Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13 + 4 = ⋯ - 13
    Hướng dẫn:

     Số cần tìm là: 13 + 4 + 13 = 30

  • Câu 2: Vận dụng
    Trong một phép cộng có số hạng thứ nhất và tổng đều bằng 391.

    Vậy phép cộng đó là: 391 + 0 = 391

    Đáp án là:

    Vậy phép cộng đó là: 391 + 0 = 391

  • Câu 3: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Trong một phép trừ có số bị trừ và hiệu số đều là số liền sau của số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau. Tìm các thành phần của phép trừ đó.

    Phép trừ đó là: 103 - 0 = 103

     

    Đáp án là:

    Trong một phép trừ có số bị trừ và hiệu số đều là số liền sau của số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau. Tìm các thành phần của phép trừ đó.

    Phép trừ đó là: 103 - 0 = 103

     

    Số liền sau của số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    Khi đó, phép trừ là: 103 - 0 = 103

  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong thùng có 70 quả trứng. Sau khi mẹ bán đi một số trứng thì trong thùng còn lại 22 quả. Hỏi mẹ đã bán đi bao nhiêu quả trứng?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mẹ đã bán đi số quả trứng là:

    70 - 22 = 48 (quả)

    Đáp số: 48 quả.

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 275 rồi trừ đi 426 thì được kết quả là 215.

    Số cần tìm là: 366.

    Đáp án là:

    Số cần tìm là: 366.

     Số cần tìm là:

    215 + 426 - 275 = 366

    Đáp số: 366.

  • Câu 6: Nhận biết
    Số?

    49 + 37 = 86

    147 + 35 = 182

    Đáp án là:

    49 + 37 = 86

    147 + 35 = 182

  • Câu 7: Vận dụng
    Nhà An nuôi được 32 con gà trống. Số gà trống ít hơn số gà mái là 14 con. Hỏi nhà An nuôi được bao nhiêu con gà mái?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Nhà An nuôi số con gà mái là:

    32 - 14 = 18 (con)

    Đáp số: 18 con

  • Câu 8: Vận dụng
    Trong một phép cộng có tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 235 đơn vị và số hạng thứ nhất nhỏ hơn số hạng thứ hai 107 đơn vị. Tìm các thành phần của phép cộng đó.

    Phép cộng đó có: Số hạng thứ nhất là 128

    Số hạng thứ hai là: 235

    Tổng là 363

    Đáp án là:

    Phép cộng đó có: Số hạng thứ nhất là 128

    Số hạng thứ hai là: 235

    Tổng là 363

    Ta có: Số hạng thứ nhất + Số hạng thứ hai = Tổng

    Vì tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 235 đơn vị nên số hạng thứ hai là 235.

    Số hạng thứ nhất là: 235 - 107 = 128 

    Vậy tổng của phép cộng là: 128 + 235 = 363

  • Câu 9: Vận dụng
    Trong một phép cộng các số có ba chữ số: Tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 357 đơn vị; số hạng thứ nhất nhỏ hơn số hạng thứ hai 204 đơn vị. Tìm các thành phần của phép cộng đó.

    Số hạng thứ nhất là 153, số hạng thứ hai là 357, tổng là 510.

    Đáp án là:

    Số hạng thứ nhất là 153, số hạng thứ hai là 357, tổng là 510.

    Vì tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 357 đơn vị nên 357 là số hạng thứ hai.

    Số hạng thứ nhất là: 357 - 204 = 153

    Tổng là: 153 + 357 = 510

  • Câu 10: Vận dụng
    Trong một phép trừ các số có ba chữ số: Số bị trừ lớn hơn hiệu số 422 đơn vị; số trừ nhỏ hơn hiệu số 101 đơn vị. Tìm các thành phần của phép trừ đó.

    Số bị trừ là 945, số trừ là 422, hiệu là 523.

    Đáp án là:

    Số bị trừ là 945, số trừ là 422, hiệu là 523.

    Số bị trừ lớn hơn hiệu số 422 đơn vị nên 422 là số trừ

    Hiệu là: 422 + 101 = 523

    Số bị trừ là: 422 + 523 = 945 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (70%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo