Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Em làm được những gì? trang 55, 56, 57, 58 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

980 > 970||980||990 960

980 > 970||980||990 960
Số 678 đọc là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần?
So sánh 2 số: 800 và 700
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

800 >||<||= 700
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

800 >||<||= 700
Có 4 thẻ số: 1; 7; 5; 6. Lan ghép được số lớn nhất và số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số Lan ghép được là:
Điền đáp án:

- Số lớn nhất: 765
- Số nhỏ nhất: 156
Điền đáp án:

- Số lớn nhất: 765
- Số nhỏ nhất: 156
Sắp xếp các số: 157; 751; 175; 517 theo thứ tự tăng dần là:
Các số 100; 200; 300; ... 1 000 được gọi là
Dãy số nào sau đây gồm các số tròn trăm?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
10; 20; 30 ; ...
Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị đọc là:
Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị là số 309
Đọc số: Ba trăm linh chín
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

829 >||<||= 828

829 >||<||= 828
Số 146 đọc là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

913 > 903||914||931

913 > 903||914||931
Tổng: 100 + 90 + 4 được viết thành số:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: