Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Bài tập về Từ có nghĩa trái ngược nhau lớp 3 gồm các câu hỏi ở mức độ khó, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp.
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Con hổ đang nằm ngủ ngoan ngoãn, nhưng vừa nghe thấy tiếng hú của con hổ khác liền bật dậy, gầm lên hung dữ.
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Lão Hạc nổi tiếng là người hiền lành, trước giờ chưa từng to tiếng hay cãi nhau với ai.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: độc ác||ác độc||tàn ác||tàn độc||tàn bạo||hung dữ
Lão Hạc nổi tiếng là người hiền lành, trước giờ chưa từng to tiếng hay cãi nhau với ai.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: độc ác||ác độc||tàn ác||tàn độc||tàn bạo||hung dữ
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Sau một ngày nắng giòn giã, con đường nhựa đã hoàn toàn khô ráo, có thể phơi thóc lên được rồi.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: ẩm ướt||ướt
Sau một ngày nắng giòn giã, con đường nhựa đã hoàn toàn khô ráo, có thể phơi thóc lên được rồi.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: ẩm ướt||ướt
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Vốn là người sống đơn giản, nên công tác chuẩn bị trước khi ra khỏi nhà mỗi sáng của anh rất nhanh chóng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: cầu kì
Vốn là người sống đơn giản, nên công tác chuẩn bị trước khi ra khỏi nhà mỗi sáng của anh rất nhanh chóng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: cầu kì
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Trong hang rất tối, nên mọi người phải sử dụng đèn pin để nhìn rõ đường đi.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: sáng
Trong hang rất tối, nên mọi người phải sử dụng đèn pin để nhìn rõ đường đi.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: sáng
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Những chiếc áo mỏng manh chẳng thể nào cản lại hơi lạnh tê tái của mùa đông.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: dày dặn||dày
Những chiếc áo mỏng manh chẳng thể nào cản lại hơi lạnh tê tái của mùa đông.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: dày dặn||dày
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Con sông này rất sâu, nên dù là người giỏi bơi lội cũng không dám đi san sông một mình.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: nông
Con sông này rất sâu, nên dù là người giỏi bơi lội cũng không dám đi san sông một mình.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: nông
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Chú Tuấn đi vào trong phòng rồi lại đi ra hành lang mấy lượt liền khiến dì Ngà chóng mặt lắm.
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Nhìn những chú lợn con mập mạp, bà cụ Tứ vui sướng vô cùng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy gò||gầy
Nhìn những chú lợn con mập mạp, bà cụ Tứ vui sướng vô cùng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy gò||gầy
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: