Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 62: Luyện tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 20 365?

    Chọn các đáp án đúng:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Khoảng cách giữa thành phố A và thành phố B là 56 470m. Làm tròn đến hàng chục nghìn thì khoảng cách giữa thành phố A và thành phố B khoảng
  • Câu 3: Nhận biết
    So sánh 2 số và chọn dấu thích hợp:

    14 987 ... 15 987

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Cho dãy số: 21 313; 21 314; 21 315; ... ; 21 317

    Số thích hợp điền tiếp vào dãy số là:

  • Câu 5: Thông hiểu
    Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào chỗ trống

    40 000 + ... + 60 = 45 060

  • Câu 7: Thông hiểu
    Số?

    12 000; 15 000||13 000||14 000; 18 000; 21 000; 23 000||24 000||25 000

    Đáp án là:

    12 000; 15 000||13 000||14 000; 18 000; 21 000; 23 000||24 000||25 000

  • Câu 8: Vận dụng
    Bốn huyện A, B, C, D có số dân như sau:
    Tên huyện A B C D
    Số dân (người) 15 038 14 973 14 726 15 114

    Sắp xếp số dân các huyện theo thứ tự số dân giảm dần là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: huyện A: 73 017 người; huyện B: 78 655 người; huyện C: 75 400 người; huyện D: 73 420 người. Huyện nào có ít dân nhất?
  • Câu 10: Nhận biết
    Số?
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
    Đáp án là:
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo