Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 Cánh Diều - Đề số 3
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 Cánh Diều - Đề số 3 có đáp án, ma trận chi tiết cho từng câu hỏi sẽ giúp các em học sinh ôn luyện củng cố kiến thức, chuẩn bị cho bài thi giữa học kì 2 lớp 5 đạt kết quả cao. Đề thi giữa kì 2 lớp 5 này soạn 03 mức theo Thông tư 27 sẽ giúp thầy cô ra đề thi giữa học kì 2 cho học sinh của mình ôn luyện.
Giới thiệu về tài liệu:
- Số trang: Gồm 21 trang (có đáp án, ma trận, bản đặc tả chi tiết)
- Nội dung: Bám sát chương trình giữa kì 2 lớp 5 môn Toán sách Cánh Diều
- File tải: Gồm file Word và file PDF.
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 Cánh Diều có đáp án, ma trận
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................... Họ và tên học sinh: ………..…………. Lớp:…………... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học: ……………….. Môn: Toán – Lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút |
|
Điểm |
Lời phê của giáo viên |
Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5 Cánh Diều
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác vuông?

Câu 2.
Cho hình thang ABCD như hình vẽ:

Nêu tên các cạnh bên và chiều cao của nó.
A. Cạnh bên AD, BC; Chiều cao: AH
B. Cạnh bên AH, BC; Chiều cao: AD
C. Cạnh bên AD, BC; Chiều cao: HC
D. Cạnh bên AD, BC; Chiều cao: DC
Câu 3. Chu vi của một hình tròn có bán kính 5,5 cm là :
A. 35,64 cm
B. 34,54 cm
C. 35,44 cm
D. 33,34 cm
Câu 4. Hình nào đưới dây có dạng hình trụ?
A. Hình lon nước
B. Hình viên bi
C. Hình quả bóng
D. Hình cái nón
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

A. Hình 1
B. Hình 4
C. Hình 2
D. Hình 3
Câu 6. Số đo “Một trăm linh tám xăng-ti-mét khối” được viết là:
A. 18 cm 3
B. 108 dm 3
C. 180 cm 3
D. 108 cm 3
Câu 7.

Thể tích của khối xúc sắc này là:
A. 6 cm3
B. 9 cm3
C. 9 dm2
D. 27 cm3
Câu 8. Số?
|
Độ dài cạnh hình lập phương |
Diện tích toàn phần |
|
9 m |
? |
A. 177 m2
B. 486 m2
C. 232 m2
D. 466 m2
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính
|
a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
b) 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
|
c) 5 phút 6 giây × 5 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
d) 30 phút 15 giây : 5 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
Câu 2. (1,0 điểm) Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3,5dm3= ….… cm3
b) 12,456m3= ….… dm3
c) 1,234dm3= ….… cm3
d) 0,05dm3= ……. cm3
Câu 3. (1,5 điểm) Nhà Nam có bể cá vàng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 65cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 55cm. Khi bể chưa có nước, Nam đặt một khối đá dạng núi cảnh vào bể rồi đổ vào bể 90l nước thì vừa đầy bể. Hỏi khối đá có thể tích bao nhiêu đề-xi-mét khối?
BÀI LÀM:
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Một hình thang có tổng hai đáy bằng 32 cm, biết rằng nếu đáy lớn tăng thêm 3 cm thì diện tích hình thang sẽ tăng thêm 18 cm2. Tính diện tích của hình thang ban đầu.
BÀI LÀM:
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
Câu 5. (0.5 điểm) Một bồn hoa có hình dạng là một hình gồm một hình vuông và hai nửa hình tròn có kích thước theo hình vẽ bên. Tính chu vi của bồn hoa đó.

BÀI LÀM:
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
Ma trận Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5 Cánh Diều
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
|
CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
|||||||
|
Nhận biết |
Kết nối |
Vận dụng |
|||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|||
|
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
Bài 50. Hình tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0.5 |
|
|
Bài 51. Diện tích hình tam giác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Bài 52. Hình thang |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 53. Diện tích hình thang |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1 |
||
|
Bài 54. Hình tròn. Đường tròn. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Bài 55. Chu vi hình tròn |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 56. Diện tích hình tròn |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0,5 |
||
|
Bài 58. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Hình 59. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ. |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 60. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
||
|
Bài 62. Thể tích của một hình |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 63. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
0,5 |
||
|
Bài 64. Mét khối |
1 |
|
|
2 |
|
|
|
2 |
0,5 |
||
|
Bài 65. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1 |
||
|
Bài 68. Ôn tập về các đơn vị thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Bài 69. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
1 |
||
|
Bài 70. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
1 |
||
|
Tổng số câu TN/TL |
6 |
|
2 |
5 |
0 |
3 |
8 |
|
10 điểm |
||
|
Điểm số |
3 |
|
1 |
3 |
0 |
3 |
4 |
6 |
|||
|
|
3 điểm 30% |
4 điểm 40% |
3 điểm 3% |
10 điểm 100 % |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
>> Có trong file TẢI VỀ!
Đáp án Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5 Cánh Diều
>> Có trong file TẢI VỀ!
Gợi ý thêm: