Tìm phép nhân thích hợp với hình vẽ sau:

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Phép nhân trang 9, 10, 11, 12 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm phép nhân thích hợp với hình vẽ sau:

Chọn phép nhân phù hợp với mỗi hình:
![]() |
![]() |
| 4 × 2 = 8||2 × 4 = 8 | 5 × 4 = 20||4 × 5 = 20 |
![]() |
![]() |
| 4 × 2 = 8||2 × 4 = 8 | 5 × 4 = 20||4 × 5 = 20 |
Tìm phép nhân với tổng tương ứng:
![]()
4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 4 = 16
4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 5 = 20
![]()
4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 4 = 16
4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 5 = 20
Chọn phép nhân thích hợp tương ứng với hình sau

Tổng thích hợp là:

Phép nhân có 2 thừa số là 3 và 7, tích là 21 được viết là:
Phép tính phù hợp với hình là:

Trong phép nhân 4 × 3 = 12, đâu không phải là thừa số?
9 được lấy 6 lần. Ta có phép nhân:

Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 5 được gọi là:
Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 2 được gọi là:
Tìm phép nhân thích hợp với hình sau:

Có 2 bể cá, mỗi bể có 4 con cá.
Viết phép tính: 4 + 4 = 4 × 2 = 8 (con cá)
Phép nhân có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5 và tích là 15 được viết là:
Điền vào chỗ trống:

Phép tính: 3 × 5 = 15
Điền vào chỗ trống:

Phép tính: 3 × 5 = 15
Số 5 được lấy 8 lần. Phép nhân là:
Chọn phép nhân thích hợp:
| Thừa số | Thừa số | Tích |
| 2 | 6 | 12 |
Phép nhân thích hợp là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: