Chọn phát biểu đúng:
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số trang 47, 48, 49, 50 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn phát biểu đúng:
Đọc số tương ứng với hình sau:

Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
Số 678 đọc là:
Viết số sau:

Đọc số sau:

Từ các thẻ số: 5; 0; 9 ta viết được các số có 3 chữ số khác nhau không phải số tròn chục là:
Chọn các đáp án đúng:
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
Số 287 đọc là:
Số "Tám trăm chín mươi sáu" viết là:
Chọn cách viết đúng của mỗi số:
![]()
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
![]()
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Chọn cách đọc đúng của mỗi số:
Cho số 999.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Đọc số sau:

Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: