Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Trong phong trào thi đua chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11, tổ Một lớp 3A đạt được 42 điểm giỏi. Số điểm giỏi nhiều hơn số điểm khá là 15 điểm. Hỏi tổ Một đạt được bao nhiêu điểm khá?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổ Một đạt được số điểm khá là:

    42 - 15 = 27 (điểm)

    Đáp số: 27 điểm khá

  • Câu 2: Vận dụng
    Trong một phép cộng các số có ba chữ số: Tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 357 đơn vị; số hạng thứ nhất nhỏ hơn số hạng thứ hai 204 đơn vị. Tìm các thành phần của phép cộng đó.

    Số hạng thứ nhất là 153, số hạng thứ hai là 357, tổng là 510.

    Đáp án là:

    Số hạng thứ nhất là 153, số hạng thứ hai là 357, tổng là 510.

    Vì tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 357 đơn vị nên 357 là số hạng thứ hai.

    Số hạng thứ nhất là: 357 - 204 = 153

    Tổng là: 153 + 357 = 510

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau lập được từ ba chữ số 4, 5, 3.
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau lập được từ ba chữ số 4, 5, 3 lần lượt là: 543 và 345

    Tổng của hai số đó là:

    543 + 345 = 888 

    Đáp số: 888.

  • Câu 4: Nhận biết
    Số điền vào dấu ba chấm trong phép tính là: 34 + ... = 89
  • Câu 5: Thông hiểu
    Mẹ mua cho An thêm 8 chiếc bút chì. Lúc này, số bút chì An có 30 chiếc.

    Vậy lúc đầu An có 22 chiếc bút chì.

    Đáp án là:

    Vậy lúc đầu An có 22 chiếc bút chì.

     Bài giải

    Lúc đầu An có số bút chì là:

    30 - 8 = 22 (chiếc)

    Đáp số: 22 chiếc.

  • Câu 6: Vận dụng
    Nhà An nuôi được 32 con gà trống. Số gà trống ít hơn số gà mái là 14 con. Hỏi nhà An nuôi được bao nhiêu con gà mái?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Nhà An nuôi số con gà mái là:

    32 - 14 = 18 (con)

    Đáp số: 18 con

  • Câu 7: Vận dụng
    Trong một phép trừ có số bị trừ lớn hơn số trừ 103 đơn vị và lớn hơn hiệu số 89 đơn vị. Tìm các thành phần của phép trừ đó.

    Phép trừ có số bị trừ là 192, số trừ là 89 và hiệu là 103

    Đáp án là:

    Phép trừ có số bị trừ là 192, số trừ là 89 và hiệu là 103

    Ta có: Số bị trừ - Số trừ = Hiệu

    Vì phép trừ có số bị trừ lớn hơn số trừ 103 đơn vị và lớn hơn hiệu số 89 đơn vị nên số trừ là 89 và hiệu là 103.

    Vậy số bị trừ là: 103 + 89 = 192.

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Hiệu của hai số bằng 16. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm 9 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

    Hiệu mới bằng 25

     

    Đáp án là:

    Hiệu của hai số bằng 16. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm 9 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

    Hiệu mới bằng 25

     

    Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm 9 đơn vị thì hiệu mới cũng tăng 9 đơn vị

    Vậy hiệu mới là:

    16 + 9 = 25

    Đáp số: 25

  • Câu 9: Thông hiểu
    Một trang trại nuôi 945 con gà và vịt. Trang trại đã bán đi 480 con.

    Vậy số con gà và vịt còn lại là 465 con.

    Đáp án là:

    Vậy số con gà và vịt còn lại là 465 con.

     Bài giải

    Vậy số con gà và vịt còn lại là:

    945 - 480 = 465 (con)

    Đáp số: 465 con.

  • Câu 10: Vận dụng
    Số?

    452 - 428 = .?. - 45 + 19

    Hướng dẫn:

     Số đó là: 452 - 428 + 45 - 19 = 50

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (70%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo