Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 99, 100, 101 Chân trời sáng tạo (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 99, 100, 101 Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    435 <||>||= 453

    Đáp án là:

    435 <||>||= 453

  • Câu 2: Nhận biết

    Trong các số sau, số nào là số tròn chục?

  • Câu 3: Vận dụng

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    Một hộp đựng 100 viên bi. Trong cửa hàng có 6 hộp như thế, tức là có 600||60||6 viên bi.

    Đáp án là:

    Một hộp đựng 100 viên bi. Trong cửa hàng có 6 hộp như thế, tức là có 600||60||6 viên bi.

  • Câu 4: Vận dụng

    Chọn cách đọc đúng của mỗi số:

    236
    Hai trăm ba mươi sáu
    475
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    801
    Tám trăm linh một
    Hai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
    Đáp án đúng là:
    236
    Hai trăm ba mươi sáu
    Hai trăm ba mươi sáu
    475
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    801
    Tám trăm linh một
    Tám trăm linh một
    Hai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
  • Câu 5: Thông hiểu

    Trong hộp có 200 và 5 chục viên bi. Số viên bi có trong hộp là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    509 < 510||508||512 < 511

    Đáp án là:

    509 < 510||508||512 < 511

  • Câu 7: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Cho số 862. 

    - Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .

    Đáp án là:

    Cho số 862. 

    - Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .

  • Câu 8: Thông hiểu

    Số 406 viết thành tổng các chữ số là:

  • Câu 9: Vận dụng

    Thùng A có 274 quả bóng bàn, thùng B có 276 quả bóng bàn, thùng C có 267 quả bóng bàn. Sắp xếp 3 thùng theo thứ tự số quả bóng bàn từ nhiều đến ít là:

    So sánh: 276 > 274 > 267

    Vậy thứ tự đúng: Thùng B, thùng A, thùng C

  • Câu 10: Thông hiểu

    Viết số sau:

    Hình trên biểu thị số 459.

    Đáp án là:

    Hình trên biểu thị số 459.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Viết số sau:

    Hình trên biểu thị số 564.

    Đáp án là:

    Hình trên biểu thị số 564.

  • Câu 12: Vận dụng

    Một cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số lượng bộ quần áo may được giảm dần là:

    So sánh: 212 > 206 > 193

    Vậy thứ tự 3 tổ là: Tổ C, tổ A, tổ B

  • Câu 13: Nhận biết

    Số 629 đọc là:

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn các số thích hợp trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    322 > ... 319

    Các số có thể điền là:

  • Câu 15: Thông hiểu

    Cho phép so sánh: 472 > ... > 469.

    Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 99, 100, 101 Chân trời sáng tạo (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo