Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 KNTT Bài 38: Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Một can nước có 15 lít nước. Bố rót nước từ can đó sang 4 ca, mỗi ca 3 lít. Vậy:

    a) Hỏi trong can còn lại 3 lít nước.

    b) Biểu thức để tính số lít nước còn lại trong can là: 15 - 3 x 4 || 15-3x4

    Đáp án là:

    a) Hỏi trong can còn lại 3 lít nước.

    b) Biểu thức để tính số lít nước còn lại trong can là: 15 - 3 x 4 || 15-3x4

    a) Bài giải

    Số lít nước có trong 4 ca là:

    3 x 4 = 12 (lít)

    Trong can còn lại số lít nước là:

    15 - 12 = 3 (lít)

    Đáp số: 3 lít.

    b) Biểu thức để tính số lít nước còn lại trong can là:

    15 - 3 x 4

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí: 3 + 4 + 5 + 6 + 7

    3 + 4 + 5 + 6 + 7 = 25

    Đáp án là:

    3 + 4 + 5 + 6 + 7 = 25

     3 + 4 + 5 + 6 + 7

    = (3 + 7) + (4 + 6) + 5

    = 10 + 10 + 5 

    = 20 + 5 

    = 25

  • Câu 3: Vận dụng
    Bạn Lan đếm thấy có 40 chú vịt dưới ao. Sau đó có 15 chú vịt từ dưới ao đã lên bờ. Hỏi số vịt dưới ao nhiều hơn số vịt trên bờ là bao nhiêu con?
    Hướng dẫn:

     Số vịt dưới ao nhiều hơn số vịt trên bờ là:

    (40 - 15) - 15 = 10 (con)

    Đáp số: 10 con.

  • Câu 4: Vận dụng
    Mẹ mua 1 kg cá gồm 3 con cá trê và 1 con cá chép. 3 con cá trê cân nặng bằng nhau, con cá chép cân nặng 340 g. Vậy cân nặng của mỗi con cá trê là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 kg = 1 000 g

    Cách 1: Cân nặng của 3 con cá trê là:

    1 000 - 340 = 660 (g)

    Mỗi con cá trê nặng:

    660 : 3 = 220 (g)

    Đáp số: 220 g

    Cách 2: Mỗi con cá trê nặng:

    (1 000 - 340) : 3 = 220 (g)

    Đáp số: 220 g

  • Câu 5: Vận dụng
    Thầy giáo có 120 quyển vở, thầy thưởng cho 6 học sinh, mỗi bạn 10 quyển vở và tặng thêm cho bạn lớp trưởng 2 quyển vở nữa. Hỏi sau khi thưởng thầy giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?
  • Câu 6: Vận dụng cao
    Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Lan 2 cái. Nga có nhiều hơn Mai nhưng ít hơn Lan. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút chì?
    Hướng dẫn:

     Đổi 1 tá = 12 

    Lan có số bút chì là:

    12 + 2 = 14 (cái)

    Nga có nhiều hơn Mai nhưng ít hơn Lan nên có Nga có 13 bút chì

    Cả 3 bạn có số bút chì là:

    12 + 13 + 14 = 39 (cái)

    Đáp số: 39 cái.

  • Câu 7: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức 9 + 5 x (12 - 8) : 2 + 7 là:
    Hướng dẫn:

     9 + 5 x (12 - 8) : 2 + 7

    = 9 + 5 x 4 : 2 + 7 

    = 9 + 20 : 2 + 7

    = 9 + 10 + 7

    = 19 + 7 

    = 26

  • Câu 8: Vận dụng
    Hiện nay tổng số tuổi của 2 chị em Lan là 14 tuổi. Hỏi bốn năm sau tổng số tuổi của hai chị em Lan là bao nhiêu?

    Vậy tổng số tuổi của hai chị em bốn năm sau là 22 tuổi.

    Đáp án là:

    Vậy tổng số tuổi của hai chị em bốn năm sau là 22 tuổi.

     Bài giải

    Bốn năm sau, tổng số tuổi của hai chị em là:

    14 + 4 + 4 = 22 (tuổi)

    Đáp số: 22 tuổi.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức nào lớn hơn 90?
  • Câu 10: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 750 - 101 × 5 là
  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn dấu "+, -, x, :" thích hợp.

    68 +||:||x||- 8 x||+||-||: 4 = 100

    56 -||+||:||x 42 :||x||+||- 7 = 50

    Đáp án là:

    68 +||:||x||- 8 x||+||-||: 4 = 100

    56 -||+||:||x 42 :||x||+||- 7 = 50

  • Câu 12: Thông hiểu
    Kết quả phép tính 3 × 4 + 72 : 9 - 6 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo