Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 Kết nối tri thức - Đề số 2
Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5 Kết nối tri thức - Đề số 2 có ma trận và đáp án chi tiết cho từng câu hỏi sẽ giúp các em học sinh ôn luyện củng cố kiến thức, chuẩn bị cho bài thi giữa học kì 2 lớp 5 đạt kết quả cao. Đề thi giữa kì 2 lớp 5 này có kèm bảng ma trận soạn 03 mức theo Thông tư 27.
Giới thiệu về tài liệu:
- Số trang: Gồm 19 trang (có đáp án, bảng ma trận, bản đặc tả chi tiết)
- Nội dung: Bám sát chương trình giữa kì 2 lớp 5 môn Toán sách Kết nối tri thức
- File tải: Gồm file Word và file PDF.
Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án, ma trận
1. Ma trận Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
|
CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||
|
Nhận biết |
Kết nối |
Vận dụng |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN |
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm. |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng. |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
|
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0,5 |
|
|
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
|
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
1 |
|
|
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số |
1 |
|
|
2 |
|
|
1 |
2 |
1,5 |
|
|
THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH |
Bài 45. Thể tích của một hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 46. Xăng-ti-mét khối, Đề-xi-mét khối |
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
2 |
1,5 |
|
|
Bài 47. Mét khối. |
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
1,5 |
|
|
DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI |
Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật. |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật |
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
Bài 53. Thể tích của hình lập phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số câu TN/TL |
6 |
|
2 |
2 |
|
3 |
8 |
5 |
10 điểm |
|
|
Điểm số |
3 |
|
1 |
3 |
|
3 |
4 |
6 |
||
|
Tổng số điểm |
3 điểm 30% |
4 điểm 40% |
3 điểm 30% |
10 điểm 100 % |
||||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
>> Xem trong file TẢI VỀ!
2. Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức
|
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
Chữ kí GT1: ........................... |
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. |
Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: ………
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
|
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. |
Mã phách |
|
Điểm bằng số
|
Điểm bằng chữ |
Chữ ký của GK1 |
Chữ ký của GK2 |
Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Viết tỉ số phần trăm “Hai mươi tám phần trăm”:
A. 0,28%
B. 82%
C.
%
D. 28%
Câu 2. Số đo “Mười ba nghìn không trăm sáu mươi sáu xăng-ti-mét khối” viết là:
A. 13 606 cm3
B. 13 066 cm3
C. 13,666 cm3
D. 1 366 cm3
Câu 3. Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là
thì khi vẽ sơ đồ ta vẽ:
A. Số thứ nhất là 5 phần, số thứ hai là 3 phần.
B. Số thứ nhất là 3 phần, số thứ hai là 5 phần.
C. Số thứ nhất là 5 phần, số thứ hai là 8 phần.
D. Số thứ nhất là 8 phần, số thứ hai là 5 phần
Câu 4. Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên bản đồ và thực tế lần lượt là 5m và 30km. Hỏi tỉ lệ bản đồ lúc này là bao nhiêu?
A. 1 : 60 000
B. 5 : 30
C. 5 : 3000
D. 1 : 6000
Câu 5. Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:
A. 400 dm3 2 cm3
B. 4 m3 200 cm3
C. 4 m3 20 dm3
D. 4 200 000 cm3
Câu 6. Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là:
A. V = a : b
c, trong đó V là thể tích hình hộp chữ nhật, a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao.
B. V = a + b + c, trong đó V là thể tích hình hộp chữ nhật, a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao.
C. V = a
b
c, trong đó V là thể tích hình hộp chữ nhật, a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao.
D. V = a
b : c, trong đó V là thể tích hình hộp chữ nhật, a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao.
Câu 7. Chọn đáp án đúng nhất: Để tìm 25% của 60 ta làm như sau:
A. Nhân 60 với ![]()
B. Chia 60 cho ![]()
C. Nhân 60 với 25
D. Chia 60 cho 25
Câu 8: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình trụ?


B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính
a. Tỉ số phần trăm của 12kg và 60 kg:
…...............................................................................................................................
b. Tỉ số phần trăm của 45 phút và 2 tiếng:
…...............................................................................................................................
c. 58,9% của 12,25m:
…...............................................................................................................................
d. 79,2% của 30 yến:
…...............................................................................................................................
Câu 2. (2 điểm) Điền >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
a. 52,40 dm3 ....... 5240 cm3 b.
m3 ........ 750 dm3
c. 5 dm3 442 cm3 ........ 5 300 cm3 d. 102 m3 ........ 28 m3
4
Câu 3. (1.5 điểm) Một trường tiểu học xây một bể bơi trong trường dành cho các em học sinh. Bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 10 m và chiều cao 0,8 m.
a. Người ta sử dụng các viên gạch hình vuông có cạnh 20 cm để lát xung quanh và đáy bể. Tính số viên gạch cần để lát bể bơi trên, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.
b. Vào mỗi chủ nhật, người ta rút nước để vệ sinh toàn bộ bể. Trong 2 giờ, người ta rút được 48 m3 nước. Hỏi trong bao lâu thì họ rút hết nước trong bể?
Câu 4. (0.5 điểm) Tổng của số hạng thứ nhất, số thứ hai và tổng hai số là 3 936. Biết số hạng thứ nhất bằng
số hạng thứ hai. Tìm hai số đó.
3. Đáp án Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức
...
>> Xem trong file TẢI VỀ!
Gợi ý thêm: