Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Dì Tư có dáng người hơi thấp, khá mũm mĩm, lại có nước da trắng hồng nên nhìn rất dễ thương.
Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức vừa giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời rèn luyện kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Dì Tư có dáng người hơi thấp, khá mũm mĩm, lại có nước da trắng hồng nên nhìn rất dễ thương.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Anh ấy nổi tiếng là người sống ngay thẳng.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Trông anh ta có vẻ nhỏ bé, gầy gò vậy thôi, nhưng lại là người rất khỏe mạnh và nhanh nhẹn.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Ai nấy bàng hoàng vì trong cái bọc chăn còn vương khói mà người ấy đang ôm khư khư là một đứa bé mặt mày đen nhẻm, thất thần, khóc không thành tiếng.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Lúc nào, bà cũng yêu thương, quan tâm, chăm sóc các anh em chúng tôi từng chút một.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Mảng thành phố hiện ra trước mắt tôi đã biến màu trong bước chuyển huyền ảo của rạng đông.
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong đoạn văn sau:
Chị gái của Hùng là một học sinh chăm chỉ. Noi gương chị, cậu luôn cố gắng học tập cần cù.
Chị gái của Hùng là một học sinh chăm chỉ. Noi gương chị, cậu luôn cố gắng học tập cần cù.
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:
Cơn gió thổi qua mát rượi, mang theo hơi nước mát lạnh từ đầm sen vào trong xóm.
Cơn gió thổi qua mát rượi, mang theo hơi nước mát lạnh từ đầm sen vào trong xóm.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Vườn cây phát triển tươi tốt nhờ sự quan tâm, chăm sóc chu đáo của người nông dân.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Cơn bão đã phá hủy rất nhiều các ngôi nhà ở vùng ven biển.
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "nhìn" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Mỗi khi đi qua đoạn đường này, tôi thường ✿ (ngó||ngắm||liếc) vào trong sân nhà cụ Bảy, để biết chắc chắn là những bụi hoa quỳnh vẫn còn tươi tốt.
Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm từ ngữ đồng nghĩa với "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.
Anh ta rất ✿ (biếng nhác||lười) nên không được mọi người yêu quý.
Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau:
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: