Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    "Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng". Biểu thức để tính chu vi mảnh vườn là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: Chu vi của hình chữ nhật là: (Chiều dài + Chiều rộng) x 2

    Vì chiều dài gấp 2 lần chiều rộng nên nửa chu vi bằng 3 lần chiều rộng.

    Vậy biểu thức để tính chu vi mảnh vườn là: Chiều rộng x 3 x 2 hay 2 x 3 x 2.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất.

    32 + 33 + 34 + 36 + 37 + 38

    = 210

    Đáp án là:

    32 + 33 + 34 + 36 + 37 + 38

    = 210

    32 + 33 + 34 + 36 + 37 + 38

    = (32 + 38) + (33 + 37) + (34 + 36)

    = 70 + 70 + 70

    = 140 + 70

    = 210 

  • Câu 3: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 750 - 101 × 5 là
  • Câu 4: Vận dụng
    Bạn Lan đếm thấy có 40 chú vịt dưới ao. Sau đó có 15 chú vịt từ dưới ao đã lên bờ. Hỏi số vịt dưới ao nhiều hơn số vịt trên bờ là bao nhiêu con?
    Hướng dẫn:

     Số vịt dưới ao nhiều hơn số vịt trên bờ là:

    (40 - 15) - 15 = 10 (con)

    Đáp số: 10 con.

  • Câu 5: Vận dụng
    Thầy giáo có 120 quyển vở, thầy thưởng cho 6 học sinh, mỗi bạn 10 quyển vở và tặng thêm cho bạn lớp trưởng 2 quyển vở nữa. Hỏi sau khi thưởng thầy giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?
    Hướng dẫn:

    Thầy giáo còn lại số quyển vở là:

    120 - (10 x 6 + 2) = 58 (quyển)

    Đáp số: 58 quyển

  • Câu 6: Vận dụng
    Giảm 326 đi 276 đơn vị, ta lấy kết quả chia cho 5 rồi cộng với 147 thì được số A.

    Vậy số A là 157.

    Đáp án là:

    Vậy số A là 157.

     Ta có:

    (326 - 276) : 5 + 147 

    = 50 : 5 + 147

    = 10 + 147

    = 157

  • Câu 7: Thông hiểu
    22 là giá trị của biểu thức nào?
  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn dấu "+, -, x, :" thích hợp.

    68 +||:||x||- 8 x||+||-||: 4 = 100

    56 -||+||:||x 42 :||x||+||- 7 = 50

    Đáp án là:

    68 +||:||x||- 8 x||+||-||: 4 = 100

    56 -||+||:||x 42 :||x||+||- 7 = 50

  • Câu 9: Thông hiểu
    Biểu thức nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    87 + 24 - 18 = 93

    42 - 25 + 57 = 74

    112 + 34 = 146

    471 - 256 = 215

    Vậy biểu thức 42 - 25 + 57 có giá trị nhỏ nhất.

  • Câu 10: Vận dụng
    Một đoàn có 63 học sinh đi học tập trải nghiệm di chuyển bằng ba xe ô tô nhỏ và hai xe ô tô to. Biết rằng mỗi xe ô tô nhỏ chở 7 học sinh, số học sinh còn lại đi ô tô to. Nêu biểu thức tính số học sinh được chở trong mỗi ô tô to.
  • Câu 11: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    2 - 3 + 4 - 5 + 6 - 7 + 8 - 9 + 10 - 11 + 12 - 13 + 14 - 15 + 50

  • Câu 12: Vận dụng
    Một can nước có 15 lít nước. Bố rót nước từ can đó sang 4 ca, mỗi ca 3 lít. Vậy:

    a) Hỏi trong can còn lại 3 lít nước.

    b) Biểu thức để tính số lít nước còn lại trong can là: 15 - 3 x 4 || 15-3x4

    Đáp án là:

    a) Hỏi trong can còn lại 3 lít nước.

    b) Biểu thức để tính số lít nước còn lại trong can là: 15 - 3 x 4 || 15-3x4

    a) Bài giải

    Số lít nước có trong 4 ca là:

    3 x 4 = 12 (lít)

    Trong can còn lại số lít nước là:

    15 - 12 = 3 (lít)

    Đáp số: 3 lít.

    b) Biểu thức để tính số lít nước còn lại trong can là:

    15 - 3 x 4

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo