Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "gọn gàng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức khó giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời rèn luyện kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "gọn gàng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "thông minh" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Từ nhỏ, Lương Thế Vinh đã nổi tiếng là người ✿ (thông thái||sáng dạ||khôn ngoan), được nhiều người nể phục.
Từ nhỏ, Lương Thế Vinh đã nổi tiếng là người ✿ (thông thái||sáng dạ||khôn ngoan), được nhiều người nể phục.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Trông anh ta có vẻ nhỏ bé, gầy gò vậy thôi, nhưng lại là người rất khỏe mạnh và nhanh nhẹn.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "ngây thơ" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Dung là một cô gái có tâm hồn ✿ (trong sáng||thuần khiết), được tất cả mọi người yêu mến và quan tâm.
Dung là một cô gái có tâm hồn ✿ (trong sáng||thuần khiết), được tất cả mọi người yêu mến và quan tâm.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhiệt tình" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.
Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Sau nhiều năm dãi nắng dầm mưa làm bạn với ruộng đồng, anh Tư có một nước da rám nắng khỏe mạnh, đậm chất nông dân.
Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.
Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Cơn bão đã phá hủy rất nhiều các ngôi nhà ở vùng ven biển.
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:
Mùa hè, nắng nóng gay gắt suốt từ sớm, nên nhiệt độ không khí rất cao, oi bức khó chịu.
Mùa hè, nắng nóng gay gắt suốt từ sớm, nên nhiệt độ không khí rất cao, oi bức khó chịu.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Khu vườn ngập tràn hương thơm của những khóm hoa hồng nhung vừa nở rộ.
Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhìn" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: