| Hàng | ||||
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 2 | 0 | 8 | 5 | 3 |
Số thẻ
phù hợp với bảng trên là:
12 000; 15 000||13 000||14 000; 18 000; 21 000; 23 000||24 000||25 000
12 000; 15 000||13 000||14 000; 18 000; 21 000; 23 000||24 000||25 000
Số thích hợp cần điền lần lượt là:
Số thích hợp điền tiếp vào dãy số là:
Số liền trước của số tròn chục nghìn có hàng nghìn là 9, hàng trăm là 9, hàng chục là 9, hàng đơn vị là 9.
Số liền trước của số tròn chục nghìn có hàng nghìn là 9, hàng trăm là 9, hàng chục là 9, hàng đơn vị là 9.
Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng nghìn và hàng chục nghìn đều bằng 3 là số liền trước của số:
33 001 || 33001
Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng nghìn và hàng chục nghìn đều bằng 3 là số liền trước của số:
33 001 || 33001
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: