Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 trang 7, 8, 9 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
Đọc số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 5 | 9 |
Đọc số:
Từ các thẻ số 6; 8; 5 ta có thể lập được mấy số bé hơn số 60?
Lập được các số bé hơn số 60 là:
58; 56
Số nào dưới đây không phải là số tròn chục?
Số còn thiếu trong dãy số: 38, 39; ... ; 41; 42 là:
Đọc số sau:

Ba số tự nhiên liên tiếp liền sau số 24 là:
Số "Bảy mươi lăm" viết là:
Điền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Số bé nhất có 1 chữ số là:
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 39 ... 75
Dấu thích hợp là:
Số cần điền tiếp vào tia số sau lần lượt là:

Cho 2 số: 49 và 50. Khẳng định nào sau đây là đúng:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 79 ... 80

79 <||=||> 80

79 <||=||> 80
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: