Bộ đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2025 - 2026 (Sách mới) bao gồm 23 đề thi, có kèm theo cả đáp án để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5. Đây cũng là tài liệu giúp các thầy cô tham khảo bảng ma trận và ra đề thi giữa kì 2 lớp 5 cho các em học sinh của mình ôn tập. Tất cả các đề thi sách Kết nối, Chân trời, Cánh Diều này đều được biên soạn 03 mức theo Thông tư 27.
23 đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5
Bộ tài liệu này gồm:
1. Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức
|
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
Chữ kí GT1: ........................... |
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. |
Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: ………
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
|
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. |
Mã phách |
|
Điểm bằng số
|
Điểm bằng chữ |
Chữ ký của GK1 |
Chữ ký của GK2 |
Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Các ô vuông được tô màu dưới đây chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số ô vuông?

A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Câu 2. Bản đồ dưới đây có tỉ lệ là bao nhiêu ?

A. 100 000 : 1
B. 1 : 100 000
C. 1 : 200 000
D. 200 000 : 1
Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7 070 cm3 … 7,07 dm3
A. >
B. <
C. =
D. Không rõ
Câu 4. Số đo 238 005 m3 được đọc là:
A. Hai mươi ba nghìn tám trăm linh lăm mét khối.
B. Hai trăm ba mươi tám nghìn không trăm linh năm mét khối.
C. Hai trăm ba mươi tám nghìn không trăm năm mươi mét khối.
D. Hai mươi ba nghìn tám trăm năm mươi mét khối.
Câu 5. Muốn tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta làm như thế nào?
A. Ta lấy diện tích một mặt của hình lập phương nhân với 12.
B. Ta lấy diện tích một mặt của hình lập phương nhân với 8.
C. Ta lấy diện tích một mặt của hình lập phương nhân với 6.
D. Ta lấy diện tích một mặt của hình lập phương nhân với 4.
Câu 6. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

Câu 7. Tỉ số phần trăm của 7 và 20 là:
A. 7%
B. 20%
C. 0,35%
D. 35%
Câu 8. Cho hình vẽ sau:

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp:
Thể tích hình 1 ................ thể tích hình 2.
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng
D. Không xác định được
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a. Tính giá trị các biểu thức sau:
75% + 25% - 15%
38% + 38%
1,5 - 38%
2
b. Tính:
13,5% của 300 lít:
…...............................................................................................................................
27,8% của 600g:
…...............................................................................................................................
Câu 2. (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 2 500 cm3 = …………………. dm3
b. 3,5 dm3 = ……………………. cm3
c. 2 474 dm3 = ……. m3 ……. dm3
d. 3 427 000 cm3 = ….. m3 …… dm3
Câu 3. (1.5 điểm) Nhà Nam làm một chiếc bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 65 cm, chiều rộng 40 cm. chiều cao 55 cm.
a. Tính diện tích kính cần dùng để hoàn thành chiếc bể cá đó (Biết rằng nắp bể cá làm bằng gỗ).
b. Khi bể chưa có nước, Nam đặt một khối đá dạng núi cảnh vào bể rồi đổ vào bể 90 l nước thì vừa đầy bể. Hỏi khối đá có thể tích bao nhiêu đề-xi-mét khối?

Câu 4. (0.5 điểm) Hai số có hiệu là 24 792. Tìm hai số đó, biết rằng nếu viết thêm chữ số 6 vào tận cùng bên phải số bé thì được số lớn.
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
A |
B |
C |
B |
D |
A |
D |
C |
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
|
CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||
|
Nhận biết |
Kết nối |
Vận dụng |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN |
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm. |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
1,5 |
|
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng. |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0,5 |
|
|
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
|
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH |
Bài 45. Thể tích của một hình |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Bài 46. Xăng-ti-mét khối, Đề-xi-mét khối |
|
|
1 |
2 |
|
|
1 |
3 |
1,5 |
|
|
Bài 47. Mét khối. |
1 |
|
|
|
|
2 |
1 |
2 |
1,5 |
|
|
DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI |
Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật. |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1,5 |
|
|
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0,5 |
|
|
Bài 53. Thể tích của hình lập phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số câu TN/TL |
6 |
|
2 |
2 |
|
3 |
8 |
5 |
10 điểm |
|
|
Điểm số |
3 |
|
1 |
3 |
|
3 |
4 |
6 |
||
|
Tổng số điểm |
3 điểm 30% |
4 điểm 40% |
3 điểm 30% |
10 điểm 100 % |
||||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
2. Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh Diều
|
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học: ……………….. Môn: Toán – Lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút |
|
Điểm |
Lời phê của giáo viên |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác vuông?

Câu 2.
Cho hình thang ABCD như hình vẽ:

Nêu tên các cạnh bên và chiều cao của nó.
A. Cạnh bên AD, BC; Chiều cao: AH
B. Cạnh bên AH, BC; Chiều cao: AD
C. Cạnh bên AD, BC; Chiều cao: HC
D. Cạnh bên AD, BC; Chiều cao: DC
Câu 3. Chu vi của một hình tròn có bán kính 5,5 cm là :
A. 35,64 cm
B. 34,54 cm
C. 35,44 cm
D. 33,34 cm
Câu 4. Hình nào đưới dây có dạng hình trụ?
A. Hình lon nước
B. Hình viên bi
C. Hình quả bóng
D. Hình cái nón
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

A. Hình 1
B. Hình 4
C. Hình 2
D. Hình 3
Câu 6. Số đo “Một trăm linh tám xăng-ti-mét khối” được viết là:
A. 18 cm 3
B. 108 dm 3
C. 180 cm 3
D. 108 cm 3
Câu 7.

Thể tích của khối xúc sắc này là:
A. 6 cm3
B. 9 cm3
C. 9 dm2
D. 27 cm3
Câu 8. Số?
|
Độ dài cạnh hình lập phương |
Diện tích toàn phần |
|
9 m |
? |
A. 177 m2
B. 486 m2
C. 232 m2
D. 466 m2
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính
|
a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
b) 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
|
c) 5 phút 6 giây × 5 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
d) 30 phút 15 giây : 5 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
Câu 2. (1,0 điểm) Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3,5dm3= ….… cm3
b) 12,456m3= ….… dm3
c) 1,234dm3= ….… cm3
d) 0,05dm3= ……. cm3
Câu 3. (1,5 điểm) Nhà Nam có bể cá vàng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 65cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 55cm. Khi bể chưa có nước, Nam đặt một khối đá dạng núi cảnh vào bể rồi đổ vào bể 90l nước thì vừa đầy bể. Hỏi khối đá có thể tích bao nhiêu đề-xi-mét khối?
BÀI LÀM:
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Một hình thang có tổng hai đáy bằng 32 cm, biết rằng nếu đáy lớn tăng thêm 3 cm thì diện tích hình thang sẽ tăng thêm 18 cm2. Tính diện tích của hình thang ban đầu.
BÀI LÀM:
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
Câu 5. (0.5 điểm) Một bồn hoa có hình dạng là một hình gồm một hình vuông và hai nửa hình tròn có kích thước theo hình vẽ bên. Tính chu vi của bồn hoa đó.

BÀI LÀM:
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
|
CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
|||||||
|
Nhận biết |
Kết nối |
Vận dụng |
|||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|||
|
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
Bài 50. Hình tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0.5 |
|
|
Bài 51. Diện tích hình tam giác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Bài 52. Hình thang |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 53. Diện tích hình thang |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1 |
||
|
Bài 54. Hình tròn. Đường tròn. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Bài 55. Chu vi hình tròn |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 56. Diện tích hình tròn |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0,5 |
||
|
Bài 58. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Hình 59. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ. |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 60. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
||
|
Bài 62. Thể tích của một hình |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 63. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
0,5 |
||
|
Bài 64. Mét khối |
1 |
|
|
2 |
|
|
|
2 |
0,5 |
||
|
Bài 65. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1 |
||
|
Bài 68. Ôn tập về các đơn vị thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Bài 69. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
1 |
||
|
Bài 70. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
1 |
||
|
Tổng số câu TN/TL |
6 |
|
2 |
5 |
0 |
3 |
8 |
|
10 điểm |
||
|
Điểm số |
3 |
|
1 |
3 |
0 |
3 |
4 |
6 |
|||
|
|
3 điểm 30% |
4 điểm 40% |
3 điểm 3% |
10 điểm 100 % |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
...
>> Xem trong file TẢI VỀ!
3. Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo “Ba mươi bảy phẩy không năm đề-xi-mét khối” được viết là: (0,5 điểm)
A. 37,05 dm2
B. 37,5 dm3
C. 37,05 dm3
D. 30,75 dm3
Câu 2. 1,2% của 15 000 000 đồng là: (0,5 điểm)
A. 150 000 đồng
B. 180 000 đồng
C. 120 000 đồng
D. 200 000 đồng
Câu 3. Năm 1856 thuộc thế kỉ: (0,5 điểm)
A. XVIII
B. XIX
C. XX
D. XXI
Câu 4. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5,2 cm; chiều rộng 4,1 cm và chiều cao 3,3 cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật là: (0,5 điểm)
A. 70,356 cm3
B. 65,34 cm3
C. 55,44 cm3
D. 60,72 cm3
Câu 5. Một thư viện mở cửa lúc 7 giờ 15 phút và đóng cửa lúc 18 giờ 45 phút. Vậy thư viện đó mở cửa trong thời gian là: (0,5 điểm)
A. 11 giờ 30 phút
B. 12 giờ 30 phút
C. 11 giờ 45 phút
D. 12 giờ 45 phút
Câu 6. Một chiếc bánh kem có dạng hình lập phương có cạnh 30 cm. Người ta cắt đi một miếng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 6 cm. Thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là: (0,5 điểm)
A. 168 cm3
B. 27 000 cm3
C. 26 832 cm3
D. 27 168 cm3
Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
|
a) 4 giờ 52 phút + 2 giờ 38 phút ………………… ………………… ………………… |
b) 10 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút ………………… ………………… ………………… |
|
c) 3 giờ 15 phút × 3 ………………… ………………… ………………… ………………… |
d) 18 giờ 54 phút : 2 ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… |
Bài 2. Số? (1 điểm)
|
5 m3 = ………cm3 |
7,85 m3 = ………dm3 |
|
12 m3 = ………dm3 |
2,5 m3 = ………cm3 |
Bài 3. Bảng dưới đây biểu diễn kết quả bán từng loại trái cây so với tổng số trái cây đã bán của một cửa hàng trong một quý. (1 điểm)
|
Trái cây |
Chuối |
Cam |
Táo |
Nho |
|
Tỉ số phần trăm |
30% |
20% |
25% |
25% |
Dựa vào bảng số liệu trên, hoàn thành biểu đồ sau:

Bài 4. Số? (2 điểm)
Sáng nay, gia đình Minh bắt đầu hái táo lúc 7 giờ, giữa buổi nghỉ 20 phút và đến 10 giờ hái xong. Bố mẹ Minh cân số táo đã hái thì được 16 yến. Vậy:
Thời gian gia đình Minh hái táo là …… giờ ……. phút.
Trung bình cứ …… phút gia đình Minh hái được 1 yến táo.
Bài 5. Căn phòng của cô Lan dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m và chiều cao 30 dm. Cô muốn quét sơn tường phía trong căn phòng và trần nhà. Biết tổng diện tích các cửa là 8 m2. Tính diện tích cô Lan cần quét sơn cho căn phòng. (1 điểm)
Bài giải
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐÁP ÁN:
I. Phần trắc nghiệm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
|
C |
B |
B |
A |
A |
C |
II. Phần tự luận. (7 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Trên đây là một phần tài liệu.
Mời các bạn nhấn nút Tải về (bên dưới) để lấy trọn Bộ 23 đề thi giữa học kì 2 Toán lớp 5 Kết nối, Chân trời, Cánh Diều có đáp án.
Gợi ý:
- Bộ đề thi giữa kì 2 Tiếng Việt lớp 5 năm 2025 - 2026
- Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 5 Kết nối tri thức
- Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 5 Cánh Diều