Điền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 trang 7, 8, 9 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 39 ..... 51
39 <||>||= 51
39 <||>||= 51
Từ các thẻ số 7; 3; 5 ta có thể lập được mấy số lớn hơn số 50?
Lập được các số lớn hơn số 50 là:
73; 75; 57; 53
Từ các thẻ số 6; 8; 5 ta có thể lập được mấy số bé hơn số 60?
Lập được các số bé hơn số 60 là:
58; 56
Số bé nhất có 1 chữ số là:
Điền số thích hợp vào chôc trống để được phép so sánh đúng:
![]()
49 < 50 < 51
![]()
49 < 50 < 51
Hãy cho biết: 3 số liền sau liên tiếp lớn hơn 35 trong tia số sau
![]()
Số 39 gồm:
Chọn số còn thiếu thích hợp điền vào chỗ trống:

87, 88, 89, 90||91||92

87, 88, 89, 90||91||92
Từ các thẻ số 6; 8; 5 ta có thể lập được số lớn nhất và số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là:
Viết số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 7 | 6 |
Viết số:
Số nào dưới đây là số tròn chục?
Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau có chữ số hàng đơn vị là:
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.
Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị
Sắp xếp các số 75; 32; 57; 23 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: