Xếp các từ ngữ chỉ hoạt động sau vào nhóm thích hợp:
(Nhóm 1: Từ ngữ chỉ hoạt động của học sinh; Nhóm 2: Từ ngữ chỉ hoạt động của giáo viên)
Bài tập về Từ chỉ hoạt động lớp 3 gồm các bài tập về từ chỉ hoạt động ở mức độ vừa, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xếp các từ ngữ chỉ hoạt động sau vào nhóm thích hợp:
(Nhóm 1: Từ ngữ chỉ hoạt động của học sinh; Nhóm 2: Từ ngữ chỉ hoạt động của giáo viên)
Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của học sinh có thể kết hợp với từ "chăm chỉ". (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Từ in đậm nào trong đoạn văn sau là từ chỉ hoạt động? (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Trái Đất có độ cong nên ta chỉ có thể thấy được một nửa cầu vồng. Chỉ khi nào quan sát bằng vệ tinh hay tàu vũ trụ, cả một vòng cầu vồng mới hiện ra.
Tìm từ ngữ chỉ hoạt động không phù hợp với nội dung câu văn sau:
Một nhóm các bạn học sinh lớp 3B đang cùng nhau chữa một tiết mục văn nghệ để chuẩn bị cho ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
→ Từ ngữ: chữa
Một nhóm các bạn học sinh lớp 3B đang cùng nhau chữa một tiết mục văn nghệ để chuẩn bị cho ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
→ Từ ngữ: chữa
Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động ở thư viện.
(HS có thể chọn nhiều đáp án)
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để thay thế cho bông hoa trong câu sau:
Cứ thế, các cô cậu hào hứng suy nghĩ và tưởng tượng để ✿ (vẽ, hát, nói) về bầu trời theo cách của riêng mình.
Cứ thế, các cô cậu hào hứng suy nghĩ và tưởng tượng để ✿ (vẽ, hát, nói) về bầu trời theo cách của riêng mình.
Tìm trong các điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng sau đây, các từ ngữ chỉ hoạt động:
Học tập tốt, lao động tốt.
Đoàn kết tốt, kỉ luật tốt.
Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Học tập tốt, lao động tốt.
Đoàn kết tốt, kỉ luật tốt.
Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Tìm từ chỉ hoạt động không cùng nhóm với các từ còn lại.
ghi bài, phát biểu, tưới rau, làm toán
ghi bài, phát biểu, tưới rau, làm toán
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để thay thế cho bông hoa trong câu sau:
Cá mực lễ phép trả lời rồi vội vã ✿ (bay đi, trườn đi, bơi đi), nó hơi sợ khi nhìn thấy vỏ ngoài của cô trai.
Cá mực lễ phép trả lời rồi vội vã ✿ (bay đi, trườn đi, bơi đi), nó hơi sợ khi nhìn thấy vỏ ngoài của cô trai.
Tìm từ ngữ chỉ hoạt động học tập của trẻ em. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: