Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau:
700 > ...
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 trang 99, 100, 101 Chân trời sáng tạo tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Chân trời . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau:
700 > ...
Tổng 400 + 7 được viết thành số:
Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài tăng dần là:
So sánh: 380 cm < 390 cm < 400 cm
Trong các số sau, số lớn nhất là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

152 >||<||= 125

152 >||<||= 125
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Có 1 trăm và 4 chục quả trứng.

Có 1 trăm và 4 chục quả trứng.
Số thích hợp tương ứng với hình là:

Một cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số lượng bộ quần áo may được giảm dần là:
So sánh: 212 > 206 > 193
Vậy thứ tự 3 tổ là: Tổ C, tổ A, tổ B
Số "Một trăm sáu mươi chín" viết là:
Chọn số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau:

900 ; 800 ; 700 ; 600||400 ; 500||300 .

900 ; 800 ; 700 ; 600||400 ; 500||300 .
Tổng nào tương ứng với hình sau?

Dãy số nào sau đây được sắp xếp heo thứ tự tăng dần?
Số gồm 8 chục và 7 đơn vị là:
Viết số sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 2 | 1 | 121 | Một trăm bai mươi mốt |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 2 | 1 | 121 | Một trăm bai mươi mốt |
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: