Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Số được ghi trong ngôi sao màu vàng là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 660 - 290 + 122 = 370 + 122 = 492

    Vậy ngôi sao ghi số 492.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tổng hai số là 147. Nếu số lớn giảm 32 đơn vị và số bé tăng 50 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

    Sau khi thay đổi thì tổng mới tăng thêm:

    50 - 32 = 18 (đơn vị)

    Tổng mới là:

    147 + 18 = 165

    Đáp số: 165.

  • Câu 3: Vận dụng
    Trong một phép trừ các số có ba chữ số: Số bị trừ lớn hơn hiệu số 422 đơn vị; số trừ nhỏ hơn hiệu số 101 đơn vị. Tìm các thành phần của phép trừ đó.

    Số bị trừ là 945, số trừ là 422, hiệu là 523.

    Đáp án là:

    Số bị trừ là 945, số trừ là 422, hiệu là 523.

    Số bị trừ lớn hơn hiệu số 422 đơn vị nên 422 là số trừ

    Hiệu là: 422 + 101 = 523

    Số bị trừ là: 422 + 523 = 945 

  • Câu 4: Vận dụng
    Trong một phép cộng có tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 235 đơn vị và số hạng thứ nhất nhỏ hơn số hạng thứ hai 107 đơn vị. Tìm các thành phần của phép cộng đó.

    Phép cộng đó có: Số hạng thứ nhất là 128

    Số hạng thứ hai là: 235

    Tổng là 363

    Đáp án là:

    Phép cộng đó có: Số hạng thứ nhất là 128

    Số hạng thứ hai là: 235

    Tổng là 363

    Ta có: Số hạng thứ nhất + Số hạng thứ hai = Tổng

    Vì tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 235 đơn vị nên số hạng thứ hai là 235.

    Số hạng thứ nhất là: 235 - 107 = 128 

    Vậy tổng của phép cộng là: 128 + 235 = 363

  • Câu 5: Vận dụng
    Trong một phép trừ có số bị trừ lớn hơn số trừ 103 đơn vị và lớn hơn hiệu số 89 đơn vị. Tìm các thành phần của phép trừ đó.

    Phép trừ có số bị trừ là 192, số trừ là 89 và hiệu là 103

    Đáp án là:

    Phép trừ có số bị trừ là 192, số trừ là 89 và hiệu là 103

    Ta có: Số bị trừ - Số trừ = Hiệu

    Vì phép trừ có số bị trừ lớn hơn số trừ 103 đơn vị và lớn hơn hiệu số 89 đơn vị nên số trừ là 89 và hiệu là 103.

    Vậy số bị trừ là: 103 + 89 = 192.

  • Câu 6: Vận dụng
    Trong một phép cộng có tổng và số hạng thứ nhất đều là số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số giống nhau. Tìm các thành phần của phép cộng đó.

    Phép cộng đó là: 998 + 0 = 998

    Đáp án là:

    Phép cộng đó là: 998 + 0 = 998

    Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là 998

    Phép cộng đó là: 998 + 0 = 998

  • Câu 7: Nhận biết
    Số?

    49 + 37 = 86

    147 + 35 = 182

    Đáp án là:

    49 + 37 = 86

    147 + 35 = 182

  • Câu 8: Vận dụng
    Nhà An nuôi được 32 con gà trống. Số gà trống ít hơn số gà mái là 14 con. Hỏi nhà An nuôi được bao nhiêu con gà mái?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Nhà An nuôi số con gà mái là:

    32 - 14 = 18 (con)

    Đáp số: 18 con

  • Câu 9: Thông hiểu
    Một trang trại nuôi 945 con gà và vịt. Trang trại đã bán đi 480 con.

    Vậy số con gà và vịt còn lại là 465 con.

    Đáp án là:

    Vậy số con gà và vịt còn lại là 465 con.

     Bài giải

    Vậy số con gà và vịt còn lại là:

    945 - 480 = 465 (con)

    Đáp số: 465 con.

  • Câu 10: Vận dụng
    Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 275 rồi trừ đi 426 thì được kết quả là 215.

    Số cần tìm là: 366.

    Đáp án là:

    Số cần tìm là: 366.

     Số cần tìm là:

    215 + 426 - 275 = 366

    Đáp số: 366.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (70%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo