Đọc số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 5 | 9 |
Đọc số:
Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 trang 7, 8, 9 sách Chân trời sáng tạo tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đọc số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 5 | 9 |
Đọc số:
Viết: 87 = ... + ...
Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 79 ... 80

79 <||=||> 80

79 <||=||> 80
Số 46 gồm:
Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 11
Số liền trước của 11 là số 10
Các số thích hợp điền vào tia số sau là:

Từ các số: 8; 4; 1 có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau và lớn hơn 40?
Lập được các số lớn hơn 40 là: 48; 41; 81; 84;
Đọc số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 6 | 7 |
Đọc số:
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 39 ..... 51
39 <||>||= 51
39 <||>||= 51
So sánh: 39 ..... 93
Cho 3 thẻ số: 0; 9; 7. Có thể ghép được bao nhiêu số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau?
Ghép được các số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau là: 97 và 79.
Viết số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 5 | 9 |
Viết số:
Số "Sáu mươi tư" viết là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: