Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 64: Phép trừ trong phạm vi 100 000

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tính.
    + \begin{matrix} 38  \ 261 \\ \underline{\ 28 \ 082\ }\end{matrix}- \begin{matrix} 72  \ 348 \\ \underline{\ 37 \ 153\ }\end{matrix}
    66343||66 34335 195 || 35195
    Đáp án là:
    + \begin{matrix} 38  \ 261 \\ \underline{\ 28 \ 082\ }\end{matrix}- \begin{matrix} 72  \ 348 \\ \underline{\ 37 \ 153\ }\end{matrix}
    66343||66 34335 195 || 35195
  • Câu 2: Nhận biết
    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    18 256 + 40 812
    94 513 - 18 122
    31 478 + 24 574
    85 125 - 18 062
    59 068
    76 391
    56 052
    67 063
    Đáp án đúng là:
    18 256 + 40 812
    94 513 - 18 122
    31 478 + 24 574
    85 125 - 18 062
    59 068
    76 391
    56 052
    67 063
  • Câu 3: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả là 10 020?
  • Câu 4: Nhận biết
    Thực hiện phép tính: 75 657 - 12 764 = ?
  • Câu 5: Nhận biết
    Tính giá trị của biểu thức: 16 152 - 9 360 - 2 035

    Giá trị của biểu thức là:

    Hướng dẫn:

    Tính: 16 152 - 9 360 - 2 035

    = 6 792 - 2 035

    = 4 757

  • Câu 6: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    36 000 - (5 000 + 3 000) = 28 000||28000

    19 000 - 5 000 + 7 000 = 21 000 || 21000

    Đáp án là:

    36 000 - (5 000 + 3 000) = 28 000||28000

    19 000 - 5 000 + 7 000 = 21 000 || 21000

  • Câu 7: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    80 000 - 30 000 = 50 000||50000

    34 000 - 9 000 = 25 000||25000

    Đáp án là:

    80 000 - 30 000 = 50 000||50000

    34 000 - 9 000 = 25 000||25000

  • Câu 8: Nhận biết
    Thực hiện phép tính: 72 000 - 12 765 = ?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số bé nhất có 4 chữ số là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98 765

    Số bé nhất có 4 chữ số là: 1 000

    Hiệu của hai số đó là:

    98 765 - 1 000 = 97 765

  • Câu 10: Nhận biết
    Thực hiện phép tính: 87 099 - 74 521 = ?
  • Câu 11: Nhận biết
    Phép tính 54 000 - 14 000 có kết quả là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Quãng đường từ nhà Mai đến bảo tàng bằng tổng quãng đường từ nhà Lan tới siêu thị và quãng đường từ siêu thị đến bảo tàng. Biết quãng đường từ nhà Mai đến bảo tàng bằng 10 090 m; quãng đường từ siêu thị đến bảo tàng dài 16 250 m. Vậy quãng đường từ nhà Lan đến siêu thị dài bao nhiêu mét?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Quãng đường từ nhà Lan đến siêu thị dài số mét là:

    16 250 - 10 090 = 6 160 (m)

    Đáp số: 6 160 m.

  • Câu 13: Vận dụng
    Một cửa hàng xăng dầu trong một ngày bán được 73 342 lít xăng , buổi sáng họ bán được 35 894 lít xăng. Hỏi buổi chiều họ bán được nhiều hơn buổi sáng bao nhiêu lít xăng?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Buổi chiều cửa hàng bán được số lít xăng là:

    73 342 - 35 894 = 37 448 (lít)

    Buổi chiều cửa hàng bán nhiều hơn buổi sáng số lít xăng là:

    37 448 - 35 894 = 1 554 (lít)

    Đáp số: 1 554 lít.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
    • 73 325 = 86 358 - 12 933
    • 73 325 = 87 258 - 12 933
    • 73 325 = 86 258 - 12 933
    • 73 325 = 85 258 - 12 933

     

    Đáp án là:
    • 73 325 = 86 358 - 12 933
    • 73 325 = 87 258 - 12 933
    • 73 325 = 86 258 - 12 933
    • 73 325 = 85 258 - 12 933

     

  • Câu 15: Nhận biết
    Tính.

     

    - \begin{matrix} 43  \ 215 \\ \underline{\ 14 \ 082\ }\end{matrix}
    29 133||29133
    Đáp án là:

     

    - \begin{matrix} 43  \ 215 \\ \underline{\ 14 \ 082\ }\end{matrix}
    29 133||29133

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo