So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

573 <||>||= 574

573 <||>||= 574
Trắc nghiệm Toán 2: So sánh các số có ba chữ số trang 53, 54 sách Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

573 <||>||= 574

573 <||>||= 574
Trong các số sau, số nhỏ nhất là:
Trong các số sau, những số nào bé hơn số 497?
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 <||>||= 901

900 <||>||= 901
Thùng A có 274 quả bóng bàn, thùng B có 276 quả bóng bàn, thùng C có 267 quả bóng bàn. Sắp xếp 3 thùng theo thứ tự số quả bóng bàn từ nhiều đến ít là:
So sánh: 276 > 274 > 267
Vậy thứ tự đúng: Thùng B, thùng A, thùng C
Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

509 < 510||508||512 < 511

509 < 510||508||512 < 511
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
789 = ...
Số thích hợp là:
So sánh 2 số: 900 và 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

152 >||<||= 125

152 >||<||= 125
Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

798 < 799

798 < 799
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 990 > ... > 970
Số thích hợp là:
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
782 < ... < 784
Số thích hợp cần điền là:
So sánh và chọn dấu thích hợp:

437 <||>||= 473

437 <||>||= 473
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: