Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "gọn gàng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức khó giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời rèn luyện kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "gọn gàng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhìn" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhiệt tình" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.
Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Mảng thành phố hiện ra trước mắt tôi đã biến màu trong bước chuyển huyền ảo của rạng đông.
Tìm từ có nghĩa giống với từ "lạnh lẽo" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Lúc nào, bà cũng yêu thương, quan tâm, chăm sóc các anh em chúng tôi từng chút một.
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:
Mùa hè, nắng nóng gay gắt suốt từ sớm, nên nhiệt độ không khí rất cao, oi bức khó chịu.
Mùa hè, nắng nóng gay gắt suốt từ sớm, nên nhiệt độ không khí rất cao, oi bức khó chịu.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Anh ấy nổi tiếng là người sống ngay thẳng.
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:
Đám mây trắng muốt, bồng bềnh như những chiếc kẹo bông gòn trắng tinh được dán lên bầu trời.
Đám mây trắng muốt, bồng bềnh như những chiếc kẹo bông gòn trắng tinh được dán lên bầu trời.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Anh ấy chăm chỉ học bài hơn ba tiếng đồng hồ mỗi ngày.
Tìm từ có nghĩa giống với từ "chăm chỉ" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Nhờ người nông dân ✿ (cần cù||cần mẫn) tưới nước, bón phân rồi nổ cỏ nên vườn rau mới tươi tốt như thế.
Nhờ người nông dân ✿ (cần cù||cần mẫn) tưới nước, bón phân rồi nổ cỏ nên vườn rau mới tươi tốt như thế.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "thông minh" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Từ nhỏ, Lương Thế Vinh đã nổi tiếng là người ✿ (thông thái||sáng dạ||khôn ngoan), được nhiều người nể phục.
Từ nhỏ, Lương Thế Vinh đã nổi tiếng là người ✿ (thông thái||sáng dạ||khôn ngoan), được nhiều người nể phục.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: