 5 415 - 4 000 = 1 415 (kg)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Mẹ đi chợ mua một mảnh vải hình vuông có độ dài 1 cạnh là 3m. Tính chu vi mảnh vải mẹ đã mua?
    Hướng dẫn:

    Chu vi tấm vải là: 3 × 4 = 12 (m)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    96 ml \overset{: \ 8}{\rightarrow} 12 ml || 12ml \overset{\times 6 }{\rightarrow} 72 ml || 72ml

    Đáp án là:

    96 ml \overset{: \ 8}{\rightarrow} 12 ml || 12ml \overset{\times 6 }{\rightarrow} 72 ml || 72ml

  • Câu 8: Nhận biết
    45 gấp mấy lần 9?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Có bao nhiêu số có bốn chữ số giống nhau?
  • Câu 10: Thông hiểu
    Cho tam giác ABC có chu vi bằng 54 316 mm, độ dài 2 cạnh là; 20 m 3 cm; 245 dm. Tính cạnh còn lai của tam giác.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 20 m 3 cm = 20 030 mm; 245 dm = 24 500 mm

    Độ dài cạnh còn lại của tam giác là:

    54 316 - 20 030 - 24 500 = 9 786 (mm)

    Đáp số: 9 786 mm.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Trong các phép chia sau, phép chia có số dư lớn hơn 2?
    25 : 5 18 : 4 35 : 4
    43 : 5 39 : 4 12 : 5
    14 : 5 23 : 4 8 : 3
    Đáp án là:
    25 : 5 18 : 4 35 : 4
    43 : 5 39 : 4 12 : 5
    14 : 5 23 : 4 8 : 3
  • Câu 12: Thông hiểu
    Người ta đóng hết 15 000 chiếc bút sáp màu vào các hộp, mỗi hộp có 8 bút. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu hộp bút sáp màu?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đóng được tất cả số hộp bút sáp màu là:

    15 000 : 8 = 1 875 (hộp)

    Đáp số: 1 875 hộp.

  • Câu 13: Vận dụng
    Số máy tính cửa hàng bán được buổi sáng là tích của 2 và 5. Số máy tính cửa hàng bán được buổi chiều là thương của 16 và 4. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu máy tính?
    Hướng dẫn:

     Tích của 2 và 5 là 10, thương của 16 và 4 là 4

    Cả hai buổi cửa hàng bán được số máy tính là:

    10 + 4 = 14 (chiếc)

    Đáp số: 14 máy tính.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Khối lớp Bốn quyên góp được 164 kg giấy vụn. Khối lớp Ba quyên góp được nhiều hơn khối lớp Bốn 47 kg giấy vụn. Hỏi khối lớp Ba quyên góp được bao nhiêu kg giấy vụn?

    Khối lớp Bốn quyên góp được 164 kg giấy vụn. Khối lớp Ba quyên góp được nhiều hơn khối lớp Bốn 47 kg giấy vụn. Hỏi khối lớp Ba quyên góp được bao nhiêu kg giấy vụn?

  • Câu 15: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng số liệu sau về số học sinh khối lớp 3 tại một trường tiểu học:
      Lớp 3A Lớp 3B Lớp 3C
    Nam 20 18 15
    Nữ 16 19 19
    Cả lớp 36 37 34
    Đáp án là:
      Lớp 3A Lớp 3B Lớp 3C
    Nam 20 18 15
    Nữ 16 19 19
    Cả lớp 36 37 34

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo