Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 72: Luyện tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 69 218 - 26 736 : 3 là:
    Hướng dẫn:

     69 218 - 26 736 : 3

    = 69 218 - 8 912

    = 60 306

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    42 000 : 7 = 6000||6 000

    35 000 : 5 = 7 000||7000

    Đáp án là:

    42 000 : 7 = 6000||6 000

    35 000 : 5 = 7 000||7000

  • Câu 3: Nhận biết
    Thương của 68 528 và 4 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 10 311 × 5 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền dấu (>, <) hoặc (=) vào chỗ trống:

    19 625 × 3 … 15 465 × 4

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    19 625 × 3 = 58 875

    15 465 × 4 = 61 860

    Vậy 19 625 × 3 < 15 465 × 4

  • Câu 6: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 12 030 × 4 là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Hình vuông có độ dài cạnh là 22 310 mm. Chu vi của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông đó là: 

    22 310 × 4 = 89 240

  • Câu 8: Vận dụng
    Hồng được mẹ cho 2 tờ tiền loại 50 000 đồng để mua vở. Biết số tiền đó vừa đủ để mua 8 quyển vở. Tính giá tiền của mỗi quyển vở.

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 12 500||12500 đồng.

    Đáp án là:

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 12 500||12500 đồng.

     Bài giải

    Mẹ cho Hồng số tiền là:

    50 000 x 2 = 100 000 (đồng)

    Giá tiền của mỗi quyển vở là:

    100 000 : 8 = 12 500 (đồng)

    Đáp số: 12 500 đồng.

  • Câu 9: Nhận biết
    2 là số dư của phép chia nào dưới đây?
    Hướng dẫn:

     84 739 : 7 = 12 105 (dư 4)

    28 655 : 2 = 14 327 (dư 1)

    51 314 : 3 = 17 104 (dư 2)

    67 253 : 6 = 11 208 (dư 5)

  • Câu 10: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 24 264 : 2 x 4 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    24 264 : 2 x 4

    = 12 132 x 4

    = 48 528

  • Câu 11: Nhận biết
    Phép tính 10 316 × 7 có kết quả là:
  • Câu 12: Vận dụng
    Trong các phép nhân số có năm chữ số với 9, phép nhân có tích nhỏ nhất là:

    10000||10 000 x 9 = 90000||90 000

    Đáp án là:

    10000||10 000 x 9 = 90000||90 000

  • Câu 13: Nhận biết
    Thương của 23 436 và 3 là:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Phép chia nào dưới đây có số dư lớn nhất?
  • Câu 15: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức 74 215 - (16 788 + 31 858) : 2 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo