Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Đây là lần thứ năm Quỳnh đi học trễ trong tháng, nên em rất lo lắng, sợ cô giáo gọi điện cho bố mẹ.
Bài tập về Từ có nghĩa trái ngược nhau lớp 3 gồm các câu hỏi ở mức độ trung bình, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Đây là lần thứ năm Quỳnh đi học trễ trong tháng, nên em rất lo lắng, sợ cô giáo gọi điện cho bố mẹ.
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Những cây cau mới đó đã cao vút, vượt qua những mái nhà.
Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Sau khi được ăn đĩa sườn xào chua ngọt rất ngon ở nhà bà, Hoa có về tự nấu lại nhưng rất dở, chẳng được như ở nhà bà.
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Lão Hạc nổi tiếng là người hiền lành, trước giờ chưa từng to tiếng hay cãi nhau với ai.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: độc ác||ác độc||tàn ác||tàn độc||tàn bạo||hung dữ
Lão Hạc nổi tiếng là người hiền lành, trước giờ chưa từng to tiếng hay cãi nhau với ai.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: độc ác||ác độc||tàn ác||tàn độc||tàn bạo||hung dữ
Hai từ in đậm trong câu văn sau là cặp từ trái nghĩa. Đúng hay sai?
Chú Tuấn đi vào trong phòng rồi lại đi ra hành lang mấy lượt liền khiến dì Ngà chóng mặt lắm.
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Thấy cậu bé nhanh chóng giải hết các câu đố khắc trên bức tường, ông lão liền biết rằng cậu bé là người rất thông minh.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: ngu dốt||dốt||ngu||ngu si
Thấy cậu bé nhanh chóng giải hết các câu đố khắc trên bức tường, ông lão liền biết rằng cậu bé là người rất thông minh.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: ngu dốt||dốt||ngu||ngu si
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Nhìn những chú lợn con mập mạp, bà cụ Tứ vui sướng vô cùng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy gò||gầy
Nhìn những chú lợn con mập mạp, bà cụ Tứ vui sướng vô cùng.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: gầy gò||gầy
Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Mỗi khi đạp xe, em luôn đi bên phải của con đường.
Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: