Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất.

    11 + 12 + 18 + 19 = 60

    35 + 22 + 15 + 28 = 100

    Đáp án là:

    11 + 12 + 18 + 19 = 60

    35 + 22 + 15 + 28 = 100

    11 + 12 + 18 + 19

    = (11 + 19) + (12 + 18)

    = 30 + 30 = 60

    35 + 22 + 15 + 28

    = (35 + 15) + (22 + 28)

    = 50 + 50 = 100

     

  • Câu 2: Vận dụng
    Năm nay Lan 9 tuổi. Mẹ sinh Lan năm mẹ 28 tuổi. Bà sinh mẹ năm bà 25 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cách 1: Năm nay bà có số tuối là:

    9 + 28 + 25 = 62 (tuổi)

    Đáp số: 62 tuổi.

    Cách 2: Tuổi mẹ năm nay là:

    9 + 28 = 37 (tuổi)

    Năm nay bà có số tuối là:

    37 + 25 = 62 (tuổi)

    Đáp số: 62 tuổi.

  • Câu 3: Vận dụng
    Mẹ mua 1 kg cá gồm 3 con cá trê và 1 con cá chép. 3 con cá trê cân nặng bằng nhau, con cá chép cân nặng 340 g. Vậy cân nặng của mỗi con cá trê là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 kg = 1 000 g

    Cách 1: Cân nặng của 3 con cá trê là:

    1 000 - 340 = 660 (g)

    Mỗi con cá trê nặng:

    660 : 3 = 220 (g)

    Đáp số: 220 g

    Cách 2: Mỗi con cá trê nặng:

    (1 000 - 340) : 3 = 220 (g)

    Đáp số: 220 g

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    2 - 3 + 4 - 5 + 6 - 7 + 8 - 9 + 10 - 11 + 12 - 13 + 14 - 15 + 50

  • Câu 5: Thông hiểu
    Biểu thức nào dưới đây có giá trị nhỏ nhất?
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    460 + 27 - 220 = 267 

    180 + 40 x 2 = 260

    (350 + 250) : 3 = 200 

    365 - (185 - 90) = 270

    Vậy biểu thức (350 + 250) : 3 có giá trị nhỏ nhất.

  • Câu 6: Vận dụng
    "Trong 2 giờ đầu, cô Hồng đã làm được 20 cái bánh. Trong 3 giờ sau, mỗi giờ cô làm được 9 cái bánh. Hỏi cô Hồng đã làm được bao nhiêu cái bánh?" Biểu thức đúng để tính số bánh cô Hồng làm được là:
    Hướng dẫn:

    Trong 3 giờ sau cô Hồng làm được số bánh là:

    9 x 3 = 27 (cái)

    Cô Hồng làm được số cái bánh là:

    20 + 27 = 47 (cái)

    Vậy biểu thức đúng để tính số bánh cô Hồng làm được là: 20 + 9 x 3

  • Câu 7: Thông hiểu
    Một đoàn có 63 học sinh đi học tập trải nghiệm di chuyển bằng ba xe ô tô nhỏ và một xe ô tô to. Biết rằng mỗi xe ô tô nhỏ chở 6 học sinh, số học sinh còn lại đi ô tô to. Nêu biểu thức tính số học sinh đi ô tô to?
  • Câu 8: Vận dụng
    Một đoàn có 63 học sinh đi học tập trải nghiệm di chuyển bằng ba xe ô tô nhỏ và hai xe ô tô to. Biết rằng mỗi xe ô tô nhỏ chở 7 học sinh, số học sinh còn lại đi ô tô to. Nêu biểu thức tính số học sinh được chở trong mỗi ô tô to.
  • Câu 9: Vận dụng
    Một thùng có 10 khay trứng, mỗi khay có 9 quả trứng. Có tất cả 6 thùng như thế thì có số quả trứng là:

    Chọn biểu thức đúng:

  • Câu 10: Nhận biết
    Biểu thức 14 x 2 + 20 đọc là:
  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn dấu "+, -, x, :" thích hợp.

    68 +||:||x||- 8 x||+||-||: 4 = 100

    56 -||+||:||x 42 :||x||+||- 7 = 50

    Đáp án là:

    68 +||:||x||- 8 x||+||-||: 4 = 100

    56 -||+||:||x 42 :||x||+||- 7 = 50

  • Câu 12: Vận dụng
    Thầy giáo có 120 quyển vở, thầy thưởng cho 6 học sinh, mỗi bạn 10 quyển vở và tặng thêm cho bạn lớp trưởng 2 quyển vở nữa. Hỏi sau khi thưởng thầy giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 KNTT Bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số - Nâng cao

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo