So sánh 2 số: 400 và 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Trắc nghiệm Toán 2: So sánh các số có ba chữ số trang 53, 54 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
So sánh 2 số: 400 và 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Sắp xếp các số: 157; 751; 175; 517 theo thứ tự tăng dần là:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 990 > ... > 970
Số thích hợp là:
Có 4 thẻ số: 1; 7; 5; 6. Lan ghép được số lớn nhất và số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số Lan ghép được là:
Điền đáp án:

- Số lớn nhất: 765
- Số nhỏ nhất: 156
Điền đáp án:

- Số lớn nhất: 765
- Số nhỏ nhất: 156
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài giảm dần là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
782 < ... < 784
Số thích hợp cần điền là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

873 <||>||= 883

873 <||>||= 883
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

826 = 826

826 = 826
So sánh 2 số: 900 và 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 555?
Chọn các đáp án đúng:
Đâu là dãy số sắp xếp từ nhỏ đến lớn?
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

546 >||<||= 456

546 >||<||= 456
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

935 >||<||= 925

935 >||<||= 925
So sánh: 487 ... 487
Dấu thích hợp cần điền là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: