Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Thấy anh Chí đi đến đâu, mọi người đều né tránh đến đó, vì anh ta nổi tiếng là người hung hăng, nóng tính.
Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức khó giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời rèn luyện kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Thấy anh Chí đi đến đâu, mọi người đều né tránh đến đó, vì anh ta nổi tiếng là người hung hăng, nóng tính.
Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:
Đôi mắt chú cún đen láy, tròn xoe long lanh như viên ngọc trai đen đến từ biển sâu.
Đôi mắt chú cún đen láy, tròn xoe long lanh như viên ngọc trai đen đến từ biển sâu.
Tìm từ có nghĩa giống với từ "lạnh lẽo" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Khu vườn ngập tràn hương thơm của những khóm hoa hồng nhung vừa nở rộ.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "ngây thơ" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Dung là một cô gái có tâm hồn ✿ (trong sáng||thuần khiết), được tất cả mọi người yêu mến và quan tâm.
Dung là một cô gái có tâm hồn ✿ (trong sáng||thuần khiết), được tất cả mọi người yêu mến và quan tâm.
Tìm từ có nghĩa giống với từ "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "gọn gàng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Ngày chủ nhật được nghỉ, em tranh thủ dọn dẹp lại căn phòng cho thật ✿ (ngăn nắp).
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.
Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhiệt tình" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.
Người Việt Nam luôn ✿ (niềm nở) chào đón những vị khách du lịch từ xa tới.
Tìm từ có nghĩa giống với từ "nóng nực" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mùa hè, thời tiết ✿ (nóng bức||oi nóng||oi bức) nên rất dễ ra mồ hôi khi di chuyển ngoài trời.
Mùa hè, thời tiết ✿ (nóng bức||oi nóng||oi bức) nên rất dễ ra mồ hôi khi di chuyển ngoài trời.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Cơn bão đã phá hủy rất nhiều các ngôi nhà ở vùng ven biển.
Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Hơn 22h tối mùa đông, đường làng vắng ngắt, không một bóng người qua lại.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: