Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức vừa giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời rèn luyện kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau:
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Khung cảnh yên bình của ngôi làng khiến người họa sĩ say mê, vẽ nên nhiều bức tranh đẹp mộng mơ.
Xếp các từ ngữ có nghĩa giống nhau vào cùng một nhóm:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Anh ấy nổi tiếng là người sống ngay thẳng.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau:
Dì Tư có dáng người hơi thấp, khá mũm mĩm, lại có nước da trắng hồng nên nhìn rất dễ thương.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Vườn cây phát triển tươi tốt nhờ sự quan tâm, chăm sóc chu đáo của người nông dân.
Tìm cặp từ có nghĩa giống nhau:
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Trông anh ta có vẻ nhỏ bé, gầy gò vậy thôi, nhưng lại là người rất khỏe mạnh và nhanh nhẹn.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Sau nhiều năm dãi nắng dầm mưa làm bạn với ruộng đồng, anh Tư có một nước da rám nắng khỏe mạnh, đậm chất nông dân.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Lúc nào, bà cũng yêu thương, quan tâm, chăm sóc các anh em chúng tôi từng chút một.
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau (HS có thể chọn nhiều đáp án):
Bà Hòa rất tức giận khi biết cu Tí lén lúc bà ngủ chạy đi tắm sông với bạn bè.
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong câu văn sau:
Cái hố sâu hoắm, nhìn xuống chỉ thấy một màu đen kịt, y như màn đêm đen tối trước mắt anh ta.
Cái hố sâu hoắm, nhìn xuống chỉ thấy một màu đen kịt, y như màn đêm đen tối trước mắt anh ta.
Tìm từ có nghĩa giống với từ "lười biếng" để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
Anh ta rất ✿ (lười nhác||biếng nhác||lười) nên chẳng ai thích chơi cùng.
Tìm các từ có nghĩa giống với nhau trong đoạn văn sau:
Chị gái của Hùng là một học sinh chăm chỉ. Noi gương chị, cậu luôn cố gắng học tập cần cù.
Chị gái của Hùng là một học sinh chăm chỉ. Noi gương chị, cậu luôn cố gắng học tập cần cù.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: