Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Bài tập về Từ có nghĩa trái ngược nhau lớp 3 gồm các câu hỏi ở mức độ khó, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Nhìn đồng hồ, thấy đã sắp muộn học, Linh vội vàng chào bố mẹ rồi đạp xe đến trường mà chẳng kịp ăn sáng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: sớm
Nhìn đồng hồ, thấy đã sắp muộn học, Linh vội vàng chào bố mẹ rồi đạp xe đến trường mà chẳng kịp ăn sáng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: sớm
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Chiếc áo đã bị rách sau vụ va chạm không đáng có.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: lành||nguyên||nguyên vẹn
Chiếc áo đã bị rách sau vụ va chạm không đáng có.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: lành||nguyên||nguyên vẹn
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Trong hang rất tối, nên mọi người phải sử dụng đèn pin để nhìn rõ đường đi.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: sáng
Trong hang rất tối, nên mọi người phải sử dụng đèn pin để nhìn rõ đường đi.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: sáng
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Mỗi khi đạp xe, em luôn đi bên phải của con đường.
Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Nhìn chị Hiền khéo léo thêu từng đường kim trên tấm lụa, bé Út ngại ngùng giấu tấm vải được thêu vụng về của mình ra sau lưng.
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Thầy cô không chỉ dạy cho em kiến thức, mà còn dạy cho em những điều hay, lẽ phải.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: trái
Thầy cô không chỉ dạy cho em kiến thức, mà còn dạy cho em những điều hay, lẽ phải.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: trái
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Chú khỉ đó rất nhanh nhẹn, chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: chậm chạp||chậm
Chú khỉ đó rất nhanh nhẹn, chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: chậm chạp||chậm
Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Mái tóc của cô giáo mượt mà, đen óng, không xơ xác như mái tóc của Hà.
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Nhìn những chú lợn con mập mạp, bà cụ Tứ vui sướng vô cùng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy gò||gầy
Nhìn những chú lợn con mập mạp, bà cụ Tứ vui sướng vô cùng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy gò||gầy
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Nhờ được cô Hương chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ mà đàn lợn ngày càng béo lên trông thấy.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy||gầy gò
Nhờ được cô Hương chăm sóc tốt, cho ăn đầy đủ mà đàn lợn ngày càng béo lên trông thấy.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy||gầy gò
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: