Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 81: Ôn tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đây là mặt sau của tờ tiền có mệnh giá là:

  • Câu 2: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    17 117 <||>||= 17 127

    Đáp án là:

    17 117 <||>||= 17 127

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm

  • Câu 4: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức (2 500 + 3 500) + 4 000 là:
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức:

    (2 500 + 3 500) + 4 000

    = 6 000 + 4 000

    = 10 000

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chố trống

    .......... = 20 000 + 100 + 3

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tuấn mua hai con rô-bốt, mỗi con có giá 43 000 đồng. Hỏi Tuấn phải trả bao nhiêu tiền?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tuấn phải trả số tiền là:

    43 000 x 2 = 86 000 (đồng)

    Đáp số: 86 000 đồng.

  • Câu 7: Nhận biết
    Hình chữ nhật có chiều dài là 25 cm, chiều rộng là 8 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:
    Hướng dẫn:

    Diện tích hình chữ nhật đó là: 25 × 8 = 200 (cm2)

  • Câu 8: Nhận biết
    >, <, =?

    5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6

    8 515 >||<||= 8 051

    Đáp án là:

    5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6

    8 515 >||<||= 8 051

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà ngoại dài 4 km 16 m. Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài bằng \frac{1}{4} quãng đường đến trường. Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    • 1 004 m
    • 1 104 m
    • 1 014 m
    • 2 004 m
     

    Hướng dẫn giải:

    Đổi 4 km 16 m = 4 016 m

    Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    4016 : 4 = 1 004 (m)

     

    Đáp án là:

    Quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà ngoại dài 4 km 16 m. Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài bằng \frac{1}{4} quãng đường đến trường. Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    • 1 004 m
    • 1 104 m
    • 1 014 m
    • 2 004 m
     

    Hướng dẫn giải:

    Đổi 4 km 16 m = 4 016 m

    Độ dài quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

    4016 : 4 = 1 004 (m)

     

  • Câu 10: Nhận biết
    Hình vuông có
  • Câu 11: Vận dụng
    4 thùng nhỏ, mỗi thùng đựng 1 020 lít nước và 5 thùng to, mỗi thùng đựng 1 102 lít nước. Có tất cả số lít nước là:
    Hướng dẫn:

    4 thùng nhỏ có số lít nước là: 1 020 × 4 = 4 080 (lít)

    5 thùng to có số lít nước là: 1 102 × 5 = 5 510 (lít)

    Có tất cả số lít nước là: 4 080 + 5 510 = 9 590 (lít)

  • Câu 12: Nhận biết
    Tìm thừa số, biết tích là 15 và thừa số đã biết là 5.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Một miếng bìa có diện tích 75 cm² được chia thành 5 phần bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:
    Hướng dẫn:

    Diện tích mỗi phần là:

    75 cm2 : 5 = 15 (cm2)

  • Câu 14: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 54 680 - 31 680 là:
  • Câu 15: Vận dụng
    Cô Hồng mua 5 kg gạo hết 95 000.

    a) Mỗi ki-lô-gam như vậy có giá tiền là 19 000||19000đồng.

    b) Cô Hà mua 3 kg gạo như thế thì cô Hà phải trả người bán hàng số tiền là 57 000||57000 đồng.

    Đáp án là:

    a) Mỗi ki-lô-gam như vậy có giá tiền là 19 000||19000đồng.

    b) Cô Hà mua 3 kg gạo như thế thì cô Hà phải trả người bán hàng số tiền là 57 000||57000 đồng.

     Bài giải

    a) Mỗi ki-lô-gam gạo có giá tiền là:

    95 000 : 5 = 19 000 (đồng)

    b) Cô Hà phải trả người bán hàng số tiền là:

    19 000 x 3 = 57 000 (đồng)

    Đáp số: a) 19 000 đồng

    b) 57 000 đồng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo