Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức khó giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời rèn luyện kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ có nghĩa giống với từ "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Cây cỏ, chim muông, cả tiếng mưa, tiếng nắng,... lúc nào cũng thầm thì lao xao, náo nức, tí tách,...
Tìm từ có nghĩa giống với từ "lạnh lẽo" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Càng về khuya, trời càng ✿ (lạnh buốt||giá lạnh||lạnh giá) hơn.
Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Anh ấy chăm chỉ học bài hơn ba tiếng đồng hồ mỗi ngày.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhìn" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong đoạn văn sau:
Chị gái của Hùng là một học sinh chăm chỉ. Noi gương chị, cậu luôn cố gắng học tập cần cù.
Chị gái của Hùng là một học sinh chăm chỉ. Noi gương chị, cậu luôn cố gắng học tập cần cù.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ có nghĩa giống với từ "hiền lành" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mọi người ai cũng khen mẹ em vừa ✿ (hiền hậu||lành tính||hiền hòa) lại đảm đang.
Mọi người ai cũng khen mẹ em vừa ✿ (hiền hậu||lành tính||hiền hòa) lại đảm đang.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Cánh đồng lúa rộng mênh mông, cò bay mỏi cảnh vẫn chưa tới bờ bên kia.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Trông anh ta có vẻ nhỏ bé, gầy gò vậy thôi, nhưng lại là người rất khỏe mạnh và nhanh nhẹn.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: